Quảng cáo
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo
QR

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 347 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng trong chương trình SGK Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ. Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, tọa độ vectơ trên mặt phẳng Oxy. Dạng 2. Xác định tọa độ điểm, vectơ liên quan đến biểu thức dạng u + v, u – v, ku. Dạng 3. Xác định tọa độ các điểm của một hình. Dạng 4. Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Dạng 1. Xác định VTCP, VTPT của đường thẳng. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một số tính chất cho trước. Dạng 3. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. Dạng 4. Tính góc, khoảng cách. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Dạng 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng và các bài toán liên quan. + Dạng 2.1 Viết phương trình đường thẳng khi biết VTPT hoặc VTCP, hệ số góc và một điểm đi qua. + Dạng 2.2 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc với đường thẳng cho trước. + Dạng 2.3 Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác. Dạng 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Dạng 4. Góc của hai đường thẳng. + Dạng 4.1 Tính góc của hai đường thẳng cho trước. + Dạng 4.2 Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc. Dạng 5. Khoảng cách. + Dạng 5.1 Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho trước. + Dạng 5.2 Phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách. Dạng 6. Xác định điểm. + Dạng 6.1 Xác định tọa hình chiếu, điểm đối xứng. + Dạng 6.2 Xác định điểm liên quan đến yếu tố khoảng cách, góc. BÀI 3 . ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. Tìm tâm và bán kính đường tròn. Dạng 2. Viết phương trình đường tròn. Dạng 3. Vị trí tương đối của điểm; đường thẳng; đường tròn với đường tròn. Dạng 4. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. Dạng 2. Tìm tọa độ tâm, bán kính đường tròn. Dạng 3. Viết phương trình đường tròn. + Dạng 3.1 Khi biết tâm và bán kính. + Dạng 3.2 Khi biết các điểm đi qua. + Dạng 3.3 Sử dụng điều kiện tiếp xúc. Dạng 4. Tương giao của đường thẳng và đường tròn. + Dạng 4.1 Phương trình tiếp tuyến. + Dạng 4.2 Bài toán tương giao. Dạng 5. Câu hỏi min – max. BÀI 4 . BA ĐƯỜNG CONIC TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ. Dạng 1. Xác định các yếu tố của elip. Dạng 2. Viết phương trình chính tắc của elip. Dạng 3. Tìm điểm thuộc elip thỏa điều kiện cho trước.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ IX – TOÁN 10 – CHƯƠNG IX – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Page 1

BÀI 1: TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ

1. TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ ĐỐI VỚI MỘT HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

Trục tọa độ

• Trục tọa độ (hay gọi tắt là trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị i. 

• Điểm O gọi là gốc tọa độ. • Hướng của vecto đơn vị là hướng của trục. • Ta kí hiệu trục đó là ( ) O;i . 

Cho M là một điểm tùy ý trên trục ( ) O;i . 

Khi đó có duy nhất một số k sao cho 0 OM x i. =  

Ta gọi số 0x đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho.

Cho hai điểm A và B trên trục ( ) O;i . 

Khi đó có duy nhất số a sao cho AB ai. =  

Ta gọi số a là

độ dài đại số của vectơ AB 

đối với trục đã cho và kí hiệu a AB. = Nhận xét.

 Nếu AB 

cùng hướng với i 

thì AB AB, = còn nếu AB  ngược hướng với i 

thì AB AB. = −

 Nếu hai điểm A và B trên trục ( ) O;i . 

có tọa độ lần lượt là a và b thì AB b a. = −

Hệ tọa độ

Định nghĩa. Hệ trục tọa độ ( ) O;i , j  gồm hai trục ( ) O;i và ( ) O; j vuông góc với nhau.

Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ. Trục ( ) O;i được gọi là trục hoành và kí

hiệu là Ox, trục ( ) O; j được gọi là trục tung và kí hiệu là . Oy Các vectơ i  và j  là các vectơ

đơn vị trên Ox và Oy và 1 i j . = =   Hệ trục tọa độ ( ) O;i , j  còn được kí hiệu là Oxy.

Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục tọa độ Oxy còn được gọi là mặt phẳng tọa độ Oxy

CHƯƠNG

IX

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG MẶT PHẲNG

LÝ THUYẾT. I

M O

1

1

y

x

O O

CHUYÊN ĐỀ IX – TOÁN 10 – CHƯƠNG IX – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Page 2

Hay gọi tắt là mặt phẳng Oxy. Tọa độ vecto

Trong mặt phẳng Oxy cho một vectơ u tùy ý. Vẽ OA u =   và gọi 1 2 A , A lần lượt là hình chiếu

của vuông góc của A lên Ox và Oy. Ta có 1 2 OA OA OA = +   

và cặp số duy nhất ( ) x; y để

1 2 OA xi , OA y j. = =    

Như vậy . u x i y j     

Cặp số   ; x y duy nhất đó được gọi là tọa độ của vectơ u đối với hệ tọa độ Oxy và viết

( ) u x; y =  hoặc ( ) u x; y .  Số thứ nhất x gọi là hoành độ, số thứ hai y gọi là tung độ của vectơ

u. Như vậy

( ) u x; y u xi y j = ⇔ = +    

Nhận xét. Từ định nghĩa tọa độ của vectơ, ta thấy hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có hoành độ bằng nhau và tung độ bằng nhau.

Nếu ( ) u x; y =  và ( ) u x ; y ′ ′ ′ = 

thì x x u u . y y

′ =  ′ = ⇔ ′ = 

 

Như vậy, mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó. Tọa độ của một điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một điểm M tùy ý. Tọa độ của vectơ OM 

đối với hệ trục Oxy được gọi là tọa độ của điểm M đối với hệ trục đó.

Như vậy, cặp số ( ) x; y là tọa độ của điểm M khi và chỉ khi ( ) OM x; y . = 

Khi đó ta viết

( ) M x; y = hoặc ( ) M x; y . Số x được gọi là hoành độ, còn số y được gọi là tung độ của

điểm M . Hoành độ của điểm M còn được kí hiệu là M x , tung độ của điểm M còn được kí

hiệu là M y .

( ) M x; y OM xi y j = ⇔ = +   

và độ dài của OM 

là 2 2 OM x y = + 

Chú ý rằng, nếu 1 2 MM Ox, MM Oy ⊥ ⊥ thì 1 2 x OM , y OM . = =

2. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP TOÁN VECTO

Cho ( ; ) u x y  

;   ; v x y    

và số thực k . Khi đó ta có :

1)   ; u v x x y y        

2) . ( ; ) k u kx ky  

3) . . . u v x x y y     

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo