Quảng cáo
Đề cương cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. A. KIẾN THỨC ÔN TẬP I. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. Chương IV. Vectơ. Bài 9. Tích của một vectơ với một số. Bài 10. Véctơ trong mặt phẳng tọa độ. Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ. II. THỐNG KÊ. Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm. Bài 12. Số gần đúng và sai số. Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm. Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán. B. LUYỆN TẬP PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. I. THỐNG KÊ. 1. Số gần đúng, sai số tuyệt đối, sai số tương đối, qui tròn số gần đúng. 2. Số trung bình. 3. Số trung vị. 4. Tứ phân vị. 5. Mốt. 6. Khoảng biến thiên. 7. Khoảng tứ phân vị. 8. Phương sai và độ lệch chuẩn. 9. Giá trị bất thường. II. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. 1. Hai vectơ cùng phương, bằng nhau, đối nhau. 2. Tích của một vectơ với một số. 3. Biểu thị một vectơ qua 2 vectơ không cùng phương. 4. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ. 5. Tích vô hướng của hai vectơ. PHẦN 2. TỰ LUẬN. I. THỐNG KÊ. II. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương học kỳ I-Năm học 2022-2023 Trang 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

A. KIẾN THỨC ÔN TẬP

I. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG: Chương IV. Vectơ

Bài 9. Tích của một vectơ với một số.

Bài 10. Véc tơ trong mặt phẳng tọa độ.

Bài 11. Tích vô hướng của hai vec tơ.

II. THỐNG KÊ: Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm. Bài 12. Số gần đúng và sai số.

Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm.

Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán.

B. LUYỆN TẬP

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

I. THỐNG KÊ

1. SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ TUYỆT ĐỐI, SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI, QUI TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG

Câu 1. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10

chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125  . Giá trị gần

đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là

A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80.

Câu 2. Cho số 3,1415926535  . Giả sử ta lấy giá trị 3,14làm giá trị gần đúng của thì sai số tuyệt

đối nằm trong khoảng nào sau đây:

A.   0;0,001 . B.   0;0,002 . C.   0;0,0005 . D.   0;0,0015 .

Câu 3. Cho số 3,1415926535  . Giả sử ta lấy giá trị 3,14làm giá trị gần đúng của  thì sai số tương

đối nằm trong khoảng nào sau đây:

A.   4 4 5,07.10 ;5,08.10   . B.   4 4 5,06.10 ;5,07.10   .

C.   4 4 5,08.10 ;5,09.10   . D.   4 4 5,05.10 ;5,06.10   .

Câu 4. Cho số gần đúng 2022 a  với độ chính xác 50. d  Số quy tròn của a bằng: A. 2020. B. 2070. C. 2072. D. 2000.

Câu 5. Cho số gần đúng a biết 9,6667 0,005 a   . Số quy tròn của a bằng:

A. 9,667 . B. 9,7 . C. 9,67 . D. 9,672.

2. SỐ TRUNG BÌNH Câu 6. Cho biết điểm thi của lớp 10A của một trường THPT như sau: Số trung bình của số liệu thống kê cho ở bảng giá trị dưới đây là

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương học kỳ I-Năm học 2022-2023 Trang 2

5 5 8 8 7 8 9 9 6 8 8 6 10 6 10 6 1 10 4 10 A. 142/20. B. 72/5. C. 143/20. D. 36/5. Câu 7. Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Tần số 2 8 7 10 8 3 2 40 Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8

Tần số 2 3 9 5 1 Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao lâu ? A. 8,54. B. 4. C. 8,50. D. 8,53. 3. SỐ TRUNG VỊ Câu 9. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh: 60 72 63 83 68 90 74 86 74 80 82 . Tìm số trung vị

của mẫu số liệu vừa cho

A. 73. B. 74 . C. 90 . D. 68 . Câu 10. Đề khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người ta chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán của các học sinh được cho ở bảng tần số sau đây:

Số trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu ?

A. 6 e M  . B. 7,5 e M  . C. 6,5 e M  . D. 6 e M  .

Câu 11. Khảo sát 50 khách hàng ở một shop giày dép. Số size dép mà các khách hàng thường sử dụng:

Số trung vị của mẫu số liệu trên là 37,5 vậy ,x y là bao nhiêu ?

A. 7, 12 x y   . B. 8, 11 x y   . C. 7, 13 x y   . D. 6, 13 x y   .

4. TỨ PHÂN VỊ Câu 12. Điểm kiểm tra toán của một lớp cho kết quả như sau: 7; 9; 6; 10; 5; 8; 4. Tứ phân vị thứ nhì của mẫu số liệu trên là:

A. 6. B. 7. C. 9. D. 5. Câu 13. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

A. 18. B. 15. C. 40. D. 46. Câu 14. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

A. 18. B. 15. C. 40. D. 46. 5. MỐT Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

6,4 6,8 6,7 7,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo