Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 12 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lần 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 12 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Đề KSCL lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 12 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng kia B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau [ads] + Một cửa hàng bán lẻ mũ bảo hiểm Honda với giá 20 USD. Với giá bán này cửa hàng chỉ bán được khoảng 25 chiếc. Cửa hàng dự định sẽ giảm giá bán, ước tính cứ mỗi lần giảm giá bán đi 2 USD thì số mũ bán được tăng thêm 40 chiếc. Xác định giá bán để cửa hàng thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá mua về của một chiếc mũ bảo hiểm Honda là 10 USD. A. 16,625 USD B. 15,625 USD C. 16,575 USD D. 15,575 USD + Trên một đoạn đường giao thông có hai con đường vuông góc với nhau tại O như hình vẽ. Một địa danh lịch sử có vị trí đặt tại M, vị trí M cách đường OE 125m và cách đường OX 1km. Vì lý do thực tiễn người ta muốn làm một đoạn đường thẳng AB đi qua vị trí M, biết rằng giá trị để làm 100m đường là 150 triệu đồng. Chọn vị trí của A và B để hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành con đường là bao nhiêu? A. 2,3965 tỷ đồng B. 1,9063 tỷ đồng C. 3,0264 tỷ đồng D. 2,0963 tỷ đồng

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 101 (Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

Năm học 2017 - 2018

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

A. 2018. B. 2019. C. 2017. D. 2020.

Câu 2: Cho các số 2, 14, 50 x x x    theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Khi đó 2 2003 x  bằng: A. 2019. B. 2017. C. 2018. D. 2020.

Câu 3: Hàm số 2 2 2 y x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;2  . B.   0;. C.   ;0  . D.   ; .

Câu 4: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 5: Cho hàm số  y f x  xác định trên  và có đạo hàm     2 3 2 1 1 f x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 6: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây sai?

x  -1 0 1   f x 

+ 0 - 0 + 0 -

 f x

4 

3

4

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3. B. Hàm số có hai điểm cực đại. C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0. Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng 2 2 2028 y mx m    cắt đồ thị hàm số

3 2 3 9 2017 y x x x     tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB BC  . A. 6 1 m  . B. 6 m  hoặc 1 m . C. 1 m . D. 6 m .

Câu 8: Phương trình 3sin 2 2 sin 3 x cos x x cosx    tương đương với phương trình nào sau đây?

A. sin 2 sin 3 6 x x                 

. B. sin 2 sin 6 3 x x                 

.

C. sin 2 sin 6 3 x x                 

. D. sin 2 sin 3 6 x x                 

.

Câu 9: Cho hàm số  y f x  xác định trên  và có đạo hàm       2 3 2 3 1 2 f x x x x x      . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;0  . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   3; 2   .

Câu 10: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng a. Tính góc giữa hai đường thẳng BD và AC. A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, , AB a SA SB SC    . Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 0 45 . Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC).

A. 3 3 a . B. 2 2 a . C. 2 a . D. 3 a .

Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác 0?

A.   0,1234

n n u  . B.   1

n

n u n   . C.

3 4 1 3 1 n

n n u

n n

  

 

. D. cos2

n

n u n  .

Câu 13: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

A. 3,1, 1, 2, 4  . B. 1 3 5 7 9 , , , , 2 2 2 2 2 . C. 8, 6, 4, 2,0     . D. 1,1,1,1,1.

Câu 14: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

3 2 4 x x y x

    .

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng kia. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 2 y x x    trên đoạn   1;3 . A. 0. B. 2. C. -2. D. 4.

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4 2 2 2 5 y x mx m m     có ba điểm cực trị

tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 4 2 .

A. 0 2 2 m   . B. 0 m  . C. 0 2 m   . D. 2 2 2 m   .

Câu 18: Tìm m để phương trình  0 f x   có nghiệm. Biết  cos 2sin 3 1 f x m x x x    .

A. 0 m  . B. 5 5 m    . C. 5 m  D. 0 m  .

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực

trị.

A. 5. B. 6. C. 3. D. 7.

Câu 20: Cho hàm số 2016 2017 mx m y x m     với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo