Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ: Chương VI – Hàm số, đồ thị và ứng dụng. Bài 15: Hàm số. Bài 16: Hàm số bậc hai. Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai. Bài 18: Phương trình qui về phương trình bậc hai. 2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG: Chương VII – Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. Bài 19: Phương trình đường thẳng. Bài 20: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách. Bài 21: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ ĐIỀN KHUYẾT A. ĐẠI SỐ. 1. HÀM SỐ. 1.1. Tập xác định của hàm số. 1.2. Tính đồng biến và nghịch biến của hàm số. 1.3. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số. 1.4. Đồ thị hàm số. 2. HÀM SỐ BẬC HAI. 2.1. Sự biến thiên của hàm số bậc hai. 2.2. Tọa độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai. 2.3. Sự tương giao của đồ thị hàm số bậc hai và đường thẳng. 2.4. Bảng biến thiên và đồ thị của hàm số bậc hai. 2.5. Ứng dụng thực tế. 3. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI. 3.1. Dấu tam thức bậc hai. 3.2. Bất phương trình bậc hai. 3.3. Ứng dụng thực tế. 4. PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. 4.1. Giải phương trình chứa ẩn trong căn bậc hai. 4.2. Ứng dụng thực tế. B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. 1. Phương trình đường thẳng. 2. Vị trí tương đối của các đường thẳng. 3. Góc giữa hai hai đường thẳng và khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng. 4. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ. 5. Ứng dụng thực tế. III. BÀI TẬP TỰ LUẬN A. ĐẠI SỐ. B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

I. KIẾN THỨC ÔN TẬP

1. ĐẠI SỐ: Chương VI – Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Bài 15: Hàm số Bài 16: Hàm số bậc hai Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai Bài 18: Phương trình qui về phương trình bậc hai 2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG: Chương VII – Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Bài 19: Phương trình đường thẳng Bài 20: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách Bài 21: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ ĐIỀN KHUYẾT A. ĐẠI SỐ: 1. HÀM SỐ 1.1. Tập xác định của hàm số

Câu 1. Tập xác định của hàm số 6 4 2     x x y là

A.  B.   6;2 C.   2;   D.    ;6

Câu 2. Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 1 1 3 y x x    ?

A.   1; \ 3  B.   1; \ 3  C.   1; D.   1;

Câu 3. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. 2 2

4 x y x   . B. 2 2 1 3 y x x    . C. 2

3

4 x y x   . D. 2 2 1 3 y x x   .

Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số 2

3 1 1

( 4) 5

x y x

x x   

 

.

A.   1;5 \ 2 . B. ( ;5]  . C.  [1;5) \ 2 . D.   [1; ) \ 2;5  .

Câu 5. Tập xác định của hàm số 

3 8 khi 2

7 1 khi 2

x x x y f x

x x

      

   

là

A. . B.  \ 2  . C. 8 ; 3       

. D.   7;  .

Câu 6. Tìm tập xác định D của hàm số: 

2 3 0 2 1 0

khi

khi

x x x y f x

x x

      

   

.

A.  \ 2 D  B.   1; \ 2 D   C.   ;1 D  D.   1; D  

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

2

Câu 7. Giả sử   ; D a b  là tập xác định của hàm số

2

3

3 2

x y

x x

 

  

. Tính 2 2 S a b   .

A. 7 S  . B. 5 S . C. 4 S  . D. 3 S .

Câu 8. Hàm số

2

2

7 8 3 1 x x y

x x   

 

có tập xác định   \ ; ; . D a b a b    Tính giá trị biểu thức

3 3 4 . Q a b ab   

A. 11 Q  . B. 14 Q  . C. 14  Q . D. 10 Q  .

Câu 9. Với giá trị nào của m thì hàm số 2

2 1 2 3 x y x x m     xác định trên .

A. 4 m . B. 4 m . C. 0 m  . D. 4 m  .

Câu 10. Tìm điều kiện của m để hàm số 2 y x x m    có tập xác định D 

A. 1 4 m  . B. 1 4 m  . C. 1 4  m . D. 1 4 m  .

1.2. Tính đồng biến và nghịch biến của hàm số Câu 11. Chọn khẳng định đúng? A. Hàm số ( ) y f x  được gọi là nghịch biến trên K nếu 1 2 1 2 1 2 ; , ( ) ( ) x x K x x f x f x      .

B. Hàm số ( ) y f x  được gọi là đồng biến trên K nếu 1 2 1 2 1 2 ; , ( ) ( ) x x K x x f x f x      .

C. Hàm số ( ) y f x  được gọi là đồng biến trên K nếu 1 2 1 2 1 2 ; , ( ) ( ) x x K x x f x f x      .

D. Hàm số ( ) y f x  được gọi là đồng biến trên K nếu 1 2 1 2 1 2 ; , ( ) ( ) x x K x x f x f x      .

Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên ?

A. 1 2 y x  B. 3 2 y x   C. 2 2 1 y x x    D.   2 2 3 y x   .

Câu 13. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. y x  . B. 2 y x  . C. 2 y x  . D. 1 2 y x 

Câu 14. Hàm số 

2 2 y f x x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   1;0  B.   1;1  C.   0;1 D.   1;

Câu 15. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  B.   1; C.   2;2  D.   0;1

Câu 16. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo