Quảng cáo
Phát triển tư duy giải toán hình học tọa độ phẳng Oxy - Hứa Lâm Phong
QR

Phát triển tư duy giải toán hình học tọa độ phẳng Oxy - Hứa Lâm Phong

Nguồn: toanmath.com

Sách gồm 579 trang trình bày đầy đủ và chi tiết các vấn đề về hình học tọa độ trong mặt phẳng. Các bài toán trong sách được chọn lọc, phân dạng, phân tích và giải quyết một cách chi tiết theo nhiều hướng. Sách do thầy Hứa Lâm Phong biên soạn. Chương 1. Tóm tắt lý thuyết và các vấn đề liên quan đến phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy Chủ đề 1.1. Véctơ và các phép toán Chủ đề 1.2. Hệ tọa độ – tọa độ véctơ – tọa độ điểm Chủ đề 1.3. Phương trình đường thẳng Chủ đề 1.4. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Góc giữa hai đường thẳng Chủ đề 1.5. Phương trình đường tròn Chủ đề 1.6. Phương trình đường elip Chủ đề 1.7. Phương trình đường hypebol và parabol Chủ đề 1.8. Phép biến hình cơ bản trong mặt phẳng Chủ đề 1.9. Các định lý – bổ đề – tính chất – bài toán tiêu biểu trong hình học phẳng [ads] Chương 2. Các phương pháp tiếp cận và giải nhanh một bài toán hình học trong mặt phẳng Oxy Chủ đề 2.1. Các bài toán liên quan đến tìm tọa độ điểm Chủ đề 2.2. Các bài toán liên quan đến viết phương trình đường thẳng Chủ đề 2.3. Các bài toán liên quan đến viết phương trình đường tròn Chủ đề 2.4. Các bài toán liên quan đến các đường conic Chủ đề 2.5. Các bài toán liên quan đến max – min cực trị hình học trong mặt phẳng Oxy Chương 3. Ứng dụng hình học tọa độ oxy vào việ c giải các bài toán hình học thuần túy Chủ đề 3.1. Các nguyên tắc cần lưu ý khi giải bài toán hình học phẳng bằng công cụ tọa độ Chủ đề 3.2. Phương pháp giải các bài toán hình học thuần túy bằng công cụ tọa độ Chủ đề 3.3. Các ví dụ minh họa và so sánh giữa phương pháp tọa độ và cách giải hình học thuần túy Chủ đề 3.4. Ứng dụng hệ trục tọa độ vào việc giải các bài toán hình học phẳng Chủ đề 3.5. Ứng dụng hệ trục tọa độ vào việc chứng minh các tính chất hình học trong bài toán hình học phẳng Oxy Chương 4. Phân tích & hướng dẫn giải chi tiết các bài toán hình học trong mặt phẳng Oxy đã thi Đại học – Cao đẳng

Xem trước nội dung

khangvietbook.com.vn – ĐT: (08) 39103821 – 0903 906 848

3

Chương 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC VẤN ĐỀ

LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG

MẶT PHẲNG OXY

CHỦ ĐỀ 1.1:

VÉCTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN

1. Định nghĩa:véctơ là một đoạn thẳng có định hướng

●Hai vectơ bằng nhau: có cùng hướng và cùng độ dài. ●Hai vectơ đối nhau: ngược hướng và cùng độ dài.

2. Các phép toán của vectơ:

a. Phép cộng vectơ:

   

; a b b a

a b c a b c

   

     

 

0 0

0

a a a

a a

    

  

Ta có , , A B C  : AC AB BC   (quy tắc chèn điểm)

 Nếu ABCD là hình bình hành thì : AB AD AC  

b. Phép trừ vectơ:O,A,B :OB OA AB   c. Tích một số thực với một vectơ:

    ; m a b ma mb m n a ma na       

   ;1. ; 1 m na mn a a a a a     

Điều kiện: a cùng phương b

: k R b ka   với

d. Tích vô hướng:   . cos , ab a b a b 

e. Vectơ đồng phẳng:3 vectơ đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.

6

Phát triển tư duy khoa học & sáng tạo giải toán hình học tọa độ phẳng Oxy

4

, , a b x đồng phẳng  , : h k R x ha kb     f. Phân tích một vectơ theo một vectơ không đồng phẳng:

Với , , a b c không đồng phẳng và vectơ e , có duy nhất 3 số thực x1, x2, x3:

2 1 2 3 e x a x b x c   

g. Định lý: Với M là trung điểm AB và G là trọng tâm của ABC  , O tùy ý thì:

 

0

0 1 3

MA MB

GA GB GC

OG OA OB OC

              

Và G là trọng tâm tứ giác, tứ diện ABCD   1 4 OG OA OB OC OD     

■CHỦ ĐỀ 1.2:

HỆ TỌA ĐỘ – TỌA ĐỘ VÉCTƠ – TỌA ĐỘ ĐIỂM

1. Định nghĩa:

a. Hệ tọa độ: Hai trục tọa độ x’Ox, y’Oy vuông góc nhau tạo nên hệ trục tọa độ Đề–các Oxy: O là gốc tọa độ, x’Ox là trục hoành và y’Oy là trục tung. Trong đó:

(1;0), (0;1) i j   là các vec tơ đơn vị trên các trục. Ta có: 1 i j   và

. 0. i j 

b. Tọa độ của vectơ: ( ; ) . . u x y u xi y j    

6

khangvietbook.com.vn – ĐT: (08) 39103821 – 0903 906 848

5

c. Tọa độ của điểm: ( ; ) ( ; ). OM x y M x y    Trong đó x là hoành độ, y là

tung độ của M. 2. Các kết quả và tính chất:

Trong hệ tọa độ Oxy, cho ( ; ), ( ; ) A A B B A x y B x y và các vectơ 1 2 ( ; ), a a a 

1 2 ( ; ) b b b  . Ta có :

1 1 2 2 ( ; ). a b a b a b     

●Tích giữa một véctơ với một số thực: 1 2 . ( ; ), . k a ka ka k  

●Tích vô hướng giữa hai véctơ: 1 1 2 2 . . a b a b a b  

Hệ quả: 2 2 1 2

1 1 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2

1 1 2 2

.

cos( ; ) . .

0.

a a a

a b a b a b a a b b

a b a b a b

  

    

    

●Hai véctơ bằng nhau: 1 1

2 2

a b a b a b      

,a b  cùng phương

1 2

1 2

1 2

1 2

: .

0.

b b k b k a a a

a a b b

         

●Tọa độ của vec tơ ( ; ). B A B A AB x x y y   

●Khoảng cách: 2 2 ( ) ( ) . B A B A AB AB x x y y     

●Điểm M chia AB theo tỉ số k (k khác 1) . MA k MB   . Khi đó, tọa độ của M tính bởi:

.

.

A B M

A B M

x k x x l k y k y y l k

           

Nếu M là trung điểm của AB, ta có: 2 .

2

A B M

A B M

x x x

y y y

        3. Kiến thức về tam giác:

Cho ( ; ), ( ; ), ( ; ). A A B B C C A x y B x y C x y a. Trọng tâm của tam giác (giao các đường trung tuyến) :

6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo