Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học khối 12 đề thi thử Toán THPTQG 2019 kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7, đề thi gồm 8 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, đề nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các dạng toán có khả năng xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sắp tới, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7 : + Để cấp tiền cho con trai tên Lâm học đại học, ông Anh gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất cố định 0,7%/ tháng, số tiền lãi hàng tháng được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo( thể thức lãi kép). Cuối mỗi tháng, sau khi chốt lãi, ngân hàng sẽ chuyển vào tài khoản của Lâm một khoản tiền giống nhau. Tính số tiền m mỗi tháng Lâm nhận được từ ngân hàng, biết rằng sau bốn năm (48 tháng), Lâm nhận hết số tiền cả vốn lẫn lãi mà ông Anh gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến đồng). [ads] + Một đoàn tàu gồm ba toa đỗ sân ga. Có 5 hành khách lên tàu. Mỗi hành khách độc lập với nhau. Chọn ngẫu nhiên một toa. Tìm xác suất để mỗi toa có ít nhất 1 hành khách bước lên tàu. + Cho khối trụ (T), AB và CD lần lượt là hai đường kính trên mặt đáy của (T). Biết góc giữa AB và CD là 30 độ, AB = 6 và thể tích khối ABCD là 30. Khi đó thể tích khối trụ (T) là?

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, MÔN TOÁN

Năm học: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Trường:............................................................................................................ Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x    có bao nhiêu cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau?

A. 1 B. Vô số C. 0 D. 2

Câu 2: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập hợp con gồm 2 phân tử của M là:

A. 8 10 A B. 2 10 A C. 2 10 C D. 2 10

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x    là   ; T a b  . Khi đó a b  bằng:

A. 5 2 B. 2  C. 1 D. 3 2

Câu 4: Cho       1 2 3 ... f x x x x x x n      với * n N  . Tính  ' 0 f

A.  ' 0 0 f  B.  ' 0 f n  C.  ' 0 ! f n  D.   1 ' 0 2 n n f  

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) và

5 SC a  . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A.

3 15 3 a V  B.

3 3 3 a V  C.

3 3 6 a V  D. 3 3 V a 

Câu 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 2sin 2 y x x    lần lượt là ,a b thì giá trị a b  là:

A. 4 B. 3 C. 0 D. 1

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho ba điểm       1;2;2 , 3; 1; 2 , 4;0;3 A B C    . Tìm tọa độ I trên mặt phẳng

(Oxz) sao cho biểu thức 2 5 IA IB IC      đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 37 19 ;0; 4 4 I        B. 27 21 ;0; 4 4 I        C. 37 23 ;0; 4 4 I        D. 25 19 ;0; 4 4 I       

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm     1;3;4 , 3;1;0 A B  . Gọi M là điểm trên mặt phẳng

(Oxz) sao cho tông khoảng cách từ M đến A và B là ngắn nhất. Tìm hoành độ 0x của điểm M.

A. 0 4 x  B. 0 3 x  C. 0 2 x  D. 0 1 x 

Câu 9: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a , chiều cao h. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:

A.

2 3 4 a h B.

2 3 12 a h C.

2 3 6 a h D.

2

4 a h

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với AB AC a   , cạnh SA SB a   và có     SBC ABC  . Tính SC để độ dài bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng a .

A. 2 SC a  B. 3 SC a  C. SC a  D. 2 SC a 

Câu 11: Trong các số phức z thỏa mãn 4 3 8 5 2 38 z q i z i      . Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 4 z i   .

A. 1 2 B. 5 2 C. 2 D. 1

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   2 3 2 1 2 3 3 y m m x mx x     đồng biến trên R.

A. 0 m  B. 0 3 m m      C. 0 3 m m      D. 1 3 m  

Câu 13: Cho số phức 3 2 z i   . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức ? iz 

A. M(-2;3) B. M(2;3) C. M(3;-2) D. M(-2;3i)

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 1 2

1

x t

y t

z t

      

và điểm

A(1;2;3). Mặt phẳng (P) chứa d sao cho d(A;(P) lớn nhất. Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:

A. (1;1;1) B. (1;2;3) C. (1;-1;1) D. (0;1;1)

Câu 15: Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân   n u có 4 2 54 u u   và 5 3 108 u u  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo