
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút Câu hỏi trắc nghiệm: 21 câu (70%) Câu hỏi tự luận: 3 câu (30%)
TT Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số CH Thời gian (phút) Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
TN TL
1 1. Mệnh đề. Tập
hợp
1.1. Mệnh đề 2 2 1 2 3
1 (hoặc 2)
28 (hoặc 42)
60 (có VDC)
50 (không VDC)
1.2. Tập hợp 2 2 2 4 1* 8 4
2
2. Bất phương trình- Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
2.1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 2 2 1 2
3
2.2. - Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 2 2 2 4 1* 8 1*** 14 4
3 3. Hệ thức lượng trong tam giác
3.1. Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800. 2 2 1 2 1** 8 3
1 (hoặc 2)
32 (hoặc 18)
40
50
3.2. Hệ thức lượng trong tam giác 2 2 2 4 1** 8 1*** 14 4
Tổng 12 12 9 18 2 16 1 14 21 3 60 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 1/3 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. - Trong nội dung kiến thức:
+(1*): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong hai nội dung 1.2; 2.2. +(1**): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong hai nội dung 2.2; 3.2.
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
1. Mệnh đề. Tập hợp
1.1. Mệnh đề
Nhận biết: - Nhận biết được thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến. - Nhận biết được mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu phổ biến (∀) và kí hiệu tồn tại (∃). - Nhận biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương. Thông hiểu: - Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản. - Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước. - Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận. - Phân biệt được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương cho trước
2 1 0 0
1.2. Tập hợp
Nhận biết: - Nhận biết được (a; b); [a; b]; (a; b]; [a; b); (- ∞; a); (- ∞; a]; (a; +∞); [a; +∞); (- ∞; +∞) theo định nghĩa. - Nhận biết được một phần tử thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước. - Nhận biết được tập con của tập cho trước. - Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp N*, N, Z, Q, R Thông hiểu: - Xác định được tập hợp con, tập hợp bằng nhau. -Xác định được giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con Vận dụng: - Vận dụng được biểu đồ Ven để giải quyết một bài toán thực tế. - Xác định tham số m để hai tập hợp cho trước thỏa điều kiện cho trước.
2 2 1* 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.