
BON 1: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai đường thẳng 1 1 1 : 2 1 2 y x z d và
2 2 1 3 : . 1 2 2 y x z d Khoảng cách giữa hai đường thẳng này bằng
A. 17 . 16 B. 17 . 4 C. 16 . 17
D. 16.
BON 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3 y x và parabol 2 2 1 y x x bằng
A. 9. B. 13. 6 C. 13. 3 D. 9 . 2
BON 3: Phương trình 4 16 z có bao nhiêu nghiệm phức?
A. 0. B. 4. C. 2. D. 1.
BON 4: Cho hàm số 3 2 2 8. y x mx m x Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực tiểu nằm
hoàn toàn phía bên trên trục hoành?
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
BON 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 4 mx y x m nghịch biến trên khoảng 1;1 ?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 0.
BON 6: Hàm số
1 3 1 y x có tập xác định là
A. 1; . B. 1; . C. ; . D. ;1 1; .
BON 7: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 1 : 2 2 1 y x z và mặt phẳng
: 2 0. Q x y z Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm 0; 1;2 , A song song với đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng . Q
A. 1 0. x y B. 5 3 3 0. x y C. 1 0. x y D. 5 3 2 0. x y
BON 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 2 log log 2 1 x x là
A. 1 ;1 . 2
B. 1 ;1 . 4
C. 1 ;1 . 4
D. 1 ;1 . 2
BON 9: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 4 2 2 3 2 1 x x m có đúng 6 nghiệm thực
phân biệt.
A. 3 1 . 2 m B. 4 5. m C. 3 4. m D. 5 2 . 2 m
BON 10: Số nghiệm thực của phương trình 2 2 4 2 log log 2 x x là
A. 0. B. 2. C. 4. D. 1.
ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
MÃ ĐỀ THI: 132 Đề thi gồm 05 trang _________________
KỲ THI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG LỚP 12 - LẦN I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) _____________________________________________
Ngọc Huyền LB Trang 01/05
BON 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 3 12 1 y x x m cắt trục hoành tại 3 điểm
phân biệt?
A. 3. B. 33. C. 32. D. 31.
BON 12: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 3 log 3. ab a b Tính 3 log . ab b a
A. 1 . 3 B. 1 . 3 C. 3. D. 3.
BON 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 16 y x x trên 0;bằng
A. 6. B. 4. C. 24. D. 12.
BON 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2. a Cạnh bên SA vuông góc với
đáy. Góc giữa SC và mặt đáy bằng 45 . Gọi E là trung điểm . BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
DE và . SC
A. 2 19 . 19 a B. 10 . 19 a C. 10 . 5 a D. 2 19 . 5 a
BON 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m không vượt quá 2021 để phương trình
1 2 4 .2 1 0 x x m có nghiệm?
A. 2019. B. 2018. C. 2021. D. 2017.
BON 16: Biết rằng
2 3
2 1
1 d ln3 ln2 x x a b c x x với , , a b c là các số hữu tỉ. Tính 2 3 4 . a b c
A. 5. B. 19. C. 5. D. 19.
BON 17: Biết rằng 2 2 log 3 , log 5 . a b Tính 45 log 4 theo , . a b
A. 2 . 2 a b B. 2 . 2 b a C. 2 . 2a b D. 2 . ab
BON 18: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 15 và mỗi chữ số đều
không vượt quá 5?
A. 38. B. 48. C. 44. D. 24.
BON 19: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm 1;3; 2 A và mặt phẳng : 2 2 3 0. P x y z
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P bằng
A. 2 . 3 B. 2. C. 3. D. 1.
BON 20: Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán
sự lớp gồm có 3 học sinh. Tính xác suất đểban cán sự lớp có cả nam và nữ.
A. 435. 988 B. 135 . 988 C. 285. 494 D. 5750 . 9880
BON 21: Tính nguyên hàm 2 tan 2 d . x x
A. 1 tan2 . 2 x x C B. tan2 . x x C C. 1 tan2 2 x x C D. tan2 . x x C
BON 22: Số nghiệm nguyên thuộc đoạn 99;100 của bất phương trình
4 3 sin cos 5 10
x x
là
A. 5. B. 101. C. 100. D. 4.
Ngọc Huyền LB Trang 02/05
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.