Quảng cáo
Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Hòa, thành phố Hà Nội. 1 MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP. + Nhận dạng các mệnh đề đúng, sai. + Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề. + Viết các tập hợp theo hai cách. + Nhận dạng tập hợp con, tập hợp bằng nhau. + Xác định hợp, giao, hiệu của hai tập hợp. 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 2 ẨN. + Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình. + Xác định cực trị của biểu thức bậc nhất 2 ẩn và bài toán ứng dụng thực tế. 3 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. + Tính giá trị của hàm số tại một điểm. + Tìm tập xác định của hàm số. + Xác định sự biến thiên của hàm số. + Các bài toán về hàm số bậc nhất. + Các bài toán về hàm số bậc hai. + Xác định dấu của tam thức bậc hai. + Giải bất phương trình bậc hai và bất phương trình quy về bậc hai. + Giải phương trình bậc hai và phương trình quy về bậc hai. + Bài toán ứng dụng thực tế. 4 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC – VECTƠ. + Các công thức lượng giác thường gặp. + Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác vuông. + Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác thường. + Các bài toán tổng hợp và ứng dụng thực tế. + Nhận dạng vectơ cùng hướng, bằng nhau. + Xác định vectơ tổng, hiệu, tích với một số. + Tính độ dài vectơ tổng, hiệu, tích với một số. + Xác định góc giữa hai vectơ. + Tính tích vô hướng của hai vectơ. + Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tìm tập hợp điểm.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I BỘ MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 10

CẤU TRÚC

PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN Trang

ĐẠI SỐ

1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

Nhận dạng các mệnh đề đúng, sai

1

Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề Viết các tập hợp theo hai cách Nhận dạng tập hợp con, tập hợp bằng nhau Xác định hợp, giao, hiệu của hai tập hợp

2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH

VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG

TRÌNH 2 ẨN

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình 5 Xác định cực trị của biểu thức bậc nhất 2 ẩn và bài toán ứng dụng thực tế.

3 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Tính giá trị của hàm số tại một điểm

9

Tìm tập xác định của hàm số Xác định sự biến thiên của hàm số Các bài toán về hàm số bậc nhất Các bài toán về hàm số bậc hai Xác định dấu của tam thức bậc hai Giải bất phương trình bậc hai và bất

phương trình quy về bậc hai Giải phương trình bậc hai và phương trình

quy về bậc hai Bài toán ứng dụng thực tế

HÌNH

HỌC 4

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC -

VECTƠ

Các công thức lượng giác thường gặp

16

Các bài toán về hệ thức lượng trong tam

giác vuông Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác thường Các bài toán tổng hợp và ứng dụng thực tế. Nhận dạng vectơ cùng hướng, bằng nhau Xác định vectơ tổng, hiệu, tích với một số Tính độ dài vectơ tổng, hiệu, tích với một số

Xác định góc giữa hai vectơ Tính tích vô hướng của hai vectơ Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tìm tập hợp điểm…

1

PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A. 2 là một số hữu tỉ. B. 12 là một số nguyên tố.

C. 4 2 2 4  . D. 4 là số chính phương.

Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A. 2 " 2 0" x x    .

B. "21 là số nguyên tố".

C. "16 là số chính phương".

D. "2k là số chẵn" (k là số tự nhiên).

Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến  :" 2 0 , " x P x y y    . Giá trị nào sau đây của biến ,x y làm cho   ; P x y

trở thành một mệnh đề đúng?

A. 2, 2 x y   . B. 4, 1 x y  . C. 1, 4 x y   . D. 3, 7 x y  .

Câu 4. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình 2 2 5 0 x x    vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?

A. Phương trình 2 2 5 0 x x    có hai nghiệm phân biệt.

B. Phương trình 2 2 5 0 x x    không có nghiệm.

C. Phương trình 2 2 5 0 x x    có nghiệm kép.

D. Phương trình 2 2 5 0 x x    có nghiệm.

Câu 5. Cho tam giác ABC .

Xét hai mệnh đề P : “Tam giác ABC vuông.” và : Q “ 2 2 2 AB AC BC   ”.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu mệnh đề P Q 

A. Tam giác ABC vuông khi và chỉ khi 2 2 2 AB AC BC   .

B. Nếu tam giác ABC vuông thì 2 2 2 AB AC BC   .

C. Tam giác ABC có 2 2 2 AB AC BC   là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông.

D. Nếu 2 2 2 AB AC BC   thì tam giác ABC vuông.

Câu 6. Cho hai mệnh đề: : P “a và b cùng chia hết cho 5.” và : Q “a b  chia hết cho 5”. Phát biểu mệnh

đề P Q 

A. Nếu a b  chia hết cho 5 thì a và b cùng chia hết cho 5.

B. Nếu a và b cùng chia hết cho 5 thì a b  chia hết cho 5.

C. a và b cùng chia hết cho 5 kéo theo a b  chia hết cho 5.

D. a và b cùng chia hết cho 5 là điều kiện cần để a b  chia hết cho 5.

Câu 7. Chọn mệnh đề sai:

A. 2 " , 3 9" x x x      . B. 2 " , 3 9" x x x     .

C. " , 3 3 3" x x x      . D. 2 " , 0" x x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo