
CHUYÊN ĐỀ 1: BÀI TẬP VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP CÓ CHỨA THAM SỐ
( DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10 MUỐN CHINH PHỤC ĐIỂM 8+, 9+) Câu 1. Cho hai tập hợp 4;3 A và 7; B m m . Tìm m để B A .
Ⓐ. 3. m . Ⓑ. 3. m . Ⓒ. 3. m . Ⓓ. 3. m .
Câu 2. Cho số thực 0 a và hai tập hợp ;9 A a , 4 ; B a
. Tìm a để A B .
Ⓐ. 2 3 a . Ⓑ. 2 0 3 a . Ⓒ. 2 0 3 a . Ⓓ. 2 3 a .
Câu 3. Cho hai tập hợp 4;1 A , 3; B m . Tìm m để A B A .
Ⓐ. 1 m . Ⓑ. 1 m . Ⓒ. 3 1 m . Ⓓ. 3 1 m .
Câu 4. Cho { } 3 3 A x mx mx = ∈ − = − , { } 2 4 0 B x x = ∈ − = . Tìm m để \ B A B = .
Ⓐ. 3 3 2 2 − ≤ ≤ m . Ⓑ. 3 2 < m . Ⓒ. 3 3 2 2 − < < m . Ⓓ. 3 2 ≥− m .
Câu 5. Cho ( ; 1 A m = −∞ + ; ( ) 1; B = −+∞. Điều k iện để ( ) A B ∪ = là
Ⓐ. 1 > − m . Ⓑ. 2 ≥− m . Ⓒ. 0 ≥ m . Ⓓ. 2 > − m .
Câu 6. Cho các tập hợp khác rỗng 3 1; 2 + −
m m và ( ) [ ) ; 3 3; = −∞− ∪ +∞ B . Tập hợp các giá trị
thực của m để ∩ ≠∅ A B là Ⓐ. ( ) [ ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞. Ⓑ. ( ) 2;3 − .
Ⓒ. ( ) [ ) ; 2 3;5 −∞− ∪ . Ⓓ. ( ) ( ) ; 9 4; −∞− ∪ +∞.
Câu 7. Cho hai tập hợp [ ] 1;3 = A và [ ] ; 1 = + B m m . Tìm tất cả giá trị của tha m số m để ⊂ B A .
Ⓐ. 1 = m . Ⓑ. 1 2 < < m . Ⓒ. 1 2 ≤ ≤ m . Ⓓ. 2 = m . Câu 8. Cho m là một tha m số thực và hai tập hợp [ ] 1 2 ; 3 = − + A m m , { } | 8 5 = ∈ ≥ − B x x m .
Tất cả các giá trị m để ∩ = ∅ A B là
Ⓐ. 5 6 ≥ m . Ⓑ. 2 3 < − m . Ⓒ. 5 6 ≤ m . Ⓓ. 2 5 3 6 − ≤ < m .
Câu 9. Cho hai tập [ ) 1;3 = − A ; [ ] ; 3 = + B a a . Với giá trị nào của a thì ∩ = ∅ A B
Ⓐ. 3 4 ≥ < −
a a . Ⓑ. 3 4 > < −
a a . Ⓒ. 3 4 ≥ ≤−
a a . Ⓓ. 3 4 > ≤−
a a .
Câu 10. Cho hai tập 0;5 A = ; (2 ;3 1 B a a = + , 1 a > −. Với giá trị nào của a thì A B ∩ ≠∅
Ⓐ. 1 5 3 2 − ≤ < a . Ⓑ.
5 2 1 3
≥ < −
a
a
. Ⓒ.
5 2 1 3
< ≥−
a
a
. Ⓓ. 1 5 3 2 − ≤ ≤ a .
Câu 12. Cho 2 tập khác rỗng ( ] ( ) 1;4 ; 2;2 2 , = − = − + ∈ A m B m m . Tìm m để ∩ ≠∅ A B
Ⓐ. 2 5 −< < m . Ⓑ. 3 > − m . Ⓒ. 1 5 −< < m . Ⓓ. 1 5 < < m . Câu 13. Cho 2 tập khác rỗng ( ] ( ) 1;4 ; 2;2 2 , = − = − + ∈ A m B m m . Tìm m để ⊂ A B
Ⓐ. 1 5 < < m . Ⓑ. 1 > m . Ⓒ. 1 5 −≤ < m . Ⓓ. 2 1 −< < − m . Câu 14. Cho tập khác rỗng [ ] ;8 , = − ∈ A a a a . Với giá trị nào của a thì tập A sẽ là một đoạn có độ
dài5?
Ⓐ. 3 2 = a . Ⓑ. 13 2 = a . Ⓒ. 3 = a . Ⓓ. 4 < a .
Câu 15. Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 = + − A m m B . Tìm điều k iện của m để ⊂ A B .
Ⓐ. 1 ≤− m hoặc 0 ≥ m . Ⓑ. 1 0 −≤ ≤ m .
Ⓒ. 1 2 ≤ ≤ m . Ⓓ. 1 < m hoặc 2 > m . Câu 16. Cho tập hợp ( ) 0; = +∞ A và { } 2 \ 4 3 0 = ∈ − + − = B x mx x m . Tìm m để B có đúng hai tập
con và ⊂ B A .
Ⓐ. 0 3
4
< ≤ =
m
m . Ⓑ. 4 = m . Ⓒ. 0 > m . Ⓓ. 3 = m .
Câu 17. Cho hai tập hợp [ ] ( ) 2;3 , ; 6 = − = + A B m m . Điều k iện để ⊂ A B là:
Ⓐ. 3 2 −≤ ≤− m . Ⓑ. 3 2 −< < − m . Ⓒ. 3 < − m . Ⓓ. 2 ≥− m . Câu 18. Cho hai tập hợp ( ] 0;3 = X và ( ) ;4 = Y a . Tìm tất cả các giá trị của 4 ≤ a để ∩ ≠∅ X Y .
Ⓐ. 3 4 < ≥
a a . Ⓑ. 3 < a . Ⓒ. 0 < a . Ⓓ. 3 > a .
Câu 19. Cho hai tập hợp { } ( ] [ ) \1 2 ; ; 2 ; = ∈ ≤ ≤ = −∞ − ∪ +∞ A x x B m m . Tìm tất cả các giá trị của
m để ⊂ A B .
Ⓐ. 4 2 ≥ ≤−
m m . Ⓑ.
4 2 1
≥ ≤− =
m m m
. Ⓒ.
4 2 1
> < − =
m m m
. Ⓓ. 2 4 −< < m .
Câu 20. Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 = + = − A m m B với m là tha m số. Điều k iện để ⊂ A B là:
Ⓐ. 1 2 ≤ ≤ m . Ⓑ. 1 0 −≤ ≤ m . Ⓒ. 1 ≤− m hoặc 0 ≥ m . Ⓓ. 1 < − m hoặc 2 > m . Câu 21. Cho tập hợp [ ] [ ) ; 2 , 1;3 = + = A m m B . Điều k iện để ∩ = ∅ A B là:
Ⓐ. 1 < − m hoặc 3 > m . Ⓑ. 1 ≤− m hoặc 3 > m . Ⓒ. 1 < − m hoặc 3 ≥ m . Ⓓ. 1 ≤− m hoặc 3 ≥ m . Câu 22. Cho hai tập hợp [ ] [ ] 3; 1 2;4 = − − ∪ A , ( ) 1; 2 = − + B m m . Tìm m để ∩ ≠∅ A B .
Ⓐ. 5 < m và 0 ≠ m . Ⓑ. 5 > m .
Ⓒ. 1 3 ≤ ≤ m . Ⓓ. 0 > m .
Câu 23. Cho 3 tập hợp ( ) ( ) 3; 1 1;2 A= − − ∪ , ( ) ; B m = +∞, ( ) ;2 C m −∞ . Tìm m để A B C ∩ ∩ ≠∅.
Ⓐ. 1 2 2 < < m . Ⓑ. 0 ≥ m . Ⓒ. 1 ≤− m . Ⓓ. 2 ≥ m .
Câu 24. Cho hai tập [ ] 0;5 = A ; ( ] 2 ;3 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.