
TổToán THPT Châu Văn Liêm
GHI CHÚ NHANH
1 Thà để mồ hôi rơi trên trang vở hơn là nước mắt rơi trên bài thi
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: TOÁN
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
1 Chủ đề 1. Vectơ
Khái niệm vectơ
Tổng, hiệu vectơ Tích của một vectơ với một số Vectơ trong mặt phẳng tọa độ Tích vô hướng của hai vectơ
2 Chủ đề 2. Hàm số, đồ thị, ứng dụng
Hàm số bậc hai Dấu của tam thức bậc hai Phương trình quy về phương trình bậc hai
3 Chủ đề 3. Đại số tổ hợp Quy tắc đếm
B. BÀI TẬP
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nếu AB AC
thì: A. tam giác ABC là tam giác cân B. tam giác ABC là tam giác đều C. A là trung điểm đoạn BC D. điểm B trùng với điểm C Câu 2. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. MN
và MP
B. MN
và PN
C. MP
và PN
D. NP
và NM
Câu 3. Cho tam giác ABC , có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ- không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C? A. 4 B. 6 C. 9 D. 12 Câu 4. Cho hai vectơ không cùng phương a
và b
. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a
và b
B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a
và b
C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a
và b
, đó là vectơ 0
D. Cả A, B, C đều sai Câu 5. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không,
cùng phương với vectơ OB
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 6. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB CD
A. ABCD là hình bình hành B. ACBD là hình bình hành
C. AD và BC có cùng trung điểm D. AB CD
và / / AB CD Câu 7. Cho hình vuông ABCD , câu nào sau đây là đúng?
A. AB BC
B. AB CD
C. AC BD
D. AD CB
Câu 8. Cho vectơ AB
và một điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD
? A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số
TổToán THPT Châu Văn Liêm
GHI CHÚ NHANH
2 Thà đểmồhôi rơi trên trang vởhơn là nước mắt rơi trên bài thi
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo. Câu nào sau đây là sai? A. AB CD
B. AD BC
C. AO OC
D. OD BO
Câu 10. Cho tứ giác đều ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. MN QP
B. QP MN
C. MQ NP
D. MN AC
Câu 11. Cho a
và b
là các vectơ khác 0
với a
là vectơ đối của b
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai vectơ ,a b
cùng phương.
B. Hai vectơ ,a b
ngược hướng.
C. Hai vectơ ,a b
cùng độ dài.
D. Hai vectơ ,a b
chung điểm đầu. Câu 12. Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . OA OB CD
B. . OB OC OD OA
C. . AB AD DB
D. . BC BA DC DA
Câu 13. Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Hiệu OB OC
bằng
A. BC
. B. DA
. C. OD OA
. D. AB
.
Câu 14. Cho O là tâm hình bình hành ABCD . Hỏi vectơ AO DO
bằng vectơ nào?
A. BA
. B. BC
. C. DC
. D. AC
. Câu 15. Chọn khẳng định sai:
A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA IB
.
B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI BI AB
. C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 AI IB
.
D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA BI
. Câu 16. Cho 4 điểm bất kỳ , , , A B C D . Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. OA CA CO
. B. 0 BC AC AB
.
C. BA OB OA
. D. OA OB BA
. Câu 17. Cho các điểm phân biệt , , , A B C D . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB CD BC DA
. B. AC BD CB AD
.
C. AC DB CB DA
. D. AB AD DC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.