Quảng cáo
Bài giảng nhị thức Niu-tơn
QR

Bài giảng nhị thức Niu-tơn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 31 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chủ đề nhị thức Niu-tơn, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 2: Tổ Hợp Và Xác Suất. Tài liệu được biên soạn bởi nhóm tác giả: PGS.TS Lê Văn Hiện, Trần Minh Ngọc, Nguyễn Hồng Quân, Nguyễn Đình Hoàn, Lý Công Hiếu, Nguyễn Văn Vũ, Nguyễn Đỗ Chiến, Nguyễn Ngọc Chi, Nguyễn Văn Ái, Nguyễn Hoàng Việt, Nguyễn Thị Thắm, Nguyễn Vũ Minh, Phan Xuân Dương, Nguyễn Hữu Bắc. Kiến thức: + Biết công thức khai triển nhị thức Niu-tơn. + Biết tính chất các số hạng. Kĩ năng: + Thành thạo khai triển nhị thức Niu-tơn, tìm số hạng, hệ số chứa x^k trong khai triển. + Tính tổng dựa vào khai triển nhị thức Niu-tơn. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP. Dạng 1: Xác định các hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Niu-tơn. + Bài toán 1: Tìm hệ số của số hạng chứa x^m trong khai triển (ax^p + bx^q)^n. + Bài toán 2: Tìm hệ số của số hạng trong khai triển P(x) = (ax^t + bx^p + cx^q)^n. + Bài toán 3: Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niu-tơn. Dạng 2: Xác định điều kiện của số hạng thỏa mãn yêu cầu cho trước. Dạng 3: Tính tổng dựa vào nhị thức Niu-tơn. III. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI GIẢNG NHỊ THỨC NIU-TƠN

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Biết công thức khai triển nhị thức Niu-tơn.

+ Biết tính chất các số hạng.

 Kĩ năng

+ Thành thạo khai triển nhị thức Niu-tơn, tìm số hạng, hệ số chứa x trong khai triển.

+ Tính tổng dựa vào khai triển nhị thức Niu-tơn.

TOANMATH.com Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Công thức khai triển nhị thức Niu-tơn

Với mọi số thực a, b và mọi n ta có

  n a b 

0

n k n k k n k C a b 

 

0 1 1 ... ... n n k n k k n n n n n n C a C a b C a b C b        

Quy ước: 0 0 1 a b  .

Tính chất

a) Số các số hạng của khai triển bằng 1 n .

b) Số các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0,

số mũ của b tăng dần từ 0 đến n. Tổng các số mũ của a

và b trong mỗi số hạng bằng n.

c) Số hạng tổng quát thứ 1 k  có dạng:

1 k n k k k n T C a b   với 0,1,2,..., k n  .

d) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu

và cuối thì bằng nhau: k n k n n C C  

e) k n C đạt giá trị lớn nhất khi 1 2 n k   hay 1 2 n k  

với n lẻ; 2 n k  với n chẵn.

f) 0 1 n n n C C  , 1 1 k k k n n n C C C     .

Tam giác Pascal

Tam giác Pascal được thiết lập theo quy luật:

- Đỉnh được ghi số 1. Tiếp theo là hàng thứ nhất ghi

hai số 1.

- Nếu biết hàng thứ n  1 n  thì hàng thứ 1 n  tiếp

theo được thiết lập bằng cách cộng hai số liên tiếp

của hàng thứ n rồi viết kết quả xuống hàng dưới ở vị

trị giữa hai số này. Sau đó viết số 1 ở đầu và cuối

Hệ quả:

Với 1 a b  , ta có 0 1 2 ... n n n n n C C C     .

Với 1; 1 a b  , ta có:

    0 1 0 ... 1 ... 1 k n k n n n n n C C C C      

Các dạng khai triển nhị thức Niu-tơn thường

gặp

  0 1 1 1 1 ... n n n n n n n n n x C x C x C x C         .

  0 1 1 1 1 ... n n n n n n n n n x C C x C x C x         .

    0 1 1 ... 1 n n n n n n n x C C x C x      .

  0 1 1

0 2 1 1 ...

n n n k n n n n n n n k C C C C C 

          .

      0 1

0 0 1 1 1 ... 1

n n k n n k n n n n n k C C C C

         

TOANMATH.com Trang 3

hàng.

- Các số ở hàng thứ n trong tam giác Pascal là dãy

gồm  1 n  số 0 1 2 1 , , ,..., , n n n n n n n C C C C C  .

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Xác định các hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Niu-tơn

Bài toán 1: Tìm hệ số của số hạng chứa m x trong khai triển    n p q ax bx

Phương pháp giải

Xét khai triển:

 

n p q ax bx      0 .

n n k k k p q n k C ax bx 

 

0 .

n k n k k np pk qk n k C a b x   

  .

Số hạng chứa m x ứng với giá trị k thỏa mãn

m np np pk qk m k q p        .

Vậy hệ số của số hạng chứa m x là . k n k k n C a b  với

giá trị m np k q p    .

Nếu k không nguyên hoặc k n  thì trong khai

triển không chứa m x , hệ số phải tìm bằng 0.

Ví dụ: Cho khai triển   10 2 1 x  .

a) Tìm hệ số của 5x trong khai triển trên.

Hướng dẫn giải

Ta có    

10 10 10 10 10 0 0 2 1 . 2 2 . k k k k k

k k x C x C x

       .

Số hạng chứa 5x ứng với 5 k  .

Hệ số cần tìm là 5 5 10.2 8064 C  .

Lưu ý: Tìm số hạng không chứa x thì ta đi tìm

giá trị k thỏa 0 np pk qk    .

b) Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai

triển trên.

Hướng dẫn giải

Số hạng không chứa x ứng với 0 k  .

Hệ số cần tìm là 0 0 10.2 1 C .

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn

21

2 2 x x         0 x  .

Hướng dẫn giải

Ta có số hạng tổng quát là

Chú ý:

 

. n m m n x x  ;

. m n m n x x x   ;

m m n n x x x

  ;

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo