
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2016
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1 1 x y x
.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho. b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị ( ) C với đường thẳng 7 y x và viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại các giao điểm ấy. Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: 2 sin(2 ) cos cos3 sin 2 4 x x x x .
b) Giải bất phương trình: 2 3 1 3 log ( 5 7) log ( 1) 0 x x x .
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Tìm các số phức 3z z và 3 i z biết 1 2 z i .
b) Để tham gia hội thi “Khi tôi 18” do Huyện đoàn tổ chức vào ngày 26/03, Đoàn
trường THPT Đoàn Thượng thành lập đội thi gồm có 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Từ đội thi, Đoàn trường chọn 5 học sinh để tham gia phần thi tài năng. Tính xác suất để 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
2
0
3 2 ln(2 1) x x x dx .
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) có phương trình lần lượt là 2 2 3 0 x y z ; 2 2 2 2 4 4 16 0 x y z x y z . Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S). Viết phương trình mặt phẳng ( ) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S). Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, 0 60 ABC , SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy (ABCD) bằng
0 45 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD và góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD). Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 3 3 , đỉnh D thuộc đường thẳng d: 3 0 x y , 30 ACB . Giao điểm của đường
phân giác trong góc ABD và đường cao của tam giác BCD kẻ từ C là điểm 3;3 H . Tìm
tọa độ các đỉnh B, D biết hoành độ của B và D đều nhỏ hơn 3 .
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ
2 3
2 2 2 2 4 2 7 2 85 50 7 13
2 3 4 4 3 2 3( )
y x y x y y x
x xy y x xy y x y
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2 3 a b c . Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức 2
3 3 3 3
2 3 3 . 3 3 24 ab bc a b b c P a c a c
-----------------Hết----------------- Họ và tên thí sinh:………………………………………………SBD:…………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Nội dung Điểm 1a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
1,00
- TXĐ : \ 1 D .
- 2 3 ' 0, 1 ( 1) y x x nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng của TXĐ. 0,25
- Hàm số không có cực trị.
- Giới hạn : 2 1 lim 2 2 1 x
x y x
là TCN.
-
1 1
2 1 2 1 lim ; lim 1 1 x x
x x x x
1 x là TCĐ.
0,25
- Vẽ BBT 0,25 - Vẽ đồ thị. 0,25 1b Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị ( ) C với đường thẳng 7 y x và viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại các giao điểm ấy. 1,00
- Phương trình hoành độ giao điểm : 2 2 1 7 6 8 0, 1 1 x x x x x x
0,25
- 2 5 4 3 x y x y
. Các giao điểm là 2;5 , 4;3 A B 0,25
- ' 2 3 y tiếp tuyến tại A là 3 11 y x . 0,25
- 1 ' 4 3 y tiếp tuyến tại B là 1 13 3 3 y x . 0,25
2a Giải phương trình : 2 sin(2x ) cos cos3 sin 2 4 x x x 0,50
- Phương trình cos2 (cos cos3 ) 0 cos2 (2cos 1) 0 x x x x x . 0,25
Giải được nghiệm : 2 ; 2 4 2 3 k x x k 0,25
2b Giải bất phương trình: 2 3 1 3 log ( 5 7) log ( 1) 0 x x x 0,50
- BPT 2 2 3 3 log ( 5 7) log ( 1) 5 7 1 0 x x x x x x 0,25
- 2
1 1;2 4; 6 8 0
x T x x
. 0,25
3a Tìm các số phức 3z z và 3 i z biết 1 2 z i . 0,50
- 3 3(1 2 ) 1 2 4 4 z z i i i 0,25
- 3 1 2 3 3 1 1 2 5 i i i i i z i
. 0,25
3b
Đội có 10 nam và 5 nữ. chọn lấy 5 học sinh. Tính xác suất có cả nam và nữ. 0,50
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.