
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I BỘ MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 10
CẤU TRÚC
PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN Trang
ĐẠI SỐ
1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Nhận dạng các mệnh đề đúng, sai
1
Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề Viết các tập hợp theo hai cách Nhận dạng tập hợp con, tập hợp bằng nhau Xác định hợp, giao, hiệu của hai tập hợp
2
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH 2 ẨN
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình 5 Xác định cực trị của biểu thức bậc nhất 2 ẩn và bài toán ứng dụng thực tế.
3 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Tính giá trị của hàm số tại một điểm
9
Tìm tập xác định của hàm số Xác định sự biến thiên của hàm số Các bài toán về hàm số bậc nhất Các bài toán về hàm số bậc hai Xác định dấu của tam thức bậc hai Giải bất phương trình bậc hai và bất
phương trình quy về bậc hai Giải phương trình bậc hai và phương trình
quy về bậc hai Bài toán ứng dụng thực tế
HÌNH
HỌC 4
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC -
VECTƠ
Các công thức lượng giác thường gặp
16
Các bài toán về hệ thức lượng trong tam
giác vuông Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác thường Các bài toán tổng hợp và ứng dụng thực tế. Nhận dạng vectơ cùng hướng, bằng nhau Xác định vectơ tổng, hiệu, tích với một số Tính độ dài vectơ tổng, hiệu, tích với một số
Xác định góc giữa hai vectơ Tính tích vô hướng của hai vectơ Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tìm tập hợp điểm…
1
PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. 2 là một số hữu tỉ. B. 12 là một số nguyên tố.
C. 4 2 2 4 . D. 4 là số chính phương.
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. 2 " 2 0" x x .
B. "21 là số nguyên tố".
C. "16 là số chính phương".
D. "2k là số chẵn" (k là số tự nhiên).
Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến :" 2 0 , " x P x y y . Giá trị nào sau đây của biến ,x y làm cho ; P x y
trở thành một mệnh đề đúng?
A. 2, 2 x y . B. 4, 1 x y . C. 1, 4 x y . D. 3, 7 x y .
Câu 4. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình 2 2 5 0 x x vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?
A. Phương trình 2 2 5 0 x x có hai nghiệm phân biệt.
B. Phương trình 2 2 5 0 x x không có nghiệm.
C. Phương trình 2 2 5 0 x x có nghiệm kép.
D. Phương trình 2 2 5 0 x x có nghiệm.
Câu 5. Cho tam giác ABC .
Xét hai mệnh đề P : “Tam giác ABC vuông.” và : Q “ 2 2 2 AB AC BC ”.
Phát biểu nào dưới đây là phát biểu mệnh đề P Q
A. Tam giác ABC vuông khi và chỉ khi 2 2 2 AB AC BC .
B. Nếu tam giác ABC vuông thì 2 2 2 AB AC BC .
C. Tam giác ABC có 2 2 2 AB AC BC là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông.
D. Nếu 2 2 2 AB AC BC thì tam giác ABC vuông.
Câu 6. Cho hai mệnh đề: : P “a và b cùng chia hết cho 5.” và : Q “a b chia hết cho 5”. Phát biểu mệnh
đề P Q
A. Nếu a b chia hết cho 5 thì a và b cùng chia hết cho 5.
B. Nếu a và b cùng chia hết cho 5 thì a b chia hết cho 5.
C. a và b cùng chia hết cho 5 kéo theo a b chia hết cho 5.
D. a và b cùng chia hết cho 5 là điều kiện cần để a b chia hết cho 5.
Câu 7. Chọn mệnh đề sai:
A. 2 " , 3 9" x x x . B. 2 " , 3 9" x x x .
C. " , 3 3 3" x x x . D. 2 " , 0" x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.