
1
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
TỔ: TOÁN-TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN 10
A. Trọng tâm kiến thức
Đại số: Mệnh đề, tập hợp, hàm số bậc nhất và bậc hai, phương trình quy về bậc nhất hoặc bậc hai, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Hình học: Véctơ và các phép toán véctơ, hệ trục tọa độ, giá trị lượng giác của góc từ 00 đến 0 180 , tích vô hướng của hai vec tơ.
B. Bài tập
I. PHẦN TỰ LUẬN
Đại số
Bài 1. Cho hàm số 1 3 y m x m ( ) ( có đồ thị là d) .
1) Biện luận theo m sự biến thiên của hàm số.
2) Tìm m để đồ thị hàm số:
a. Song song với đường thẳng 2 2020 y x .
b. Vuông góc với đường thẳng 2021 0 x y .
c. Cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích Δ 4 OAB (đvdt).
3) Tìm điều kiện của m để 0 y với 1 3 x ; .
Bài 2. Cho hàm số bậc hai có đồ thị là ( ) P . Xác định hàm số bậc hai và vẽ đồ thị biết:
a. 2 ( ): 3 P y ax bx đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng x 2 .
b. 2 ( ): P y ax bx c đi qua điểm A(2; –3) và có đỉnh I(1; –4).
Bài 3. Cho hàm số 2 4 3 y x x , có đồ thị (P)
a. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b. Tìm m để phương trình 2 4 3 x x m có 2 nghiệm phân biệt.
c. Tìm k để phương trình 2 4 3 2 0 x x k có 4 nghiệm phân biệt.
d. Đường thẳng d đi qua điểm A(0;2) có hệ số góc a . Tìm a để d cắt (P) tại hai điểm E,F phân biệt sao cho trung điểm I của đoạn EF nằm trên đường thẳng 2 3 0 x y .
Bài 4. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của mỗi hàm số sau:
a. 2 2 3 7 y x x với 0 2 x ; ;
b. 2 2 2 2 2 2 1 y x x x x ( ) với 1 1 x; ;
c. 2 2 4 3 1 3 y x x x x
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a. 2 6 9 2 1 x x x b. 3 2 1 x x c. 2 4 3 2 6 0 x x x
d. 2 3 1 9 x x x ( ) e. 2 3 1 4 x x x x ( )( ) ( )
2
Bài 6. Cho phương trình 2 2 2 1 2 0 x m x m .
a. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 7. x x x x
b. Tìm m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1.
c. Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x . Khi đó tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 1 2 2 6 P x x x x .
Bài 7. Cho hệ phương trình ( 1) 3 1 2 5 m x my m x y m
.
a. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y). Khi đó tìm hệ thức liên hệ giữa x, y độc lập đối với m.
b. Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho 2 2 P x y đạt giá trị nhỏ nhất?
Hình học
Bài 8. Cho tam giác ABC và điểm D thỏa mãn 2 0. DB DC
Gọi K là trung điểm . AD
a.Chứng minh rằng 1 . 3 BD BC
b. Phân tích BK
theo hai vectơ BA
và . BC
b. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn 2 2 MA MB BC MB MC .
Bài 9. Cho hình bình hành ABCD tâm . O Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho 3 , AM AB trên cạnh CD lấy điểm N sao cho 2 . CN CD
a. Chứng minh rằng 1 . 2 AN AB AC
b. Gọi G là trọng tâm tam giác . BMN Phân tích AG
theo hai vectơ AB
và . AC
c. Lấy điểm I thỏa mãn . BI xBC
Tìm x để , , A I G thẳng hàng.
d. Tìm tập hợp điểm P thỏa mãn 4 PA PB PC PD AB.
Bài 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm ( 4;1), (2;4), (2; 2). A B C
a. Chứng minh rằng ba điểm , , A B C tạo thành một tam giác.
b. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác . ABC
c. Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác . ABD
d. Tìm tọa độ điểm E trên trục Ox sao cho , , A B E thẳng hàng.
e. Tìm tọa độ điểm F sao cho ABCF là hình bình hành.
Bài 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm (2; 4), ( 2;6). A B
a. Tìm điểm H thuộc 13 y x sao cho , , A B H thẳng hàng.
b. Tìm tọa độ điểm D trên trục Oy sao cho trọng tâm G của tam giác ABD thuộc trục . Ox
c. Tìm tọa độ điểm E sao cho 3 0. EA EB
d. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn 3 MA MB BA BO
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.