Quảng cáo
15 chuyên đề vận dụng - vận dụng cao môn Toán 10 - Trần Đình Cư
QR

15 chuyên đề vận dụng - vận dụng cao môn Toán 10 - Trần Đình Cư

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 417 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tuyển tập 15 chuyên đề vận dụng – vận dụng cao môn Toán 10; tài liệu được sử dụng chung cho nhiều bộ Sách Giáo Khoa Toán 10: Cánh Diều (CD), Chân Trời Sáng Tạo (CTST), Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). Chuyên đề 1. Bài tập vận dụng – vận dụng cao các phép toán tập hợp có chứa tham số. Chuyên đề 2. Bài tập toán kinh tế. Chuyên đề 3. Tuyển tập các bài vận dụng – vận dụng cao giá trị lượng giác một góc. Chuyên đề 4. Bài tập toán thực tế liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác. Chuyên đề 5. Bài toán chứng minh các đẳng thức trong tam giác. Chuyên đề 6.0. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề vectơ. Chuyên đề 6.1. Tập hợp điểm. Chuyên đề 7.0. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề hàm số – hàm số bậc hai và tam thức bậc hai. Chuyên đề 7.1. Toán thực tế liên qua đến hàm số bậc hai. Chuyên đề 8. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề phương trình đường thẳng. Chuyên đề 9. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề phương trình đường tròn. Chuyên đề 10. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề ba đường cônic. Chuyên đề 11. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề hai quy tắc phép đếm. Chuyên đề 12. Bài tập vận dụng – vận dụng cao hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. Chuyên đề 13. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề xác suất biến cố. Chuyên đề 14. Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề nhị thức Niutơn. Chuyên đề 15. Tuyển tập các bài toán thực tế hình học phẳng Oxy.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1: BÀI TẬP VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP CÓ CHỨA THAM SỐ

( DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10 MUỐN CHINH PHỤC ĐIỂM 8+, 9+)  Câu 1. Cho hai tập hợp   4;3 A  và   7; B m m   . Tìm m để B A  .

Ⓐ. 3. m  . Ⓑ. 3. m  . Ⓒ. 3. m  . Ⓓ. 3. m  .

 Câu 2. Cho số thực 0 a  và hai tập hợp   ;9 A a  , 4 ; B a

        . Tìm a để A B  .

Ⓐ. 2 3 a . Ⓑ. 2 0 3 a   . Ⓒ. 2 0 3 a   . Ⓓ. 2 3 a .

 Câu 3. Cho hai tập hợp   4;1 A  ,   3; B m  . Tìm m để A B A   .

Ⓐ. 1 m . Ⓑ. 1 m . Ⓒ. 3 1 m  . Ⓓ. 3 1 m  .

 Câu 4. Cho { } 3 3 A x mx mx = ∈ − = −  , { } 2 4 0 B x x = ∈ − =  . Tìm m để \ B A B = .

Ⓐ. 3 3 2 2 − ≤ ≤ m . Ⓑ. 3 2 < m . Ⓒ. 3 3 2 2 − < < m . Ⓓ. 3 2 ≥− m .

 Câu 5. Cho ( ; 1 A m  = −∞ + ; ( ) 1; B = −+∞. Điều k iện để ( ) A B ∪ =  là

Ⓐ. 1 > − m . Ⓑ. 2 ≥− m . Ⓒ. 0 ≥ m . Ⓓ. 2 > − m .

 Câu 6. Cho các tập hợp khác rỗng 3 1; 2 +   −    

m m và ( ) [ ) ; 3 3; = −∞− ∪ +∞ B . Tập hợp các giá trị

thực của m để ∩ ≠∅ A B là Ⓐ. ( ) [ ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞. Ⓑ. ( ) 2;3 − .

Ⓒ. ( ) [ ) ; 2 3;5 −∞− ∪ . Ⓓ. ( ) ( ) ; 9 4; −∞− ∪ +∞.

 Câu 7. Cho hai tập hợp [ ] 1;3 = A và [ ] ; 1 = + B m m . Tìm tất cả giá trị của tha m số m để ⊂ B A .

Ⓐ. 1 = m . Ⓑ. 1 2 < < m . Ⓒ. 1 2 ≤ ≤ m . Ⓓ. 2 = m .  Câu 8. Cho m là một tha m số thực và hai tập hợp [ ] 1 2 ; 3 = − + A m m , { } | 8 5 = ∈ ≥ −  B x x m .

Tất cả các giá trị m để ∩ = ∅ A B là

Ⓐ. 5 6 ≥ m . Ⓑ. 2 3 < − m . Ⓒ. 5 6 ≤ m . Ⓓ. 2 5 3 6 − ≤ < m .

 Câu 9. Cho hai tập [ ) 1;3 = − A ; [ ] ; 3 = + B a a . Với giá trị nào của a thì ∩ = ∅ A B

Ⓐ. 3 4 ≥  < − 

a a . Ⓑ. 3 4 >  < − 

a a . Ⓒ. 3 4 ≥  ≤− 

a a . Ⓓ. 3 4 >  ≤− 

a a .

 Câu 10. Cho hai tập 0;5 A   =  ; (2 ;3 1 B a a  = + , 1 a > −. Với giá trị nào của a thì A B ∩ ≠∅

Ⓐ. 1 5 3 2 − ≤ < a . Ⓑ.

5 2 1 3

≥   < − 

a

a

. Ⓒ.

5 2 1 3

<   ≥− 

a

a

. Ⓓ. 1 5 3 2 − ≤ ≤ a .

 Câu 12. Cho 2 tập khác rỗng ( ] ( ) 1;4 ; 2;2 2 , = − = − + ∈ A m B m m . Tìm m để ∩ ≠∅ A B

Ⓐ. 2 5 −< < m . Ⓑ. 3 > − m . Ⓒ. 1 5 −< < m . Ⓓ. 1 5 < < m .  Câu 13. Cho 2 tập khác rỗng ( ] ( ) 1;4 ; 2;2 2 , = − = − + ∈ A m B m m . Tìm m để ⊂ A B

Ⓐ. 1 5 < < m . Ⓑ. 1 > m . Ⓒ. 1 5 −≤ < m . Ⓓ. 2 1 −< < − m .  Câu 14. Cho tập khác rỗng [ ] ;8 , = − ∈ A a a a . Với giá trị nào của a thì tập A sẽ là một đoạn có độ

dài5?

Ⓐ. 3 2 = a . Ⓑ. 13 2 = a . Ⓒ. 3 = a . Ⓓ. 4 < a .

 Câu 15. Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 = + − A m m B . Tìm điều k iện của m để ⊂ A B .

Ⓐ. 1 ≤− m hoặc 0 ≥ m . Ⓑ. 1 0 −≤ ≤ m .

Ⓒ. 1 2 ≤ ≤ m . Ⓓ. 1 < m hoặc 2 > m .  Câu 16. Cho tập hợp ( ) 0; = +∞ A và { } 2 \ 4 3 0 = ∈ − + − =  B x mx x m . Tìm m để B có đúng hai tập

con và ⊂ B A .

Ⓐ. 0 3

4

< ≤   = 

m

m . Ⓑ. 4 = m . Ⓒ. 0 > m . Ⓓ. 3 = m .

 Câu 17. Cho hai tập hợp [ ] ( ) 2;3 , ; 6 = − = + A B m m . Điều k iện để ⊂ A B là:

Ⓐ. 3 2 −≤ ≤− m . Ⓑ. 3 2 −< < − m . Ⓒ. 3 < − m . Ⓓ. 2 ≥− m .  Câu 18. Cho hai tập hợp ( ] 0;3 = X và ( ) ;4 = Y a . Tìm tất cả các giá trị của 4 ≤ a để ∩ ≠∅ X Y .

Ⓐ. 3 4 <  ≥ 

a a . Ⓑ. 3 < a . Ⓒ. 0 < a . Ⓓ. 3 > a .

 Câu 19. Cho hai tập hợp { } ( ] [ ) \1 2 ; ; 2 ; = ∈ ≤ ≤ = −∞ − ∪ +∞  A x x B m m . Tìm tất cả các giá trị của

m để ⊂ A B .

Ⓐ. 4 2 ≥   ≤− 

m m . Ⓑ.

4 2 1

≥   ≤−   = 

m m m

. Ⓒ.

4 2 1

>   < −   = 

m m m

. Ⓓ. 2 4 −< < m .

 Câu 20. Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 = + = − A m m B với m là tha m số. Điều k iện để ⊂ A B là:

Ⓐ. 1 2 ≤ ≤ m . Ⓑ. 1 0 −≤ ≤ m . Ⓒ. 1 ≤− m hoặc 0 ≥ m . Ⓓ. 1 < − m hoặc 2 > m .  Câu 21. Cho tập hợp [ ] [ ) ; 2 , 1;3 = + = A m m B . Điều k iện để ∩ = ∅ A B là:

Ⓐ. 1 < − m hoặc 3 > m . Ⓑ. 1 ≤− m hoặc 3 > m . Ⓒ. 1 < − m hoặc 3 ≥ m . Ⓓ. 1 ≤− m hoặc 3 ≥ m .  Câu 22. Cho hai tập hợp [ ] [ ] 3; 1 2;4 = − − ∪ A , ( ) 1; 2 = − + B m m . Tìm m để ∩ ≠∅ A B .

Ⓐ. 5 < m và 0 ≠ m . Ⓑ. 5 > m .

Ⓒ. 1 3 ≤ ≤ m . Ⓓ. 0 > m .

 Câu 23. Cho 3 tập hợp ( ) ( ) 3; 1 1;2 A= − − ∪ , ( ) ; B m = +∞, ( ) ;2 C m −∞ . Tìm m để A B C ∩ ∩ ≠∅.

Ⓐ. 1 2 2 < < m . Ⓑ. 0 ≥ m . Ⓒ. 1 ≤− m . Ⓓ. 2 ≥ m .

 Câu 24. Cho hai tập [ ] 0;5 = A ; ( ] 2 ;3 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo