
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI KSCL LỚP 12 THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TN THPT VÀ XÉT TUYỂN ĐH NĂM 2021-LẦN 1 Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ....................................... Câu 1: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng AB và B D bằng A. 0 30 . B. 0 135 . C. 0 45 . D. 0 90 .
Câu 2: Biết
1
0
1 ( ) 3 f x dx và
1
0
4 ( ) . 3 g x dx Khi đó
1
0
( ) ( ) g x f x dx bằng
A. 5 . 3 B. 5 . 3 C. 1. D. 1.
Câu 3: Tập xác định của hàm số log log(3 ) y x x là
A. (3; ). B. (0; 3). C. [3; ). D. [0; 3].
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. (0; 1). B. ( 2; 1).
C. ( 1; 0). D. ( 1; 3).
Câu 5: Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 0 60 . Gọi , , r h l lần lượt là bán kính đáy, đường cao,
đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 . l r B. 2 . h r C. . l r D. . h r
Câu 6: Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua ( 1; 1; 1) A và nhận (1; 2; 3) u
làm vectơ chỉ
phương có phương trình chính tắc là
A. 1 1 1. 1 2 3 x y z B. 1 2 3. 1 1 1 x y z
C. 1 1 1. 1 2 3 x y z D. 1 2 3. 1 1 1 x y z
Câu 7: Hàm số sin y x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. ; 0 . 2 B. 3 ; . 2
C. 3 ; . 4 4 D. ; . 2
Câu 8: Cho các số phức 2 z i và 3 . w i Phần thực của số phức z w bằng A. 0. B. 1. C. 5. D. 1. Câu 9: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3 f x x là
A. 1 cos 3 . 3 x C B. cos 3 . x C C. cos 3 . x C D. 1 cos 3 . 3 x C
Thầy Đỗ Văn Đức Khóa học ONLINE môn Toán
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho cấp số cộng ( ), n u với 1 1 u và 3
1 . 3 u Công sai của ( ) n u bằng
A. 2 . 3
B. 1 . 3 C. 2 . 3 D. 1 . 3
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 12: Chu vi đường tròn lớn của mặt cầu ( ; ) S O R là
A. 2. R B. 2 4 . R C. . R D. 2 . R Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn
[ 3; 3] bằng
A. 0. B. 8. C. 1. D. 3.
Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho (3; 2; 5), (4; 1; 3). u v
Tọa độ của u v
là
A. (1; 1; 2). B. (1; 1; 2). C. ( 1; 1; 2). D. ( 1; 1; 2).
Câu 15: Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) Oyz là
A. (1; 0; 0). i
B. (0; 1; 1). n
C. (0; 1; 0). j
D. (0; 0; 1). k
Câu 16: Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 3. x B. 2. x C. 4. x D. 5. x Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình bên. Hỏi
phương trình 2 ( ) 5 f x có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [ 1; 2]?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 18: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 3 5 0. z z Môđun của số phức
1 2 (2 3)(2 3) z z bằng
A. 29. B. 7. C. 1. D. 11.
Câu 19: Đồ thị hàm số 3
3
3
x y
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 20: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x có đồ thị như hình
bên. Phương trình 2 ( ) 1 0 f x có bao nhiêu nghiệm? A. 6. B. 3. C. 4. D. 2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.