
1
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN, LỚP 10
NĂM HỌC 2021-2022
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ BẤT ĐẲNG THỨC Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?
A. . a b ac bc B. . a b ac bc
C. . c a b ac bc D. . 0 a b ac bc c Câu 2: Bất đẳng thức Côsi cho hai số , a b không âm có dạng nào trong các dạng được cho dưới đây?
A. 2 2 a b a b . B. 2 2 a b ab . C. 2 a b ab . D. 2 2 a b ab .
Câu 3: Cho ba số không âm , , a b c . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 3 a b c abc . B. 3 3 abc a b c .
C. 3 a b c abc . D. 3 4 a b c abc . Câu 4: Cho a là số dương, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 1 2 a a . B. 1 2 a a . C. 1 2 a a . D. 1 2. a a
Câu 5: Cho a là số dương lớn hơn 1, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 1 2 1 a a . B. 1 1 1 a a . C. 1 3 1 a a . D. 1 3. 1 a a Câu 6: Cho , , a b c là số thực dương, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 6. b c c a a b a b c B. 3. b c c a a b a b c
C. 4. b c c a a b a b c D. 8. b c c a a b a b c Câu 7: Cho hai số thực a và b thỏa mãn 4 a b . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tích .ab có giá trị nhỏ nhất là 2 . B. Tích .ab không có giá trị lớn nhất. C. Tích .ab có giá trị lớn nhất là 4 . D. Tích .ab có giá trị lớn nhất là2 .
Câu 8: GTNN của hàm số 1 y x x trên (0; ) là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 ( ) 2 f x x x với 0 x là
A. 2 3 . B. 2 6 . C. 4 3 . D. 6 .
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1
2 P x x với 2 x là
A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 11: GTLN của hàm số (10 x) y x trên 0;10 là A. 5. B. 10. C. 20. D. 25. Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) ( 3)(5 x) f x x với 3 5 x là A. 4 . B. 9. C. 16. D. 25 .
Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 ( ) (3 2x) 2 f x x
với 1 3 2 2 x là
A. 2 . B. 4 . C. 9. D. 16.
2
Câu 14: GTLN của hàm số (2 1)(3 3x) y x trên 1 ;1 2
là
A. 27
8 . B. 3
8 . C. 25
8 . D. 5
8 .
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 P x x :
A. 1. 2 B. 9 . 4 C. 1. D. 2.
Câu 16: Cho bất đẳng thức a b a b với ,a b . Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
A. 0 ab . B. 0 ab C. a b . D. 0 ab . Câu 17: Cho bất đẳng thức a b a b , với ,a b . Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
A. 0 ab . B. 0 ab C. 0 a b . D. 0 ab . Câu 18: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. , , a b a b a b . B. , 0 x a a x a a .
C. a b ac bc c . D. 2 , 0, 0 a b ab a b .
Câu 19: Cho 3 5 P x x . Mệnh đề nào đúng?
A. 8 P . B. 8 P . C. 4 P . D. 12 P Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của 2 5 P x x bằng:
A. 7 . B. 8 . C. 3. D. 1 Câu 21: Cho 1 6 P x x . Mệnh đề nào đúng?
A. 8 P . B. 8 P . C. 7 P . D. 7 P . Câu 22: Cho 3 3 3 5 P x x . Mệnh đề nào đúng?
A. 8 P . B. 8 P . C. 14 P . D. 12 P . Câu 23: Có bao nhiêu giá trị x nguyên để 3 8 x ?
A. 15. B. 11. C. 17 . D. 12. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
Câu 24: Bất phương trình 1 3 1 2 x x có điều kiện xác định là
A. 1; 2 x x . B. 1; 2 x x . C. 1; 2 x x . D. 1; 2 x x .
Câu 25: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 1 1 3 2 x x x
là
A. 2 x . B. 2
4
x
x
. C. 2
4
x
x
. D. 2 x .
Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình: 1 5 4 2 7 5 x x x là:
A. S . B. S . C. ; 1 S . D. 1; S .
Câu 27: Cho bất phương trình: 2 3 1 6 4 5 x x . Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 2 .
Câu 28: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 1 2 x x x
là
A. ; 3 . B. 3;2 . C. 2;. D. 3; .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.