Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ. Chương VI – Một số yếu tố thống kê và xác suất. Bài 1: Số gần đúng. Sai số. Bài 2: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm. Bài 3: Các số đặc trưng đo độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm. 2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. Chương VII – Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Bài 1: Toạ độ của một vectơ. Bài 2: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ. Bài 3: Phương trình đường thẳng. Bài 4: Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN A. ĐẠI SỐ. Chương VI – Một số yếu tố thống kê và xác suất. 1. Số gần đúng. Sai số. 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm. 3. Các số đặc trưng đo độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm. B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. Chương VII – Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. 1. Toạ độ của một vectơ. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ. 2. Phương trình đường thẳng. 3. Vị trí tương đối của các đường thẳng. 4. Góc giữa hai hai đường thẳng và khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng. 5. Ứng dụng thực tế. III. PHẦN TỰ LUẬN 1. Một số yếu tố thống kê và xác suất. 2. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. IV. ĐỀ MINH HOẠ PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thi sinh chỉ chọn một phương án. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a b c d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

1

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

I. KIẾN THỨC ÔN TẬP

1. ĐẠI SỐ: Chương VI– Một số yếu tố thống kê và xác suất. Bài 1: Số gần đúng. Sai số. Bài 2: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm. Bài 3: Các số đặc trưng đo độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm. 2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG: Chương VII – Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

Bài 1: Toạ độ của một vecto Bài 2: Biểu thức toạ độ của các phép toán vecto Bài 3: Phương trình đường thẳng Bài 4: Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN A. ĐẠI SỐ: Chương VI– Một số yếu tố thống kê và xác suất. 1. Số gần đúng. Sai số. Câu 1. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10

chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125  . Giá trị gần đúng

của 8 chính xác đến hàng phần trăm là

A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80. Câu 2. Cho số 3,1415926535  . Giả sử ta lấy giá trị 3,14 làm giá trị gần đúng của thì sai số tuyệt đối nằm trong khoảng nào sau đây:

A.   0;0,001 . B.   0;0,002 . C.   0;0,0005 . D.   0;0,0015 .

Câu 3. Cho số 3,1415926535  . Giả sử ta lấy giá trị 3,14làm giá trị gần đúng của  thì sai số tương đối nằm trong khoảng nào sau đây:

A.   4 4 5,07.10 ;5,08.10   . B.   4 4 5,06.10 ;5,07.10   .

C.   4 4 5,08.10 ;5,09.10   . D.   4 4 5,05.10 ;5,06.10   .

Câu 4. Cho số gần đúng 2022 a  với độ chính xác 50. d  Số quy tròn của a bằng: A. 2020. B. 2070. C. 2072. D. 2000.

Câu 5. Cho số gần đúng a biết 9,6667 0,005 a   . Số quy tròn của a bằng: A. 9,667 . B. 9,7 . C. 9,67 . D. 9,672. 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm. 2.1. Số trung bình cộng. Câu 6. Cho biết điểm thi của lớp 10A của một trường THPT như sau:

5 5 8 8 7 8 9 9 6 8 8 6 10 6 10 6 1 10 4 10

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

2

Số trung bình của số liệu thống kê cho ở bảng giá trị dưới đây là

A. 142/20. B. 72/5. C. 143/20. D. 36/5. Câu 7. Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Tần số 2 8 7 10 8 3 2 40 Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). A. . B. . C. . D. . Câu 8. Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8

Tần số 2 3 9 5 1 Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao lâu ? A. 8,54. B. 4. C. 8,50. D. 8,53. 2.2. Số trung vị. Câu 9. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh: 60 72 63 83 68 90 74 86 74 80 82. Tìm số trung vị của mẫu số liệu vừa cho

A. 73. B. 74 . C. 90 . D. 68 . Câu 10. Đề khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người ta chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán của các học sinh được cho ở bảng tần số sau đây:

Số trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu ? A. 6 e M  . B. 7,5 e M  . C. 6,5 e M  . D. 6 e M  . Câu 11. Khảo sát 50 khách hàng ở một shop giày dép. Số size dép mà các khách hàng thường sử dụng:

Số trung vị của mẫu số liệu trên là 37,5 vậy ,x y là bao nhiêu ? A. 7, 12 x y   . B. 8, 11 x y   . C. 7, 13 x y   . D. 6, 13 x y   . 2.3. Tứ phân vị. Câu 12. Điểm kiểm tra toán của một lớp cho kết quả như sau: 7; 9; 6; 10; 5; 8; 4. Tứ phân vị thứ nhì của mẫu số liệu trên là:

A. 6. B. 7. C. 9. D. 5. Câu 13. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

A. 18. B. 15. C. 40. D. 46. Câu 14. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

A. 18. B. 15. C. 40. D. 46. 2.4. Mốt Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Mốt là số đứng giữa của bảng phân phối thực nghiệm tần số. B. Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân phối thực nghiệm tần số. C. Mốt là giá trị lớn nhất trong bảng giá trị. D. Mốt là giá trị trung bình của các giá trị. Câu 16. Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình

111 112 112 113 114 114 115 114 115 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo