Quảng cáo
Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Châu Văn Liêm - Cần Thơ
QR

Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Châu Văn Liêm - Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Châu Văn Liêm, thành phố Cần Thơ. A. NỘI DUNG ÔN TẬP Chủ đề 1. Vectơ. + Khái niệm vectơ. + Tổng, hiệu vectơ. + Tích của một vectơ với một số. + Vectơ trong mặt phẳng tọa độ. + Tích vô hướng của hai vectơ. Chủ đề 2. Hàm số, đồ thị và ứng dụng. + Hàm số bậc hai. + Dấu của tam thức bậc hai. + Phương trình quy về phương trình bậc hai. Chủ đề 3. Đại số tổ hợp. + Quy tắc đếm. B. BÀI TẬP

Xem trước nội dung

TổToán THPT Châu Văn Liêm

GHI CHÚ NHANH

1 Thà để mồ hôi rơi trên trang vở hơn là nước mắt rơi trên bài thi

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Môn: TOÁN

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

1 Chủ đề 1. Vectơ

Khái niệm vectơ

Tổng, hiệu vectơ Tích của một vectơ với một số Vectơ trong mặt phẳng tọa độ Tích vô hướng của hai vectơ

2 Chủ đề 2. Hàm số, đồ thị, ứng dụng

Hàm số bậc hai Dấu của tam thức bậc hai Phương trình quy về phương trình bậc hai

3 Chủ đề 3. Đại số tổ hợp Quy tắc đếm

B. BÀI TẬP

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nếu AB AC   

thì: A. tam giác ABC là tam giác cân B. tam giác ABC là tam giác đều C. A là trung điểm đoạn BC D. điểm B trùng với điểm C Câu 2. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A. MN



và MP



B. MN



và PN



C. MP



và PN



D. NP



và NM



Câu 3. Cho tam giác ABC , có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ- không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C? A. 4 B. 6 C. 9 D. 12 Câu 4. Cho hai vectơ không cùng phương a

và b

. Mệnh đề nào sau đây đúng

A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a

và b

B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a

và b

C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a

và b

, đó là vectơ 0

D. Cả A, B, C đều sai Câu 5. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không,

cùng phương với vectơ OB



có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là A. 4 B. 6 C. 8 D. 10

Câu 6. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB CD   

A. ABCD là hình bình hành B. ACBD là hình bình hành

C. AD và BC có cùng trung điểm D. AB CD  

và / / AB CD Câu 7. Cho hình vuông ABCD , câu nào sau đây là đúng?

A. AB BC   

B. AB CD   

C. AC BD   

D. AD CB   

Câu 8. Cho vectơ AB



và một điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD   

? A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số

TổToán THPT Châu Văn Liêm

GHI CHÚ NHANH

2 Thà đểmồhôi rơi trên trang vởhơn là nước mắt rơi trên bài thi

Câu 9. Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo. Câu nào sau đây là sai? A. AB CD   

B. AD BC   

C. AO OC   

D. OD BO   

Câu 10. Cho tứ giác đều ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. MN QP   

B. QP MN   

C. MQ NP   

D. MN AC   

Câu 11. Cho a

và b

là các vectơ khác 0

với a

là vectơ đối của b

. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hai vectơ ,a b



cùng phương.

B. Hai vectơ ,a b



ngược hướng.

C. Hai vectơ ,a b



cùng độ dài.

D. Hai vectơ ,a b



chung điểm đầu. Câu 12. Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. . OA OB CD     

B. . OB OC OD OA       

C. . AB AD DB     

D. . BC BA DC DA       

Câu 13. Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Hiệu OB OC   

bằng

A. BC



. B. DA



. C. OD OA   

. D. AB



.

Câu 14. Cho O là tâm hình bình hành ABCD . Hỏi vectơ   AO DO   

bằng vectơ nào?

A. BA



. B. BC



. C. DC



. D. AC



. Câu 15. Chọn khẳng định sai:

A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA IB     

.

B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI BI AB     

. C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 AI IB     

.

D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA BI     

. Câu 16. Cho 4 điểm bất kỳ , , , A B C D . Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. OA CA CO     

. B. 0 BC AC AB       

.

C. BA OB OA     

. D. OA OB BA     

. Câu 17. Cho các điểm phân biệt , , , A B C D . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB CD BC DA       

. B. AC BD CB AD       

.

C. AC DB CB DA       

. D. AB AD DC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo