
Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán T T. HOÀNG GIA – 56 Phố Chợ, Tân Thành, Tân Phú: 0988985600
Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 Page - 113 -
Chuyên đề
Bài 1. NHỊ THỨC NEWTON
I. Kiến thức cơ bản cần nắm vững
Nhị thức Newton là khai triển tổng (hiệu) lũy thừa có dạng:
0 1 1 2 2 2 1 1
0 ( ) . . .
n n k n k k n n n n n n n n n n n n n k a b C a b C a C a b C a b C ab C b − − − − −
= + = = + + + ⋅⋅⋅⋅⋅⋅+ + ∑
Nhận xét trong khai triển nhị thức: + Trong khai triển ( )n a b ± có 1 n + số hạng và các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu
và số hạng cuối thì bằng nhau: k n k n n C C − = .
+ Số hạng tổng quát dạng: 1 . . k n k k n n T C a b − + = và số hạng thứ N thì 1 k N = − .
+ Trong khai triển ( )n a b − thì dấu đan nhau, nghĩa là , + rồi , − rồi , + ….…
+ Số mũ của a giảm dần, số mũ của b tăng dần nhưng tổng số mũ a và b bằng n. + Nếu trong khai triển nhị thức Niutơn, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt thì sẽ thu được những công thức đặc biệt. Chẳng hạn như:
0 1 1 1 0 1 • (1 ) 2 . n n n n x n n n n n n n n x C x C x C C C C − = + = + + ⋅⋅⋅⋅⋅⋅+ → + + ⋅⋅⋅⋅⋅⋅+ =
1 0 1 1 0 1 (1 ) ( 1) ( 1) 0.
x n n n n n n n n n n n n n x C x C x C C C C
=− − • − = − + ⋅⋅⋅⋅⋅⋅+ − ⇒ − + ⋅⋅⋅⋅⋅⋅⋅+ − =
Công thức hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (thường cho kết hợp với khai triển):
+ Hoán vị: ! .( 1).( 2)...3.2.1, ( 1). nP n n n n n = = − − ≥ .
+ Chỉnh hợp: ( ) ! , 1 . ( )!
k n n A k n n k = ≤ ≤ − .
+ Tổ hợp: ! , (1 ) !.( )! !
k k n n A n C k n k n k k = = ≤ ≤ − và 1 1 1 k k k n n n C C C + + + + = .
II. Tìm hệ số hoặc số hạng thỏa mãn điều cho trước
1) Khai triễn dạng: p q n (ax bx ) + kết hợp với việc giải phương trình chứa k k n n n A , C , P .
BT 1. Tìm số hạng không chứa x (độc lập với x) trong khai triễn của nhị thức:
a)
12 1 , 0. x x x + ∀≠ ĐS: 924. b)
5 3 2 1 x x − ⋅ ĐS: 10. −
c)
10 1 2 , 0. x x x − ∀≠ ĐS: 8064. − d)
12 3 3 x x + ⋅ ĐS: 924.
e)
12 1 , 0. x x x + ∀> ĐS: 495. f) ( )
18
5 1 2 , 0 . x x x
+ > ĐS: 6528.
g)
7
3
4 1 , 0. x x x
+ ∀> ĐS: 35. h)
17
4 3
3 2 1 , 0. x x x
+ ∀≠ ĐS: 24310.
BT 2. Tìm hệ số của số hạng M và cho biết đó là số hạng thứ mấy trong khai triễn nhị thức:
a) 17 (2 3 ) . x y − 8 9. M x y = ĐS: 9 8 9 17 3 .2 . . C −
b) 25 ( ) . x y + 12 13. M x y = ĐS: 13 25. C
c) 9 ( 3) . x − 4. M x = ĐS: 5 5 9 3 . . C −
TỔHỢP – XÁC SUẤT – NHỊTHỨC NEWTON 6
Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán T T. HOÀNG GIA – 56 Phố Chợ, Tân Thành, Tân Phú: 0988985600
Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 Page - 114 -
d) 11 (1 3 ) . x − 6. M x = ĐS: 6 6 11 3 . . C
e) 2 12 (3 ) . x x − 15. M x = ĐS: 9 3 12 3 . . C −
f) 2 10 ( 2 ) . x x − 16. M x = ĐS: 3360.
g)
40
2 1 , 0. x x x + ∀≠ 31. M x = ĐS: 3 40. C
h)
10 2 2 , 0. x x x − ∀≠ 11. M x = ĐS: 3 3 10 2 . . C −
i)
3 2 7 ( ) . x x −+ 2. M x = ĐS: 35.
j)
10
, 0, 0. x xy xy y y
+ ∀ ≥ ≠ 6 2. M x y = ĐS: 45.
k) 2 3 5 (1 ) . x x x + + + 10. M x = ĐS: 101.
l) 5 2 10 (1 2 ) (1 3 ) . x x x x − + + 5. M x = ĐS: 3320.
m) 4 5 6 7 (2 1) (2 1) (2 1) (2 1) . x x x x + + + + + + + 5. M x = ĐS: 896.
BT 3. Tìm hệ số của số hạng thứ n trong khai triễn nhị thức, ứng với các trường hợp sau:
a)
5 1 , 0. x x x + ∀≠ 4. n = ĐS: 120.
b) 15 (3 ) . x − 13. n = ĐS: 12285.
c)
15 1 , 0. x x x − ∀> 6. n = ĐS: 5 15. C
d) 25 (2 3 ) . x − 21. n = ĐS: 5 20 20 25 2 .3 . . C
BT 4. Tìm hệ số của một số hạng hoặc tìm một số hạng (dạng có điều kiện)
a) Cho số nguyên dương n thỏa mãn 3 1 5 . n n C C = Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị
thức Newton của 3
4 2 1 , 0 5
n x x n x
+ > − ? ĐS: 4 7 35. C =
b) Tìm hệ số của 4 x trong khai triển biểu thức 3 2 , 0,
n x x x − ∀≠ biết n là số tự nhiên thỏa mãn
hệ thức: 6 2 4 . 454 n n n C n A − −+ = ? ĐS: 8; 1792. n = −
c) Tìm số hạng độc lập với x trong khai triển: 3
5 28 1 . , 0,
n x x x x
+ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.