Quảng cáo
Đề cương cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên
QR

Đề cương cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. I. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ. Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng. – Tập xác định của hàm số. – Tính đồng biến nghịch biến của hàm số, hàm số bậc 2. – Đồ thị của hàm số bậc 2. – Dấu của tam thức bậc 2. – Bất phương trình bậc 2. Phương trình quy về phương trình bậc 2. Chương VIII. Đại số tổ hợp. – Sử dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán đếm đơn giản. Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển. – Xác định không gian mẫu, biến cố, biến cố đối. – Tính xác suất của biến cố liên quan đến phép thử theo định nghĩa cổ điển. 2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. – Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng. – Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng khi biết phương trình của chúng. – Tính góc giữa hai đường thẳng. – Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. – Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình. – Viết phương trình đường tròn. – Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại 1 điểm. – Xác định các tiêu điểm, tiệu cự của elip, hypebol. Xác định tiêu điểm và đường chuẩn của parabol. – Viết phương trình chính tắc của elip, hypebol, parabol khi biết một số yếu tố cho trước. – Tìm điểm thuộc elip, hypebol, parabol thỏa mãn điều kiện cho trước. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN A. TRẮC NGHIỆM. Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng. Chương VIII. Đại số tổ hợp. CHƯƠNG IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển. Các câu hỏi trong chương VII đều xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. B. TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, MÔN TOÁN, LỚP 10

NĂM HỌC 2022 – 2023

I. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng - Tập xác định của hàm số. - Tính đồng biến nghịch biến của hàm số, hàm số bậc 2. - Đồ thị của hàm số bậc 2. - Dấu của tam thức bậc 2. - Bất phương trình bậc 2. Phương trình quy về phương trình bậc 2. Chương VIII: Đại số tổ hợp - Sử dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán đếm đơn giản. Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển - Xác định không gian mẫu, biến cố, biến cố đối. - Tính xác suất của biến cố liên quan đến phép thử theo định nghĩa cổ điển. 2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng. - Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng khi biết phương trình của chúng. - Tính góc giữa hai đường thẳng. - Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình. - Viết phương trình đường tròn. - Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại 1 điểm. - Xác định các tiêu điểm, tiệu cự của elip, hypebol. Xác định tiêu điểm và đường chuẩn của parabol. - Viết phương trình chính tắc của elip, hypebol, parabol khi biết một số yếu tố cho trước. - Tìm điểm thuộc elip, hypebol, parabol thỏa mãn điều kiện cho trước. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN A. TRẮC NGHIỆM

Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Câu 1. Tập xác định của hàm số 2

3 y x   là

A.  3  D  . B.  D  . C.  2  D  . D.   3; D    .

Câu 2. Tập xác định D của hàm số 1 2 1 1 2

x y x x

    

là

A.     D ;2 1     . B.    D 2; 1     . C.    D ;2 1    . D.    D ;2 1    .

Câu 3. Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị là parabol trong hình sau

2

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;    . B.   1;   . C.   ;1   . D.   ;2   .

Câu 4. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Trên khoảng hàm số đồng biến.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .

C. Trên khoảng hàm số nghịch biến.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .

Câu 5. Cho hàm số , là tham số. Khi hàm số đồng biến trên khoảng

nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho parabol . Điểm nào sau đây là đỉnh của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Xác định các hệ số và để Parabol có đỉnh .

A. B. C. D.

Câu 8. Cho parabol có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Cho parabol có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?

2 4 1 y x x   

  ;1 

  2;   ;2 

  3;

  4;   ;4 

2 2 3 1 y x mx m      1 m 1 m 

3 ; 2       

1 ; 4       

1 ; 4       

3; 2        

2 : 3 2 1 P y x x     P

  0;1 I 1 2 ; 3 3 I      

1 2 ; 3 3 I       

1 2 ; 3 3 I       

a b 

2 : 4 P y ax x b      1; 5 I 

3 . 2

a

b

   

3. 2

a

b

   

2. 3

a

b

   

2 .3

a

b

   

2 y ax bx c   

2 1 y x x    2 2 4 1 y x x    2 2 1 y x x    2 2 4 1 y x x   

2 y ax bx c   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo