Quảng cáo
Tài liệu học tập HK2 Toán 10 - Huỳnh Phú Sĩ
QR

Tài liệu học tập HK2 Toán 10 - Huỳnh Phú Sĩ

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 69 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Phú Sĩ, tổng hợp lý thuyết cần nắm và tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán 10 (Đại số 10 và Hình học 10) giai đoạn học kỳ 2 (HK2). ĐẠI SỐ : Chương 4. Bất đẳng thức. Bất phương trình. + Bài 1. Bất đẳng thức 06. + Bài 2. Bất phương trình & hệ bất phương trình một ẩn 09. + Bài 3. Dấu của nhị thức bậc nhất 12. + Bài 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 16. + Bài 5. Dấu của tam thức bậc hai 19. Chương 5. Thống kê. + Bài 4. Phương sai & độ lệch chuẩn 22. Chương 6. Cung & góc lượng giác. Công thức lượng giác. + Bài 1. Cung & góc lượng giác 26. + Bài 2. Giá trị lượng giác của một cung 29. + Bài 3. Công thức lượng giác 33. HÌNH HỌC : Chương 2. Tích vô hướng & Ứng dụng. + Bài 1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ o 0 đến o 180 37. + Bài 2. Tích vô hướng của hai vectơ 39. + Bài 3. Các hệ thức lượng trong tam giác & Giải tam giác 42. Chương 3. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. + Bài 1. Phương trình đường thẳng 47. + Bài 2. Phương trình đường tròn 53. + Bài 3. Phương trình đường elip 57.

Xem trước nội dung

Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Đại số Trang 5

ĐẠI SỐ

Chương 4. Bất đẳng thức. Bất phương trình

Bài 1. Bất đẳng thức --------------------------------------------------------------------------------- 06

Bài 2. Bất phương trình & hệ bất phương trình một ẩn ------------------------------------ 09

Bài 3. Dấu của nhị thức bậc nhất ----------------------------------------------------------------- 12

Bài 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn -------------------------------------------------------- 16

Bài 5. Dấu của tam thức bậc hai ------------------------------------------------------------------ 19

Chương 5. Thống kê

Bài 4. Phương sai & độ lệch chuẩn -------------------------------------------------------------- 22

Chương 6. Cung & góc lượng giác. Công thức lượng giác

Bài 1. Cung & góc lượng giác -------------------------------------------------------------------- 26

Bài 2. Giá trị lượng giác của một cung --------------------------------------------------------- 29

Bài 3. Công thức lượng giác ----------------------------------------------------------------------- 33

Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Đại số Trang 6

Chương 4. BẤT ĐẲNG THỨC & BẤT PHƯƠNG TRÌNH

§1. BẤT ĐẲNG THỨC

A. LÝ THUYẾT:

1. Ôn tập bất đẳng thức:

1.1. Khái niệm:

Các ………………. dạng “ a b  ” hoặc “a b  ” hoặc “ a b  ” hoặc “ a b  ” được gọi là bất đẳng thức.

Ví dụ 1: 3 2   …………………

2 7 0 x   , x   …………………

1.2. BĐT hệ quả & BĐT tương đương:

 Nếu mệnh đề “(1)(2)” đúng thì ta nói BĐT (…) là BĐT hệ quả của BĐT (…)

 Nếu (1) là hệ quả của (2) và (2) là hệ quả của (1) thì (1) và (2) …………………......

1.3. Tính chất của BĐT:

STT Tính chất Ghi chú

1 C b b a C a     

2 . . b a C a b C    nếu 0 C  . . b a C a b C    nếu 0 C 

3

b a c b d c d

a   

     

4

0 . . 0 b a c b c d a d    

    

5

n n b a a b    nếu n lẻ 0 n n b b a a     nếu n chẵn

6

3 3 b a a b   

0 b a b a    

Ví dụ 2: CMR với mọi x, y sao cho 0 x y   , ta đều có 2 2 x y  .

2. BĐT Cauchy:

2.1. BĐT Cauchy:

, 2 , 0 a a b b b a    

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ……...

Ví dụ 3: Chứng minh rằng 2 1 2 , 0, 0 y x x y x y     .

Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Đại số Trang 7

2.2. Các hệ quả:

 1 ....., 0 a a a   

 , 0 a b

a b const

 

   

 a b  đạt giá trị …………nhất khi a b 

 , 0

.

a b

a b const

 

  

 a b  đạt giá trị ………..nhất khi a b 

Ví dụ 4: Tìm GTLN của hàm số (5 ) y x x   trên khoảng   0;5 .

Ví dụ 5: Tìm GTNN của hàm số 3

2 y x x   

trên khoảng   2;.

3. BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối:

Điều kiện Nội dung

| | 0 x  , | | x x  , | | x x 

0 a 

| | x a x a x a

   

| | x a x a x a

   

| | | | | | | | | | a b a b b a     

Ví dụ 6: Cho 2;0 x   . CMR | | 1 1 x   .

Tài liệu học tập Toán 10 – HK2 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Đại số Trang 8

B. THỰC HÀNH:

1. Hoạt động 1:

Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?

A. 8 4 x x  . B. 8 4 x x  . C. 2 2 8 4 x x  . D. 8 4 x x    .

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng với mọi giá trị của x?

A. 8 4 x x    . B. 8 4 x x    . C. 2 2 8 4 x x  . D. 8 4 x x  .

Câu 3. Cho 0 a b   và 0 c  . Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A. a c b c    . B. a c b c   . C. ac bc  . D. 2 2 ac bc  .

Câu 4. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x, y?

A. 2 1 2 y x x y   . B. 2 x x y y   . C. 2 x y y   . D. 2 2 x y x y   .

Câu 5. Cho 0 y  . Bất đẳng thức nào sau đây không đúng với mọi x, y?

A. 1 2 y y   . B. 2 1 2 y x x y   . C. 2 y x y x   . D. 2 2 x y x   .

Câu 6. Cho a, b là hai số cùng dấu. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 2 a b b a   . B. 2 a b b a  . C. 2 a b ab b a   . D. 0 a b b a   .

Câu 7. Với hai số dương x, y thỏa 36 xy  , bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 12 x y   . B. 72 x y   . C.

2

36 2 x y   . D. 12 x y   .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo