
Đềcương giữa kì ii
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II LỚP 10
1 Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Tập xác định của hàm sốy = 3 −x x2 −5x −6 là
A D = R \ {−1; 6}. B D = R \ {1; −6}. C D = {−1; 6}. D D = {1; −6}.
Câu 2. Tập xác định D của hàm sốy = √3x −1 là
A D = (0; +∞). B D = [0; +∞). C D = ï1
3; +∞ ã . D D = Å1
3; +∞ ã .
Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm sốy = 6x √4 −3x.
A D = Å −∞; 4
3
ã . B D = ï3
2; 4
3
ã . C D = ï2
3; 3
4
ã . D D = ï4
3; +∞ ã .
Câu 4. Tập xác định D của hàm sốy = √x + 2 + 4√3 −x là
A D = (−2; 3). B D = [−3; +∞). C D = (−∞; 3]. D D = [−2; 3].
Câu 5. Tập xác định của hàm sốy = 1 √2x −5 + √9 −x là
A D = Å5
2; 9 ò . B D = Å5
2; 9 ã . C D = ï5
2; 9 ã . D D = ï5
2; 9 ò .
Câu 6. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốđồng biến trên R?
A y = 1 −2x. B y = 3x + 2. C y = x2 + 2x −1. D y = −2(2x −3).
Câu 7. Hàm sốy = 2x + 1
x −1 nghịch biến trên khoảng
A (−∞; 2). B
Å −1
2; +∞ ã . C
Å −1; 3
2
ã . D (1; +∞).
Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Hàm sốnghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−∞; 0). B (1; +∞).
C (−2; 2). D (0; 1).
x
y
−∞ 0 1 +∞
−∞ −∞
2
−2 −2
+∞ +∞
Câu 9. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Chọn mệnh đềsai
trong các mệnh đềsau.
A Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; −1).
B Hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞).
C Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; 1).
D Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; 0).
x
y
O −1 1
1
Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Đặt h(x) = 5x−f(x). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A h(3) < h(1) < h(2). B h(1) < h(2) < h(3).
C h(2) < h(1) < h(3). D h(3) < h(2) < h(1).
x
y
−∞ 0 4 +∞
−∞ −∞
2
−32 −32
+∞ +∞
Câu 11. Cho hàm sốy = x3 −3x + 2. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm sốđã cho?
A (−2; 0). B (1; 1). C (−2; −12). D (1; −1).
Nguyễn ThếTuấn Vũ Trang 1
Đềcương giữa kì ii
Câu 12. Đồthịhàm sốy =
2x + 3, khi x ≤2
x2 −3, khi x > 2 đi qua điểm có tọa độnào sau đây?
A (0; −3). B (3; 6). C (2; 5). D (2; 1).
Câu 13. Cho hàm sốf(x) =
2√x + 2 −3
x −1 , khi x ≥2
x2 + 1, khi x < 2 . Khi đó, f(−2) + f(2) bằng
A 6. B 4. C 5
3. D 8
3.
Câu 14. Đỉnh của parabol (P): y = 3x2 −2x + 1 là
A I Å1
3; −2
3
ã . B I Å1
3; 2
3
ã . C I Å −1
3; 2
3
ã . D I Å −1
3; −2
3
ã .
Câu 15. Đinh I(−2; 1) là đỉnh của parabol nào sau đây?
A y = x2 + 4x + 5. B y = 2x2 + 4x + 1. C y = x2 + 4x −5. D y = −x2 −4x + 3.
Câu 16. Trục đối xứng của parabol (P): y = −2x2 + 5x + 3 là
A x = −5
2. B x = −5
4. C x = 5
2. D x = 5
4.
Câu 17. Hàm sốy = x2 −4x + 11 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A (−2; +∞). B (−∞; +∞). C (2; +∞). D (−∞; 2).
Câu 18. Hàm sốy = −3x2 + x −2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A
Å1
6; +∞ ã . B
Å −∞; −1
6
ã . C
Å −1
6; +∞ ã . D
Å −∞; 1
6
ã .
Câu 19. Bảng biến thiên của hàm sốy = −2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây?
A
x
y
−∞ 2 +∞
+∞ +∞
1
+∞ +∞
. B
x
y
−∞ 1 +∞
−∞ −∞
3
−∞ −∞.
C
x
y
−∞ 2 +∞
−∞ −∞
1
−∞ −∞. D
x
y
−∞ 1 +∞
+∞ +∞
3
+∞ +∞
.
Câu 20. Bảng biến thiên ởhình bên là của hàm sốnào?
A y = 2x2 −4x + 4. B y = −3x2 + 6x −1.
C y = x2 + 2x −1. D y = x2 −2x + 2.
x
y
−∞ 1 +∞
+∞ +∞
2
+∞ +∞
Câu 21. Đồthịtrong hình vẽbên là của hàm sốnào trong các phương án A, B,
C, D sau đây?
A y = x2 + 2x −1. B y = x2 + 2x −2.
C y = 2x2 −4x −2. D y = x2 −2x −1.
x
y
O 1
−2
−1
Nguyễn ThếTuấn Vũ Trang 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.