.png)
Mục lục
1 TÍNH CHẤT KINH ĐIỂN CẦN NẮM VỮNG 9
2 BÀI TOÁN LIÊN QUAN YẾU TỐBA ĐỈNH CƠ BẢN 83 2.1 Bài toán AHO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 2.2 Bài toán AHG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 2.3 Bài toán AHM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 2.4 Bài toán AGO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 2.5 Bài toán AIO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 84 2.6 Bài toán HMD . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 84
3 GIẢI ĐỀTHI THỬTHÔNG QUA PHÁT HIỆN TÍNH CHẤT 87
4 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 167 4.1 Bài tập rèn luyện cơ bản bổsung . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 167 4.2 Các bài hình oxy trong đềthi thử2015 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 171
1
BÌNH LUẬN ĐỀTHI CỦA BỘ
Bài toán 1. Trong Oxy cho tam giác OAB có các đỉnh A,B thuộc đường thẳng ∆: 4x +3y −12 = 0 và
K (6;6) là tâm đường tròn bàng tiếp góc O. Gọi C là điểm nằm trên ∆sao cho AC = AO và các điểm
C,B nằm khác phía nhau so với A. Biết C có hoành độbằng 24
5 , tìm tọa độA,B. (Đềmẫu của bộ2015) Lời giải:
A
B O
K
C
A′
Ta có tam giác OAC cân tại A nên A nằn trên đường trung trực của OC. Vì C ∈∆và xC = 24
5 nên
C(−12
5 ; 24
5 ). Trung trực OC có phương trình 2x −y −6 = 0. Tọa độA là nghiệm của hệ
2x −y −6 = 0
4x +3y −12 = 0 ⇒A(3;0).
Đường thẳng OK : x −y = 0, gọi A′ là ảnh đối xứng của A qua phân giác OK suy ra A′(0;3) do đó đường thẳng OB đi qua A′ nên có phương trình x = 0. Tọa độB là nghiệm của hệ
x = 0
4x +3y −12 = 0 ⇒B(0;4)
3
Nhận xét: Đềcho thừa nhiều giảthiết.
Bài toán 2. Trong mặt phẳng hệtọa độOxy, cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh BC,D là điểm đối xứng của B qua H,K là hình chiếu của vuông góc C trên đường thẳng AD. GiảsửH(−5;−5),K (9;−3) và trung điểm của cạnh AC thuộc đường thẳng : x −y +10 = 0. Tìm tọa độđiểm A. (Đềthi THPTQG 2015) Lời giải:
A
B
C
H
D
K
M
• Trước hết ta chứng minh một điều quan trọng (mà đáp án của bộngộnhận) K không trùng
A. Thật vậy giảsửK trùng A khi đó ∠C AD = 900 mà ∠C AB = 900 nên đường thẳng AB, AD trùng nhau hay B ≡C ≡H do đó vô lý vì tam giác ABC vuông tại A.
• Ta sẽchứng minh hai tính chất quan trọng là A,H,K ,C nội tiếp đường tròn đường kính AC và tam giác AHK cân tại H. Thật vậy ∠AHC = ∠AKC = 900 nên bốn điểm A,H,K ,C nội tiếp đường tròn đường kính AC. Vì tứgiác AHKC nội tiếp nên ∠HK A = ∠HC A = ∠B AH∠H AK nên tam giác AHK cân tại K.
Gọi M(m;m +10) vì tam giác HMK cân tại M nên MH = MK suy ra M(0;10). Áp dụng tính chất trên ta có A nằm trên đường tròn tâm M bán kính MH và đường tròn tâm H bán kính HK. Đường tròn M bán kính MH có phương trình x2 + (y −10)2 = 250 và đường tròn tâm H bán kính HK có phương trình (x +5)2 +(y +5)2 = 200. Tọa độA là nghiệm của hệ
x2 +(y −10)2 = 250
(x +5)2 +(y +5)2 = 200 ⇒
" A(−15;5)
A(9;−3) loại .
Bình luận: Đáp án của bộcó lý luận H A = HK và M A = MK nên AK là trung trực của HM nên
A,K đối xứng nhau qua đường thẳng MH. Đây là một suy luận nghe có lý nhân thật tếkhông
4 Facebook: Võ Quang Mẫn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.