
Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ
Đại số Trang 5
ĐẠI SỐ
Chương 4. Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 1. Bất đẳng thức --------------------------------------------------------------------------------- 06
Bài 2. Bất phương trình & hệ bất phương trình một ẩn ------------------------------------ 09
Bài 3. Dấu của nhị thức bậc nhất ----------------------------------------------------------------- 12
Bài 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn -------------------------------------------------------- 16
Bài 5. Dấu của tam thức bậc hai ------------------------------------------------------------------ 19
Chương 5. Thống kê
Bài 4. Phương sai & độ lệch chuẩn -------------------------------------------------------------- 22
Chương 6. Cung & góc lượng giác. Công thức lượng giác
Bài 1. Cung & góc lượng giác -------------------------------------------------------------------- 26
Bài 2. Giá trị lượng giác của một cung --------------------------------------------------------- 29
Bài 3. Công thức lượng giác ----------------------------------------------------------------------- 33
Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ
Đại số Trang 6
Chương 4. BẤT ĐẲNG THỨC & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
§1. BẤT ĐẲNG THỨC
A. LÝ THUYẾT:
1. Ôn tập bất đẳng thức:
1.1. Khái niệm:
Các ………………. dạng “ a b ” hoặc “a b ” hoặc “ a b ” hoặc “ a b ” được gọi là bất đẳng thức.
Ví dụ 1: 3 2 …………………
2 7 0 x , x …………………
1.2. BĐT hệ quả & BĐT tương đương:
Nếu mệnh đề “(1)(2)” đúng thì ta nói BĐT (…) là BĐT hệ quả của BĐT (…)
Nếu (1) là hệ quả của (2) và (2) là hệ quả của (1) thì (1) và (2) …………………......
1.3. Tính chất của BĐT:
STT Tính chất Ghi chú
1 C b b a C a
2 . . b a C a b C nếu 0 C . . b a C a b C nếu 0 C
3
b a c b d c d
a
4
0 . . 0 b a c b c d a d
5
n n b a a b nếu n lẻ 0 n n b b a a nếu n chẵn
6
3 3 b a a b
0 b a b a
Ví dụ 2: CMR với mọi x, y sao cho 0 x y , ta đều có 2 2 x y .
2. BĐT Cauchy:
2.1. BĐT Cauchy:
, 2 , 0 a a b b b a
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ……...
Ví dụ 3: Chứng minh rằng 2 1 2 , 0, 0 y x x y x y .
Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ
Đại số Trang 7
2.2. Các hệ quả:
1 ....., 0 a a a
, 0 a b
a b const
a b đạt giá trị …………nhất khi a b
, 0
.
a b
a b const
a b đạt giá trị ………..nhất khi a b
Ví dụ 4: Tìm GTLN của hàm số (5 ) y x x trên khoảng 0;5 .
Ví dụ 5: Tìm GTNN của hàm số 3
2 y x x
trên khoảng 2;.
3. BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Điều kiện Nội dung
| | 0 x , | | x x , | | x x
0 a
| | x a x a x a
| | x a x a x a
| | | | | | | | | | a b a b b a
Ví dụ 6: Cho 2;0 x . CMR | | 1 1 x .
Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ
Đại số Trang 8
B. THỰC HÀNH:
1. Hoạt động 1:
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
A. 8 4 x x . B. 8 4 x x . C. 2 2 8 4 x x . D. 8 4 x x .
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng với mọi giá trị của x?
A. 8 4 x x . B. 8 4 x x . C. 2 2 8 4 x x . D. 8 4 x x .
Câu 3. Cho 0 a b và 0 c . Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A. a c b c . B. a c b c . C. ac bc . D. 2 2 ac bc .
Câu 4. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x, y?
A. 2 1 2 y x x y . B. 2 x x y y . C. 2 x y y . D. 2 2 x y x y .
Câu 5. Cho 0 y . Bất đẳng thức nào sau đây không đúng với mọi x, y?
A. 1 2 y y . B. 2 1 2 y x x y . C. 2 y x y x . D. 2 2 x y x .
Câu 6. Cho a, b là hai số cùng dấu. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 2 a b b a . B. 2 a b b a . C. 2 a b ab b a . D. 0 a b b a .
Câu 7. Với hai số dương x, y thỏa 36 xy , bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 12 x y . B. 72 x y . C.
2
36 2 x y . D. 12 x y .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.