Quảng cáo
Chuyên đề Hình học giải tích phẳng - Lưu Huy Thưởng
QR

Chuyên đề Hình học giải tích phẳng - Lưu Huy Thưởng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 43 trang phân dạng và tuyển chọn các bài toán thuộc chủ đề hình học giải tích phẳng trong chương trình Hình học 10 chương 3, tài liệu do thầy Lưu Huy Thưởng biên soạn. Tóm tắt lý thuyết và công thức giải Các dạng toán hình học giải tích phẳng §1. Phương trình đường thẳng Vấn đề 1. Lập phương trình đường thẳng Vấn đề 2. Các bài toán dựng tam giác Vấn đề 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng Vấn đề 4. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Vấn đề 4. Góc giữa hai đường thẳng §2. Phương trình đường tròn Vấn đề 1. Xác định tâm và bán kính của đường tròn Vấn đề 2. Lập phương trình đường tròn Vấn đề 3. Vị trí tương đối của đường thẳng d và đường tròn (C) Vấn đề 4. Tiếp tuyến của đường tròn (C) [ads] §3. Elip Vấn đề 1. Xác định các yếu tố của Elip (E) Vấn đề 2. Lập phương trình chính tắc của Elip (E) Vấn đề 3. Tìm điểm trên Elip (E) thoả mãn điều kiện cho trước §4. Hypebol Vấn đề 1. Xác định các yếu tố của Hypebol (H) Vấn đề 2. Lập phương trình chính tắc của Hypebol (H) Vấn đề 3. Tìm điểm trên Hypebol (H) thoả mãn điều kiện cho trước §5. Parabol Vấn đề 1. Xác định các yếu tố của Parabol (P) Vấn đề 2. Lập phương trình chính tắc của Parabol (P) Vấn đề 3. Tìm điểm trên Parabol (P) thoả mãn điều kiện cho trước Bài tập có đáp số

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 - 2014

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

HÀ NỘI, 8/2013

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………

LỚP :………………………………………………………………….

TRƯỜNG :…………………………………………………………………

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 1

CHUYÊN ĐỀ

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng Vectơ 0 u ≠

được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu giá của nó song song hoặc trùng với ∆. Nhận xét: – Nếu u là một VTCP của ∆ thì ku (k ≠ 0) cũng là một VTCP của ∆. – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP. 2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Vectơ 0 n ≠

được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu giá của nó vuông góc với ∆. Nhận xét: – Nếu n là một VTPT của ∆ thì kn (k ≠ 0) cũng là một VTPT của ∆. – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT. – Nếu u là một VTCP và n là một VTPT của ∆ thì u n ⊥ . 3. Phương trình tham số của đường thẳng Cho đường thẳng ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTCP 1 2 ( ; ) u u u = .

Phương trình tham số của ∆: 0 1

0 2

= + = + 

x x tu

y y tu

(1) ( t là tham số).

Nhận xét: – M(x; y) ∈ ∆ ⇔ ∃ t ∈ R: 0 1

0 2

= + = + 

x x tu

y y tu

.

– Gọi k là hệ số góc của ∆ thì:

+ k = tanα, với α = xAv , α ≠ 0 90 . + k = 2

1

u

u

, với 1 0 u ≠ .

4. Phương trình chính tắc của đường thẳng Cho đường thẳng ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTCP 1 2 ( ; ) u u u = .

Phương trình chính tắc của ∆: 0 0

1 2

x x y y

u u

− − = (2) (u1 ≠ 0, u2 ≠ 0).

Chú ý: Trong trường hợp u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc. 5. Phương trình tham số của đường thẳng

PT 0 ax by c + + = với 2 2 0 a b + ≠ được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng. Nhận xét: – Nếu ∆ có phương trình 0 ax by c + + = thì ∆ có: VTPT là ( ; ) n a b = và VTCP ( ; ) u b a = − hoặc ( ; ) u b a = − .

– Nếu ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTPT ( ; ) n a b = thì phương trình của ∆ là: 0 0 ( ) ( ) 0 a x x b y y − + − =

Các trường hợp đặc biệt:

• ∆ đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b ≠ 0): Phương trình của ∆: 1 x y a b + = .

Các hệ số Phương trình đường thẳng ∆ Tính chất đường thẳng ∆

c = 0 0 ax by + = ∆ đi qua gốc toạ độ O

a = 0 0 by c + = ∆ // Ox hoặc ∆ ≡ Ox

b = 0 0 ax c + = ∆ // Oy hoặc ∆ ≡ Oy

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 2

(phương trình đường thẳng theo đoạn chắn) . • ∆ đi qua điểm 0 0 0 ( ; ) M x y và có hệ số góc k: Phương trình của ∆: 0 0 ( ) y y k x x − = −

(phương trình đường thẳng theo hệ số góc) 6. Vị trí tương đối của hai đường thẳng Cho hai đường thẳng ∆1: 1 1 1 0 a x b y c + + = và ∆2: 2 2 2 0 a x b y c + + = .

Toạ độ giao điểm của ∆1 và ∆2 là nghiệm của hệ phương trình:

1 1 1

2 2 2

0

0 a x b y c a x b y c

 + + =  + + = 

(1)

• ∆1 cắt ∆2 ⇔ hệ (1) có một nghiệm ⇔ 1 1

2 2

a b

a b ≠ (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )

• ∆1 // ∆2 ⇔ hệ (1) vô nghiệm⇔ 1 1 1

2 2 2

a b c

a b c = ≠ (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )

• ∆1 ≡ ∆2 ⇔ hệ (1) có vô số nghiệm⇔ 1 1 1

2 2 2

a b c

a b c = = (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )

7. Góc giữa hai đường thẳng Cho hai đường thẳng ∆1: 1 1 1 0 a x b y c + + = (có VTPT 1 1 1 ( ; ) n a b = )

và ∆2: 2 2 2 0 a x b y c + + = (có VTPT 2 2 2 ( ; ) n a b = ).

0 1 2 1 2 1 2 0 0 1 2 1 2

( , ) ( , ) 90 ( , )

180 ( , ) ( , ) 90

n n khi n n

n n khi n n

 ≤  ∆∆ =  − > 

1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 2

. cos( , ) cos( , ) . .

n n a a b b n n n n a b a b

+ ∆∆ = = = + +

Chú ý: • ∆1 ⊥ ∆2 ⇔ 1 2 1 2 0 a a b b + = .

• Cho ∆1: 1 1 y k x m = + , ∆2: 2 2 y k x m = + thì:

+ ∆1 // ∆2 ⇔ k1 = k2 + ∆1 ⊥ ∆2 ⇔ k1. k2 = –1. 8. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng • Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Cho đường thẳng ∆: 0 ax by c + + = và điểm 0 0 0 ( ; ) M x y .

0 0 0 2 2 ( , )

ax by c d M

a b

+ + ∆=

+

• Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng Cho đường thẳng ∆: 0 ax by c + + = và hai điểm ( ; ), …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo