
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 - 2014
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG
HÀ NỘI, 8/2013
HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………
LỚP :………………………………………………………………….
TRƯỜNG :…………………………………………………………………
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 1
CHUYÊN ĐỀ
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng Vectơ 0 u ≠
được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu giá của nó song song hoặc trùng với ∆. Nhận xét: – Nếu u là một VTCP của ∆ thì ku (k ≠ 0) cũng là một VTCP của ∆. – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP. 2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Vectơ 0 n ≠
được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu giá của nó vuông góc với ∆. Nhận xét: – Nếu n là một VTPT của ∆ thì kn (k ≠ 0) cũng là một VTPT của ∆. – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT. – Nếu u là một VTCP và n là một VTPT của ∆ thì u n ⊥ . 3. Phương trình tham số của đường thẳng Cho đường thẳng ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTCP 1 2 ( ; ) u u u = .
Phương trình tham số của ∆: 0 1
0 2
= + = +
x x tu
y y tu
(1) ( t là tham số).
Nhận xét: – M(x; y) ∈ ∆ ⇔ ∃ t ∈ R: 0 1
0 2
= + = +
x x tu
y y tu
.
– Gọi k là hệ số góc của ∆ thì:
+ k = tanα, với α = xAv , α ≠ 0 90 . + k = 2
1
u
u
, với 1 0 u ≠ .
4. Phương trình chính tắc của đường thẳng Cho đường thẳng ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTCP 1 2 ( ; ) u u u = .
Phương trình chính tắc của ∆: 0 0
1 2
x x y y
u u
− − = (2) (u1 ≠ 0, u2 ≠ 0).
Chú ý: Trong trường hợp u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc. 5. Phương trình tham số của đường thẳng
PT 0 ax by c + + = với 2 2 0 a b + ≠ được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng. Nhận xét: – Nếu ∆ có phương trình 0 ax by c + + = thì ∆ có: VTPT là ( ; ) n a b = và VTCP ( ; ) u b a = − hoặc ( ; ) u b a = − .
– Nếu ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTPT ( ; ) n a b = thì phương trình của ∆ là: 0 0 ( ) ( ) 0 a x x b y y − + − =
Các trường hợp đặc biệt:
• ∆ đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b ≠ 0): Phương trình của ∆: 1 x y a b + = .
Các hệ số Phương trình đường thẳng ∆ Tính chất đường thẳng ∆
c = 0 0 ax by + = ∆ đi qua gốc toạ độ O
a = 0 0 by c + = ∆ // Ox hoặc ∆ ≡ Ox
b = 0 0 ax c + = ∆ // Oy hoặc ∆ ≡ Oy
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 2
(phương trình đường thẳng theo đoạn chắn) . • ∆ đi qua điểm 0 0 0 ( ; ) M x y và có hệ số góc k: Phương trình của ∆: 0 0 ( ) y y k x x − = −
(phương trình đường thẳng theo hệ số góc) 6. Vị trí tương đối của hai đường thẳng Cho hai đường thẳng ∆1: 1 1 1 0 a x b y c + + = và ∆2: 2 2 2 0 a x b y c + + = .
Toạ độ giao điểm của ∆1 và ∆2 là nghiệm của hệ phương trình:
1 1 1
2 2 2
0
0 a x b y c a x b y c
+ + = + + =
(1)
• ∆1 cắt ∆2 ⇔ hệ (1) có một nghiệm ⇔ 1 1
2 2
a b
a b ≠ (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )
• ∆1 // ∆2 ⇔ hệ (1) vô nghiệm⇔ 1 1 1
2 2 2
a b c
a b c = ≠ (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )
• ∆1 ≡ ∆2 ⇔ hệ (1) có vô số nghiệm⇔ 1 1 1
2 2 2
a b c
a b c = = (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )
7. Góc giữa hai đường thẳng Cho hai đường thẳng ∆1: 1 1 1 0 a x b y c + + = (có VTPT 1 1 1 ( ; ) n a b = )
và ∆2: 2 2 2 0 a x b y c + + = (có VTPT 2 2 2 ( ; ) n a b = ).
0 1 2 1 2 1 2 0 0 1 2 1 2
( , ) ( , ) 90 ( , )
180 ( , ) ( , ) 90
n n khi n n
n n khi n n
≤ ∆∆ = − >
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 2
. cos( , ) cos( , ) . .
n n a a b b n n n n a b a b
+ ∆∆ = = = + +
Chú ý: • ∆1 ⊥ ∆2 ⇔ 1 2 1 2 0 a a b b + = .
• Cho ∆1: 1 1 y k x m = + , ∆2: 2 2 y k x m = + thì:
+ ∆1 // ∆2 ⇔ k1 = k2 + ∆1 ⊥ ∆2 ⇔ k1. k2 = –1. 8. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng • Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Cho đường thẳng ∆: 0 ax by c + + = và điểm 0 0 0 ( ; ) M x y .
0 0 0 2 2 ( , )
ax by c d M
a b
+ + ∆=
+
• Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng Cho đường thẳng ∆: 0 ax by c + + = và hai điểm ( ; ), …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.