Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát lần 2 môn Toán THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bắc Giang
QR

Đề kiểm tra khảo sát lần 2 môn Toán THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Đề kiểm tra khảo sát lần 2 môn Toán THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Bắc Giang gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, chưa có đáp án.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 975

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

KI M TR KH O T N 2

Năm học: 2016 - 2017

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số x x y 

 1

1 2 trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng. Chọn 1 câu đúng.

A. – 5 B. 0 C. – 2 D. 1

Câu 2: Cho hàm số 4 2 y x 2mx 2m 1    . Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị: A. m = 0 B. m 0  C. m 0  D. m < 0

Câu 3: Cho 2 2 log 3 ; log 7 a b   . Tính 2 log 2016 theo a và b: A. 2 3 2 a b   B. 5 3 2 a b   C. 2 2 3 a b   D. 5 2a b  

Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số 4 100 y x   là: A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 5: Cho hình chóp có diện tích đáy là B , chiều cao h . Thể tích khối chóp đó bằng:

A. B

h B. . B h C. 1 . 2 B h D. 1 . 3 B h

Câu 6: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh hoặc số các mặt của bất kỳ hình đa diện nào cũng:

A. Lớn hơn 5 B. Lớn hơn hoặc bằng 4 C. Lớn hơn hoặc bằng 5 D. Lớn hơn 4

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình: 2 3 3 log (4 ) 2log (4 ) 3 x x     là:

A. {5; -3} B.   5 3 3 ;3 C. 107 1; 27      

D. 979; 23 243       

Câu 8: Nếu log3 a  thì log9000 bằng:

A.

2 a B. 3 2a  C. 2 3 a  D. 2 3a

Câu 9: Giá trị của

log 7 a a   0 1 a   là:

A. 1

7

B. 7 C. 49 D. 7

Câu 10: Khối tứ diện đều thuộc loại:

A. {4;3} B. {5;3} C. {3;4} D. {3;3}

Câu 11: Hàm số 4 2 y x x   , có số giao điểm với trục hoành là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 12: Rút gọn

2 7

2 7 1 7 10

2 .5 A

  

A. 7 5 B. 10 C. 7 10 D. 5 Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA = a, tam giác ABC vuông tại B, AB = b, BC = c. Thế tích của khối chóp là:

Trang 2/4 - Mã đề thi 975

A. 1 3 V abc  B. 1 6 V abc  C. 1 4 V abc  D. 1 5 V abc 

Câu 14: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ; 2 2        

bằng

A. 7 B. 3 C. 1 D. -1 Câu 15: Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định:

A. 5 4 2    x x y B. 2

8 4 2

   x

x x y C. 4 2 2 x x y   D. 1 3   x

x y

Câu 16: Cho 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình

2 5 2 2 4 2 x x  . Khi đó tích 1 2 . x x có giá trị: A. 0 B. 1  C. 1 D. 2 Câu 17: Số giao điểm của đường cong y=x3 - 2x2 + 2x + 1 và đường thẳng y = 1 - x bằng

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 18: Cho khối đa diện đều loại { ; } p q . Khi đó: A. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt B. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 1 q  mặt C. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh D. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều Câu 19: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

A. x x y 2 1

1

  B. 2

2 2

 x

x y C. x x x y 

   1

2 2 2

D. x x y 

 2

3 2 2

Câu 20: Số nghiệm của phương trình 4 3.2 2 0 x x    là: A. 3 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 21: Phương trình     2 2 log 3 log 1 3 x x     có nghiệm là:

A. 5 x  B. 7 x  C. 11 x  D. 9 x 

Câu 22: Cho lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a , diện tích mặt bên ' ' ABB A bằng 2 2a . Tính thể tích lăng trụ . ' ' ' ABC A B C

A.

3 3

2 a B.

3 3 12 a C.

3 3

6 a D.

3 3

4 a

Câu 23: Khối tám mặt đều thuộc loại:

A. {3;5} B. {5;3} C. {3;4} D. {4;3}

Câu 24: Cho hàm số 2x 1 y (C). x 1  

 Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1 ; B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó; C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 .

D. Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là x 1 2 

Câu 25: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , 2 AC a  , SA vuông góc mặt phẳng ( ) ABC , 3 SA a  . Thể tích của khối chóp .S ABC là:

A.

3 3

6 a B.

3 3

3 a C.

3 2

3 a D.

3 3

2 a

Câu 26: Phương trình 27 9 3 log log log 11 x x x    có tập nghiệm là: A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo