
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương học kỳ I-Năm học 2022-2023 Trang 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10
A. KIẾN THỨC ÔN TẬP
I. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG: Chương IV. Vectơ
Bài 9. Tích của một vectơ với một số.
Bài 10. Véc tơ trong mặt phẳng tọa độ.
Bài 11. Tích vô hướng của hai vec tơ.
II. THỐNG KÊ: Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm. Bài 12. Số gần đúng và sai số.
Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm.
Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán.
B. LUYỆN TẬP
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I. THỐNG KÊ
1. SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ TUYỆT ĐỐI, SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI, QUI TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG
Câu 1. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10
chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 . Giá trị gần
đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80.
Câu 2. Cho số 3,1415926535 . Giả sử ta lấy giá trị 3,14làm giá trị gần đúng của thì sai số tuyệt
đối nằm trong khoảng nào sau đây:
A. 0;0,001 . B. 0;0,002 . C. 0;0,0005 . D. 0;0,0015 .
Câu 3. Cho số 3,1415926535 . Giả sử ta lấy giá trị 3,14làm giá trị gần đúng của thì sai số tương
đối nằm trong khoảng nào sau đây:
A. 4 4 5,07.10 ;5,08.10 . B. 4 4 5,06.10 ;5,07.10 .
C. 4 4 5,08.10 ;5,09.10 . D. 4 4 5,05.10 ;5,06.10 .
Câu 4. Cho số gần đúng 2022 a với độ chính xác 50. d Số quy tròn của a bằng: A. 2020. B. 2070. C. 2072. D. 2000.
Câu 5. Cho số gần đúng a biết 9,6667 0,005 a . Số quy tròn của a bằng:
A. 9,667 . B. 9,7 . C. 9,67 . D. 9,672.
2. SỐ TRUNG BÌNH Câu 6. Cho biết điểm thi của lớp 10A của một trường THPT như sau: Số trung bình của số liệu thống kê cho ở bảng giá trị dưới đây là
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương học kỳ I-Năm học 2022-2023 Trang 2
5 5 8 8 7 8 9 9 6 8 8 6 10 6 10 6 1 10 4 10 A. 142/20. B. 72/5. C. 143/20. D. 36/5. Câu 7. Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số 2 8 7 10 8 3 2 40 Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
Tần số 2 3 9 5 1 Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao lâu ? A. 8,54. B. 4. C. 8,50. D. 8,53. 3. SỐ TRUNG VỊ Câu 9. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh: 60 72 63 83 68 90 74 86 74 80 82 . Tìm số trung vị
của mẫu số liệu vừa cho
A. 73. B. 74 . C. 90 . D. 68 . Câu 10. Đề khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người ta chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán của các học sinh được cho ở bảng tần số sau đây:
Số trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu ?
A. 6 e M . B. 7,5 e M . C. 6,5 e M . D. 6 e M .
Câu 11. Khảo sát 50 khách hàng ở một shop giày dép. Số size dép mà các khách hàng thường sử dụng:
Số trung vị của mẫu số liệu trên là 37,5 vậy ,x y là bao nhiêu ?
A. 7, 12 x y . B. 8, 11 x y . C. 7, 13 x y . D. 6, 13 x y .
4. TỨ PHÂN VỊ Câu 12. Điểm kiểm tra toán của một lớp cho kết quả như sau: 7; 9; 6; 10; 5; 8; 4. Tứ phân vị thứ nhì của mẫu số liệu trên là:
A. 6. B. 7. C. 9. D. 5. Câu 13. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.
A. 18. B. 15. C. 40. D. 46. Câu 14. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.
A. 18. B. 15. C. 40. D. 46. 5. MỐT Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
6,4 6,8 6,7 7,0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.