Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát Toán 12 THPT năm 2019 sở GDĐT Hà Nội
QR

Đề kiểm tra khảo sát Toán 12 THPT năm 2019 sở GDĐT Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chiều thứ Tư ngày 27 tháng 03 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát lớp 12 THPT môn Toán năm 2019. Kỳ thi nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán của các em học sinh khối 12 đang học tập tại các trường THPT trên địa bàn thủ đô Hà Nội trong quá trình các em chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán. Đây cũng là cơ hội cho các em được thử sức để phát hiện những điểm còn yếu về mặt kiến thức môn Toán THPT của bản thân và rèn luyện để có một sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức vào ngày 25 tháng 06 năm 2019 tới đây. Đề kiểm tra khảo sát Toán 12 THPT năm 2019 sở GD&ĐT Hà Nội được biên soạn dựa theo cấu trúc chuẩn đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của Bộ GD&ĐT, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, nội dung đề tập trung chủ yếu vào chương trình Toán 12, đáp án và lời giải chi tiết của đề thi sẽ được cập nhật trong thời gian sớm nhất có thể. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra khảo sát Toán 12 THPT năm 2019 sở GD&ĐT Hà Nội : + Cường độ của ánh sáng đi qua môi trường nước biển giảm dần theo công thức I = I0.e^ux, với I0 là cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào môi trường nước biển và x là độ dày của môi trường đó (x tính theo đơn vị mét). Biết rằng môi trường nước biển có hằng số hấp thu u = 1,4. Hỏi ở độ sâu 30 mét thì cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu lần so với cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước biển? + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C, CH vuông góc AB tại H, I là trung điểm của đoạn HC. Biết SI vuông góc gới mặt phẳng đáy, góc ASB = 90°. Gọi là trung  điểm của đoạn AB, O’ là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI. Góc tạo bởi đường thẳng OO’ và mặt phẳng (ABC) bằng? + Trong không gian, cho hai điểm A, B cố định và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4. Biết rằng tập hợp các điểm M sao cho MA = 3MB là một mặt cầu. Bán kính của mặt cầu bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/26 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI MÃ ĐỀ 023

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là một nguyên hàm của hàm số x y e  ?

A. ln  y x . B. 1  y x . C.   x y e . D.  x y e .

Câu 3. Tập xác định của hàm số 2x y  là

A.   0;. B.  \ 0  . C.   0;. D. .

Câu 4. Biết đường thẳng 2 y x   cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    tại hai điểm phân biệt A , B

có hoành độ lần lượt , A B x x . Khi đó giá trị của A B x x  bằng A. 5. B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 5. Một vật chuyển động với vận tốc  2 3 4 v t t     / m s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Tính quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10? A. 945 m. B. 994 m. C. 471m. D. 1001m.

Câu 6. Cho  

2 2

1 1 d 2 f x x x    . Khi đó 

5

2 d I f x x  bằng

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 1 .

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 81 4 256

x         là

A.   ; 2  . B.     ; 2 2;   .

C.   2;2  . D. . Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;0  . B.   0;. C.   3;1  . D.   2 

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  2 2 2 : 2 4 6 5 0 S x y z x y z        . Mặt phẳng tiếp xúc

với  S và song song với mặt phẳng :2 2 11 0 P x y z     có phương trình là A. 2 2 7 0 x y z     . B. 2 2 9 0 x y z     . C. 2 2 9 0 x y z     . D. 2 2 7 0 x y z     . Câu 10. Số cạnh của một tứ diện là

A. 4 . B. 12 . C. 8. D. 6.

+∞ 1

_

0

- ∞

+∞

0

x

y /

y

+∞ - ∞

_ +

-2

1

Trang 2/26 – Diễn đàn giáo viên Toán

Câu 11. Nếu các số hưu tỷ ,a b thỏa mãn

1

0 ( . ) 2. x a e b e    thì giá trị của biểu thức a b  là:

A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.

Câu 12. Số hạng không chứa x trong khai triển

20 4 ( 0) 2 x x x         bằng:

A. 8 12 20 2 . . C . B. 9 9 20 2 . . C . C. 10 10 20 2 . . C . D. 10 11 20 2 . . C

Câu 13. Số nghiệm dương của phương trình 2 ln 5 0 x   là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 4. Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z        . Tọa độ tâm I của

mặt cầu  S là

A.   1; 2; 1   . B.   2;4;2  . C.   1;2;1  . D.   2; 4; 2   .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho điểm   2; 2;1 A  ,   1; 1;3 B  . Tọa độ véctơ AB  là

A.   3; 3;4  . B.   1; 1; 2   . C.   3;3; 4   . D.   1;1;2  . Câu 16. Với mọi số thực dương a và m , n là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   n m m n a a   . B.

m n m n a a a

  . C.  

n n m m a a  . D.

m m n n a a a

  .

Câu 17. Nếu 2 log 3 a  thì 72 log 108 bằng

A. 2 3 2 2 a a   . B. 2 3 a a   . C. 3 2 2 3 a a   . D. 2 3 3 2 a a   .

Câu 18. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h tương ứng được tính bởi công thức nào dưới đây?

A. 1 . 2 V S h  . B. 1 . 3 V S h  . C. 3 . V S h  . D. . V S h  .

Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết rằng đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 60. Thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3

4 a . B.

3

8 a . C.

3 3 4 a . D.

3

2 a .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2; 1 A  . Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục

Oy là

A.   1;0;0 . B.   1;0; 1  . C.   0;0; 1  . D.   0;2;0 .

Câu 21. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thên trên   5;7  như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A.

  5;7 max 6 f x   . B.

  5;7 min 2 f x   . C.

  5;7 max 9 f x   . D.

  5;7 min 6 f x   .

Câu 22. Cho cấp số nhân   nu có 1 2 u  và biểu thức 1 2 3 20 10 u u u   đạt giá trị nhỏ nhất. Số hạng thứ bảy

của cấp số nhân   nu có giá trị bằng A. 39062. B. 136250. C. 31250. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo