
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Mệnh đề, mệnh đề chứa biến. - Tập hợp, các phép toán trên tập hợp. - Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. - Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. - Giá trị lượng giác của một góc. - Hệ thức lượng trong tam giác. 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Xác định tập hợp và các phép toán tập hợp. - Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ, vận dụng giải một số bài toán thực tế. - Tính giá trị lượng giác của một góc. - Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác để tìm các yếu tố trong tam giác… 2. NỘI DUNG
2.1. Các dạng câu hỏi định tính về:
- Mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, mệnh đề có chứa kí hiệu ; ...
- Tập hợp, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng, các phép toán tập hợp. - Khái niệm nghiệm miền nghiệm của bấtphương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. - Các giá trị lượng giác, hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của hai góc phụ nhau, bù nhau. - Các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác. 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng
- Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con). Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...).
- Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất pt bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ. - Vận dụng được kiến thức về hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác,...).
- Tính các giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ 0 đến 180 bằng máy tính cầm tay. - Giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp,...).
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN : TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
2.3.Ma trận(kiểm tra 60 phút)
TT Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng số câu
Nhận
biết
Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng
cao TL TN
1 Mệnh đề, tập hợp 4 3 1 1 5 4
2
Bất phương trình và Hệ bpt bậc nhất 2 ẩn 1 1 1 0 3
3 Giá trị lượng giác 1 1 0 2
4
Hệ thức lượng trong tam giác 2 1 3 3 3
Tổng
8 TN
(20%)
2TN+4TL
(50%)
2TN+2TL
(22.5%)
1TN+1TL
(7.5%)
8TL (70%)
12TN
(30%)
(%điểm)
2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
B. Tam giác cân có một góc bằng 0 60 là tam giác đều.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.
Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Trời rét quá! b) Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á.
c) 10 2 4 4. −+ = d) Năm 2020 là năm nhuận.
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 3: Hình nào sau đây minh họa tập hợp B là tập con của tập hợp A?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hai tập hợp , M N thỏa mãn M N . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . M N N = B. . M N M = C. \ . M N N = D. \ . M N M =
Câu 5: Cho hai tập hợp 2;3;5;7 A = , 3;5;7;8;10 B = . Xác định tập hợp \ A B.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.