
Trang 1/26 - WordToan
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI MÃ ĐỀ 023
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là một nguyên hàm của hàm số x y e ?
A. ln y x . B. 1 y x . C. x y e . D. x y e .
Câu 3. Tập xác định của hàm số 2x y là
A. 0;. B. \ 0 . C. 0;. D. .
Câu 4. Biết đường thẳng 2 y x cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x tại hai điểm phân biệt A , B
có hoành độ lần lượt , A B x x . Khi đó giá trị của A B x x bằng A. 5. B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 5. Một vật chuyển động với vận tốc 2 3 4 v t t / m s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Tính quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10? A. 945 m. B. 994 m. C. 471m. D. 1001m.
Câu 6. Cho
2 2
1 1 d 2 f x x x . Khi đó
5
2 d I f x x bằng
A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 1 .
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 81 4 256
x là
A. ; 2 . B. ; 2 2; .
C. 2;2 . D. . Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;0 . B. 0;. C. 3;1 . D. 2
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 2 4 6 5 0 S x y z x y z . Mặt phẳng tiếp xúc
với S và song song với mặt phẳng :2 2 11 0 P x y z có phương trình là A. 2 2 7 0 x y z . B. 2 2 9 0 x y z . C. 2 2 9 0 x y z . D. 2 2 7 0 x y z . Câu 10. Số cạnh của một tứ diện là
A. 4 . B. 12 . C. 8. D. 6.
+∞ 1
_
0
- ∞
+∞
0
x
y /
y
+∞ - ∞
_ +
-2
1
Trang 2/26 – Diễn đàn giáo viên Toán
Câu 11. Nếu các số hưu tỷ ,a b thỏa mãn
1
0 ( . ) 2. x a e b e thì giá trị của biểu thức a b là:
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 12. Số hạng không chứa x trong khai triển
20 4 ( 0) 2 x x x bằng:
A. 8 12 20 2 . . C . B. 9 9 20 2 . . C . C. 10 10 20 2 . . C . D. 10 11 20 2 . . C
Câu 13. Số nghiệm dương của phương trình 2 ln 5 0 x là
A. 2. B. 0. C. 1. D. 4. Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z . Tọa độ tâm I của
mặt cầu S là
A. 1; 2; 1 . B. 2;4;2 . C. 1;2;1 . D. 2; 4; 2 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho điểm 2; 2;1 A , 1; 1;3 B . Tọa độ véctơ AB là
A. 3; 3;4 . B. 1; 1; 2 . C. 3;3; 4 . D. 1;1;2 . Câu 16. Với mọi số thực dương a và m , n là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. n m m n a a . B.
m n m n a a a
. C.
n n m m a a . D.
m m n n a a a
.
Câu 17. Nếu 2 log 3 a thì 72 log 108 bằng
A. 2 3 2 2 a a . B. 2 3 a a . C. 3 2 2 3 a a . D. 2 3 3 2 a a .
Câu 18. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h tương ứng được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. 1 . 2 V S h . B. 1 . 3 V S h . C. 3 . V S h . D. . V S h .
Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết rằng đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 60. Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A.
3
4 a . B.
3
8 a . C.
3 3 4 a . D.
3
2 a .
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho điểm 1;2; 1 A . Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục
Oy là
A. 1;0;0 . B. 1;0; 1 . C. 0;0; 1 . D. 0;2;0 .
Câu 21. Cho hàm số y f x có bảng biến thên trên 5;7 như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A.
5;7 max 6 f x . B.
5;7 min 2 f x . C.
5;7 max 9 f x . D.
5;7 min 6 f x .
Câu 22. Cho cấp số nhân nu có 1 2 u và biểu thức 1 2 3 20 10 u u u đạt giá trị nhỏ nhất. Số hạng thứ bảy
của cấp số nhân nu có giá trị bằng A. 39062. B. 136250. C. 31250. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.