
1 THPT_ĐTH_NXT_NINH BÌNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN 10 KNTTVCS
Dạng 1 NB1. Nhận biết mệnh đề NB2. Tìm phần giao của hai tập hợp số NB3. Tìm phần hợp của hai tập hợp số Câu 1: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Trời hôm nay đẹp quá! B. New York là thủ đô của Việt Nam.
C. Con đang làm gì đó? D. Số 3 có phải là số tự nhiên không?
Câu 2: Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó” A. 2 , 0 x x x −= . B. 2 , x x x = . C. 2 , x x x = . D. 2 , x x x = .
Câu 3: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp | 5 3 A x x = − là
A. ( ) 5;3 − . B. ( 5;3 − . C. 5;3 − .
Câu 4: Cho các phát biểu sau đây:
1. "17 là số nguyên tố"
2. "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng một nửa cạnh huyền"
3. "Các em hãy cố gắng học tập thật tốt nhé!"
4. "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn"
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 5: Cho tập hợp .A Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. .A B. . A A C. . A A D. . A A
Câu 6: Cho tập hợp ( ; 1 A = −− và tập ( ) 2; B = − +. Khi đó A B là:
A. ( ) 2; − + B. ( 2; 1 −− C. D.
Câu 7: Cho tập hợp \ 3 1 A x x = − . Tập A là tập nào sau đây?
A. 3;1 − B. 3;1 − C. ) 3;1 − D. ( ) 3;1 −
Dạng 2 TH4. Xác định đúng miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất 2 ẩn NB5. Chỉ ra được cặp số (x;y) nào là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. VD6. Bài toán thực tế về hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn. Câu 8: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 3 0 x y − B. 4 3 x y −+ − C. 2 2 x y + D. 2 2 4 6 x y +
Câu 9: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 0. 1 +
x y x B. 2. 5 + = − − =
x y x y C. 2 3 10. 4 1 + −
x y x y D. 0 . 4 1 −
y x
2 THPT_ĐTH_NXT_NINH BÌNH
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1 2 2 x y x y − +
?
A. ( ) 1;0 . P − B. ( ) 1;1 . N C. ( ) 1; 1 . M − D. ( ) 0;1 . Q
Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu
diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?
A. 2 3 x y − . B. 3 x y − .
C. 2 3 x y − . D. 2 3 x y + .
Câu 12: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh , , AB BC CA trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
A.
2 0 2 0 2 2 0
x y x y x y
+ − − + − +
. B.
2 0 2 0 2 2 0
x y x y x y
+ − − + − +
. C.
2 0 2 0 2 2 0
x y x y x y
+ − − + − +
.
Câu 13: Cặp số ( ) 2;3 − là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 2 1 0 x y + + . B. 3 1 0 x y + + . C. 2 1 0 x y − − . D. 1 0 x y + + .
Câu 14: Điểm ( ) 0;0 O không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 3 0 2 4 0 x y x y + + +
. B. 3 0 2 4 0 x y x y + + −
. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − + +
. D. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − + +
.
Câu 15: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A.
3 4 2 12 1
− +
x y x y y
B. 1 3 3 − +
x
y C. 14 3 5 + −
x y
x D. 2
4
2 15
− +
x y
x y
Câu 16: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong
hình vẽ sau?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.