
TUYỂN TẬP CÁC BÀI TẬP HÌNH HỌC PHẲNG HAY NHẤT
( Tài liệu để ôn thi đại học ) Bài 1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A 1;0 ,B 2;4 ,C 1;4 ,D 3;5 và đường thẳng d:3x y 5 0 . Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau.
Giải - M thuộc d thi M(a;3a-5 )
- Mặt khác : 1 3;4 5, : 4 3 4 0 3 4 x y AB AB AB x y
1 4 4;1 17; : 4 17 0 4 1 x y CD CD CD x y
- Tính :
1 2 4 3 3 5 4 4 3 5 17 13 19 3 11 , , 5 5 17 17
a a a a a a h M AB h
- Nếu diện tich 2 tam giác bằng nhau thì :
1 2
11 13 19 3 11 5.13 19 17. 3 11 1 1 . . 12 13 19 11 3 2 2 5 17 8
a a a a a AB h CD h a a a
- Vậy trên d có 2 điểm : 1 2 11 27 ; , 8;19 12 12 M M
Bài 2. Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2. Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x. Tìm toạ độ đỉnh C
Giải - Nếu C nằm trên d : y=x thì A(a;a) do đó suy ra C(2a-1;2a).
- Ta có : 0 2 , 2 2 d B d .
- Theo giả thiết : 2 2 1 4 . , 2 2 2 2 0 2 2 S AC d B d AC a a
2 2
1 3 2 8 8 8 4 2 2 1 0
1 3 2
a a a a a
a
- Vậy ta có 2 điểm C : 1 2 1 3 1 3 1 3 1 3 ; , ; 2 2 2 2 C C
Bài 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với ) 5 ;2 ( ,)1;1( B A , đỉnh C nằm trên đ-ờng thẳng 0 4 x , và trọng tâm G của tam giác nằm trên đ-ờng thẳng 0 6 3 2 y x . Tính diện tích tam giác ABC.
Giải
- Tọa độ C có dạng : C(4;a) ,
5 3;4 1 1 : 4 3 7 0 3 4
AB AB x y AB x y
- Theo tính chát trọng tâm ;
1 2 4 1 3 3 1 5 6 3 3 3
A B C G G
A B C
G G
x x x x x
y y y a a y y
Chuyên đề : HÌNH HỌC PHẲNG Nguyễn Đình Sỹ -ĐT: 0985.270.218
Biên soạn t-6-2012( Tài liệu nội bộ-lưu ) Trang 2
- Do G nằm trên : 2x-3y+6=0 , cho nên : 6 2.1 3 6 0 2 3 a a
.
- Vậy M(4;2) và 4.4 3.2 7 1 1 15 , 3 . , 5.3 2 2 2 16 9
ABC d C AB S AB d C AB
(đvdt)
Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với ) 2 ;1( ,)1 ;2 ( B A , trọng tâm G của tam giác nằm trên đ-ờng thẳng 0 2 y x . Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5 .
Giải. - Ta có : M là trung điểm của AB thì
M 3 1 ; 2 2
. Gọi C(a;b) , theo tính chất
trọng tam tam giác :
3 3
3 3
G
G
a x
b y
- Do G nằm trên d :
3 3 2 0 6 1 3 3 a b a b
- Ta có : 3 5 2 1 1;3 : 3 5 0 , 1 3 10
a b x y AB AB x y h C AB
- Từ giả thiết : 2 5 2 5 1 1 . , 10. 13,5 2 2 2 10 ABC
a b a b S AB h C AB
2 5 27 2 32 2 5 27 2 5 27 2 22 a b a b a b a b a b
- Kết hợp với (1) ta có 2 hệ :
1 2
20 6 6 3 2 32 3 38 38 38 20 ; , 6;12 3 3 3 6 6
12 2 22 3 18
6
b a b a b a b a a C C a b a b
b a b a
a
Bài 5. Trong mặt phẳng oxy cho ABC có A(2;1) . Đường cao qua đỉnh B có phương trình x- 3y - 7 = 0 .Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình : x + y +1 = 0 . Xác định tọa độ B và C . Tính diện tích ABC . Giải - Đường thẳng (AC) qua A(2;1) và vuông góc với đường cao kẻ qua B , nên có véc tơ chỉ phương
2 1; 3 : 1 3 x t n AC t R y t
- Tọa độ C là giao của (AC) với đường trung
tuyến kẻ qua C :
2 1 3
1 0
x t y t x y
A(2;1)
B(1;-2) C
M( 3 1 ; 2 2 ) G d:x+y-2=0
A(2;1)
B
C
x+y+1=0
x-3y-7=0
M
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.