Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. KIẾN THỨC ÔN TẬP : A. ĐẠI SỐ: Chương 1: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP. Chương 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. B. HÌNH HỌC: Chương 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. Chương 4: VECTƠ. + Bài 7: Các khái niệm mở đầu. + Bài 8: Tổng, hiệu các vectơ. PHẦN 1 . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. I. Mệnh đề – Tập hợp. II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. III. Hệ thức lượng trong tam giác. IV. Vectơ. PHẦN 2 . TỰ LUẬN. I. ĐẠI SỐ. II. HÌNH HỌC.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI 10

KIẾN THỨC ÔN TẬP

A. ĐẠI SỐ:

Chương 1 : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

Chương 2 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN

B. HÌNH HỌC:

Chương 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Chương 4: VECTƠ

Bài 7: Các khái niệm mở đầu

Bài 8: Tổng, hiệu các vec tơ

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

I. Mệnh đề - Tập hợp Câu 1. Câu nào dưới đây không phải là mệnh đề ? A. Các em phải chăm học ! B. 5 + 7 + 4 = 15 C. 12 + 8 = 11 D. Năm 2016 không phải là năm nhuận Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến P(n) : 2 " 1 n  chia hết cho 4 " với n là số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. P(5) đúng và P(2) đúng B. P(5) đúng và P(2) sai C. P(5) sai và P(2) sai D. P(5) sai và P(2) đúng Câu 3. Chọn mệnh đề đúng A. * 2 , 1 n N n  là bội số của 3 B. 2 , 3 x Q x  

C. , 2 1 n n N   là số nguyên tố D. , 2 2 n n N n   

Câu 4. Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. ABC là tam giác vuông ở A 2 2 2 1 1 1 AH AB AC   

B. ABC là tam giác vuông ở A 2 . BA BH BC   C. ABC là tam giác vuông ở A 2 . HA HB HC   D. ABC là tam giác vuông ở A 2 2 2 AB BC AC    Câu 5. Phủ định của mệnh đề: “Tồn tại số thực x, 2 5 2 1 x x  ” là

2

A. 2 " , 5 2 1" x R x x    B. 2 " , 5 2 1" x R x x   

C. 2 " , 5 2 1" x R x x    D. 2 " , 5 2 0" x R x x   

Câu 6. Cho x là số thực. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. “ Điều kiện cần và đủ để 2 9 x  là 3 x  ”

B. “ Điều kiện cần và đủ để 2 9 x  là x >3 hoặc x < -3 ”

C. 2 " , 9 3 3" x R x x    

D. 2 " , 9 3" x R x x    

Câu 7. Điền dấu (x) vào ô thích hợp

Mệnh đề Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”, “điều kiện cần và đủ”

Đúng Sai

Nếu một tứ giác là một hình thoi thì nó có bốn cạnh bằng nhau

Để một tứ giác là hình thoi, điều kiện cần là bốn cạnh bằng nhau

Nếu một tứ giác là một hình thoi thì nó có bốn cạnh bằng nhau

Một tứ giác là một hình thoi thì điều kiện đủ là bốn cạnh bằng nhau

Nếu số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 thì n chia hết cho 3

Điều kiện cần để số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 là n chia hết cho 3

Nếu số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 thì n chia hết cho 3

Điều kiện đủ để số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 là n chia hết cho 3

Nếu 0  thì phương trình bậc hai vô nghiệm

Điều kiện cần để phương trình bậc hai vô nghiệm là 0 

Nếu 0  thì phương trình bậc hai vô nghiệm

Để phương trình bậc hai vô nghiệm điều kiện đủ là 0 

Một tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Để một tứ giác là hình bình hành điều kiện cần và đủ là có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Phương trình

2 0( 0) ax bx c a     có nghiệm

nếu và chỉ nếu 0 

Để phương trình 2 0 ( 0) ax bx c a    

có nghiệm, điều kiện cần và đủ là 0 

Câu 8. Cho tập hợp      4 2 2 | 5 4 3 10 3 0 A x N x x x x        , tập hợp A được viết theo dưới

dạng liệt kê là

A.  1;4;3 B.   1;2;3 C. 1 1; 1;2; 2;3        

D.   1; 1;2; 2;3  

Câu 9. Cho hai tập hợp số   1;5 A  và   2;7 B  . Tập hợp \ A B bằng

A.   1;2  B.   2;5 C.   1;7  D.   1;2 

Câu 10. Cho hai tập hợp A =   3;8 và   ;4 B  .Tìm A B 

A.   3;4 B.  3;4 C.   4;8 D.   ;8 

Câu 11. Cho tập hợp A =   2;7  ,   5;11 B  .Tìm A B 

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo