Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Chủ Nhật ngày 28 tháng 03 năm 2021, trường THPT chuyên Đại học Vinh, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng (KSCL) lớp 12 theo định hướng thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học năm 2021 lần thứ nhất. Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Một chiếc xe đua F1 đạt tới vận tốc lớn nhất là 360km/h. Đồ thị bên biểu thị vận tốc v của xe trong 5 giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong 2 giây đầu là một phần của một parabol đỉnh tại gốc tọa độ O, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng ba giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng mỗi đơn vị trục hoành biểu thị 1 giây, mỗi đơn vị trục tung biểu thị 10m/s và trong 5 giây đầu xe chuyển động theo đường thẳng. Hỏi trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a3, ABC là tam giác vuông tại A có cạnh AC = a, góc giữa AD và (SAB) bằng 30 độ. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (a) theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến A(6; -10; 3) lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI KSCL LỚP 12 THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TN THPT VÀ XÉT TUYỂN ĐH NĂM 2021-LẦN 1 Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ....................................... Câu 1: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D    Góc giữa hai đường thẳng AB và B D   bằng A. 0 30 . B. 0 135 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Câu 2: Biết

1

0

1 ( ) 3 f x dx   và

1

0

4 ( ) . 3 g x dx   Khi đó  

1

0

( ) ( ) g x f x dx   bằng

A. 5 . 3  B. 5 . 3 C. 1.  D. 1.

Câu 3: Tập xác định của hàm số log log(3 ) y x x    là

A. (3; ).  B. (0; 3). C. [3; ).  D. [0; 3].

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. (0; 1). B. ( 2; 1). 

C. ( 1; 0).  D. ( 1; 3). 

Câu 5: Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 0 60 . Gọi , , r h l lần lượt là bán kính đáy, đường cao,

đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 . l r  B. 2 . h r  C. . l r  D. . h r 

Câu 6: Trong không gian , Oxyz đường thẳng  đi qua ( 1; 1; 1) A   và nhận (1; 2; 3) u 

làm vectơ chỉ

phương có phương trình chính tắc là

A. 1 1 1. 1 2 3 x y z      B. 1 2 3. 1 1 1 x y z       

C. 1 1 1. 1 2 3 x y z      D. 1 2 3. 1 1 1 x y z       

Câu 7: Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. ; 0 . 2             B. 3 ; . 2

            C. 3 ; . 4 4             D. ; . 2            

Câu 8: Cho các số phức 2 z i   và 3 . w i   Phần thực của số phức z w  bằng A. 0. B. 1.  C. 5. D. 1. Câu 9: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3 f x x  là

A. 1 cos 3 . 3 x C   B. cos 3 . x C   C. cos 3 . x C  D. 1 cos 3 . 3 x C 

Thầy Đỗ Văn Đức Khóa học ONLINE môn Toán

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho cấp số cộng ( ), n u với 1 1 u  và 3

1 . 3 u  Công sai của ( ) n u bằng

A. 2 . 3

B. 1 . 3  C. 2 . 3  D. 1 . 3

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 12: Chu vi đường tròn lớn của mặt cầu ( ; ) S O R là

A. 2. R  B. 2 4 . R  C. . R  D. 2 . R  Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn

[ 3; 3]  bằng

A. 0. B. 8. C. 1. D. 3.

Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho (3; 2; 5), (4; 1; 3). u v  

Tọa độ của u v   

là

A. (1; 1; 2).  B. (1; 1; 2).   C. ( 1; 1; 2).   D. ( 1; 1; 2). 

Câu 15: Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) Oyz là

A. (1; 0; 0). i 

B. (0; 1; 1). n



C. (0; 1; 0). j 

D. (0; 0; 1). k

Câu 16: Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 3. x  B. 2. x  C. 4. x  D. 5. x  Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên. Hỏi

phương trình 2 ( ) 5 f x  có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [ 1; 2]? 

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 18: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 3 5 0. z z    Môđun của số phức

1 2 (2 3)(2 3) z z   bằng

A. 29. B. 7. C. 1. D. 11.

Câu 19: Đồ thị hàm số 3

3

3

x y

x x

 

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 20: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình

bên. Phương trình 2 ( ) 1 0 f x   có bao nhiêu nghiệm? A. 6. B. 3. C. 4. D. 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo