Quảng cáo
Tuyển tập 110 bài toán hình học giải tích phẳng Oxy - Nguyễn Đình Sỹ
QR

Tuyển tập 110 bài toán hình học giải tích phẳng Oxy - Nguyễn Đình Sỹ

Nguồn: toanmath.com

Tuyển tập 110 bài toán hình học giải tích phẳng Oxy hay nhất của tác giả Nguyễn Đình Sỹ. Các bài toán trong tài liệu được chọn lọc kĩ càng, bao gồm nhiều dạng khác nhau. Mỗi bài giải đều có đáp án chi tiết. Tài liệu gồm  50 trang. Hy vọng tài liệu sẽ giúp bạn đọc ‘chiến thắng’ một trong những câu phân loại của đề thi Quốc gia. Trích dẫn tài liệu : + Trong mặt phẳng oxy cho ΔABC có A(2; 1). Đường cao qua đỉnh B có phương trình x – 3y – 7 = 0. Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình: x + y +1 = 0. Xác định tọa độ B và C. Tính diện tích ΔABC. [ads] + Trong (Oxy) cho hai điểm A(2√3; 2) và B(2√3; -2) a/ Chứng tỏ tam giác OAB là tam giác đều b/ Chứng minh rằng tập hợp các điểm M sao cho: MO^2 + MA^2 + MB^2 = 32 là một đường tròn (C) c/ Chứng tỏ (C) là đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB + Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; -1) và đường tròn (c1): x^2 + y^2 = 9. Hãy viết phương trình đường tròn (C2) có bán kính bằng 4 và cắt đường tròn (C1) theo dây cung qua M có độ dài nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP CÁC BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG HAY NHẤT

( Tài liệu để ôn thi đại học ) Bài 1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm         A 1;0 ,B 2;4 ,C 1;4 ,D 3;5   và đường thẳng d:3x y 5 0   . Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau.

Giải - M thuộc d thi M(a;3a-5 )

- Mặt khác :     1 3;4 5, : 4 3 4 0 3 4 x y AB AB AB x y          

    1 4 4;1 17; : 4 17 0 4 1 x y CD CD CD x y           

- Tính :      

1 2 4 3 3 5 4 4 3 5 17 13 19 3 11 , , 5 5 17 17

a a a a a a h M AB h             

- Nếu diện tich 2 tam giác bằng nhau thì :

1 2

11 13 19 3 11 5.13 19 17. 3 11 1 1 . . 12 13 19 11 3 2 2 5 17 8

a a a a a AB h CD h a a a

                      

- Vậy trên d có 2 điểm :   1 2 11 27 ; , 8;19 12 12 M M       

Bài 2. Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2. Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x. Tìm toạ độ đỉnh C

Giải - Nếu C nằm trên d : y=x thì A(a;a) do đó suy ra C(2a-1;2a).

- Ta có :   0 2 , 2 2 d B d    .

- Theo giả thiết :       2 2 1 4 . , 2 2 2 2 0 2 2 S AC d B d AC a a        

2 2

1 3 2 8 8 8 4 2 2 1 0

1 3 2

a a a a a

a

            

   

- Vậy ta có 2 điểm C : 1 2 1 3 1 3 1 3 1 3 ; , ; 2 2 2 2 C C                    

Bài 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với ) 5 ;2 ( ,)1;1(  B A , đỉnh C nằm trên đ-ờng thẳng 0 4   x , và trọng tâm G của tam giác nằm trên đ-ờng thẳng 0 6 3 2   y x . Tính diện tích tam giác ABC.

Giải

- Tọa độ C có dạng : C(4;a) ,    

5 3;4 1 1 : 4 3 7 0 3 4

AB AB x y AB x y

              

- Theo tính chát trọng tâm ;

1 2 4 1 3 3 1 5 6 3 3 3

A B C G G

A B C

G G

x x x x x

y y y a a y y

                            

Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Nguyễn Đình Sỹ -ĐT: 0985.270.218

Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu ) Trang 2

- Do G nằm trên : 2x-3y+6=0 , cho nên : 6 2.1 3 6 0 2 3 a a             

.

- Vậy M(4;2) và     4.4 3.2 7 1 1 15 , 3 . , 5.3 2 2 2 16 9

ABC d C AB S AB d C AB         

(đvdt)

Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với ) 2 ;1( ,)1 ;2 (   B A , trọng tâm G của tam giác nằm trên đ-ờng thẳng 0 2   y x . Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5 .

Giải. - Ta có : M là trung điểm của AB thì

M 3 1 ; 2 2       

. Gọi C(a;b) , theo tính chất

trọng tam tam giác :

3 3

3 3

G

G

a x

b y

       

- Do G nằm trên d :

 3 3 2 0 6 1 3 3 a b a b        

- Ta có :       3 5 2 1 1;3 : 3 5 0 , 1 3 10

a b x y AB AB x y h C AB            

- Từ giả thiết :   2 5 2 5 1 1 . , 10. 13,5 2 2 2 10 ABC

a b a b S AB h C AB      

2 5 27 2 32 2 5 27 2 5 27 2 22 a b a b a b a b a b                      

- Kết hợp với (1) ta có 2 hệ :

  1 2

20 6 6 3 2 32 3 38 38 38 20 ; , 6;12 3 3 3 6 6

12 2 22 3 18

6

b a b a b a b a a C C a b a b

b a b a

a

                                                                      

Bài 5. Trong mặt phẳng oxy cho ABC  có A(2;1) . Đường cao qua đỉnh B có phương trình x- 3y - 7 = 0 .Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình : x + y +1 = 0 . Xác định tọa độ B và C . Tính diện tích ABC  . Giải - Đường thẳng (AC) qua A(2;1) và vuông góc với đường cao kẻ qua B , nên có véc tơ chỉ phương

      2 1; 3 : 1 3 x t n AC t R y t          

- Tọa độ C là giao của (AC) với đường trung

tuyến kẻ qua C :

2 1 3

1 0

x t y t x y

         

A(2;1)

B(1;-2) C

M( 3 1 ; 2 2 ) G d:x+y-2=0

A(2;1)

B

C

x+y+1=0

x-3y-7=0

M

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo