Quảng cáo
Hướng dẫn giải các dạng toán về định nghĩa vector, tổng và hiệu hai vector - Nguyễn Đăng Tuấn
QR

Hướng dẫn giải các dạng toán về định nghĩa vector, tổng và hiệu hai vector - Nguyễn Đăng Tuấn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 18 trang với nội dung gồm tóm tắt lý thuyết, phân dạng, bài tập có hướng dẫn giải và bài tập tự luận về chuyên đề vector, tổng và hiệu của 2 vector. Các dạng toán bao gồm: Bài 1 – Các định nghĩa A. Tóm tắt lý thuyết 1. Định nghĩa vectơ 2. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng 3. Hai vectơ bằng nhau B. Các dạng toán và phương pháp giải Dạng 1: Xác định một vectơ; phương, hướng của vectơ; độ dài của vectơ + Xác định một vectơ và xác định sự cùng phương, cùng hướng của hai vectơ theo định nghĩa + Dựa vào các tình chất hình học của các hình đã cho biết để tính độ dài của một vectơ Dạng 2: Chứng minh hai vectơ bằng nhau + Để chứng minh hai vectơ bằng nhau ta chứng minh chúng có cùng độ dài và cùng hướng hoặc dựa vào nhận xét nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì vtAB = vtDC và vtAD = vtBC [ads] C. Bài tập tự luận Bài 2 – Tổng và hiệu hai vectơ A. Tóm tắt lý thuyết 1. Tổng hai vectơ 2. Hiệu hai vectơ 3. Các quy tắc B. Các dạng toán và phương pháp giải Dạng 1: Xác định độ dài tổng, hiệu của các vectơ Để xác định độ dài tổng hiệu của các vectơ + Trước tiên sử dụng định nghĩa về tổng, hiệu hai vectơ và các tính chất, quy tắc để xác định định phép toán vectơ đó + Dựa vào tính chất của hình, sử dụng định lí Pitago, hệ thức lượng trong tam giác vuông để xác định độ dài vectơ đó Dạng 2: Chứng minh đẳng thức vectơ + Để chứng minh đẳng thức vectơ ta có các cách biển đổi: Vế này thành vế kia, biến đổi tương đương, biến đổi hai vế cùng bằng một đại lương trung gian. Trong quá trình biến đổi ta cần sử dụng linh hoạt ba quy tắc tính vectơ + Lưu ý: Khi biến đổi cần phải hướng đích, chẳng hạn biến đổi vế phải, ta cần xem vế trái có đại lượng nào để từ đó liên tưởng đến kiến thức đã có để làm sao xuất hiện các đại lượng ở vế trái. Và ta thường biến đổi vế phức tạp về vế đơn giản hơn Dạng 3: Xác định điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ C. Bài tập tự luận

Xem trước nội dung

ThS. Nguyễn Đăng Tuấn Tài liệu dạy thêm Hình Học 10

 0973.637.952 Trang 1

CHƯƠNG I: VECTƠ

§1 CÁC ĐỊNH NGHĨA

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa vectơ:

 Vectơ là đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng đã chỉ rõ

điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm cuối.

 Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B ta kí hiệu : AB.

 Vectơ còn được kí hiệu là: , , , ,... a b x y .

 Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối. Kí

hiệu là 0 .

2. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng.

 Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ.

 Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

 Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu chúng cùng phương và cùng chiều.

 Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng.

Ví dụ: Ở hình vẽ trên trên (hình 1.2) thì hai vectơ AB và CD cùng hướng còn EF và HG

ngược hướng.

 Đặc biệt: vectơ – không cùng hướng với mọi véc tơ.

 Nhận xét: Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ AB và AC

cùng phương.

Chứng minh:

Nếu , , A B C thẳng hàng suy ra giá của , AB AC đều là đường thẳng đi qua ba điểm

, , A B C nên , AB AC cùng phương.

Ngược lại nếu , AB AC cùng phương khi đó đường thẳng AB và AC song song hoặc

trùng nhau. Nhưng hai đường thẳng này cùng đi qua điểm A nên hai đường thẳng

AB và AC trùng nhau hay ba điểm , , A B C thẳng hàng.

H G

E F

C D

A B

Hình 1.2

A

B a x

Hình 1.1

ThS. Nguyễn Đăng Tuấn Tài liệu dạy thêm Hình Học 10

 0973.637.952 Trang 2

3. Hai vectơ bằng nhau

 Độ dài đoạn thẳng AB gọi là độ dài véc tơ AB, kí hiệu

AB .

Vậy AB AB.

 Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

Ví dụ: (hình 1.3) Cho hình bình hành ABCD khi đó AB CD.

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

Dạng 1: Xác định một vectơ; phương, hướng của vectơ; độ dài của vectơ

1. Phương pháp giải.

 Xác định một vectơ và xác định sự cùng phương, cùng hướng của hai vectơ theo định

nghĩa

 Dựa vào các tình chất hình học của các hình đã cho biết để tính độ dài của một vectơ

2. Các ví dụ.

Ví dụ 1: Cho tứ giác ABCD . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là

đỉnh của tứ giác.

Lời giải:

Hai điểm phân biệt, chẳng hạn , A B ta xác định được hai vectơ khác vectơ-không là

, AB BA. Mà từ bốn đỉnh , , , A B C D của tứ giác ta có 6 cặp điểm phân biệt do đó có 12

vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB.

a) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng phương với MN có điểm đầu và điểm

cuối lấy trong điểm đã cho.

b) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng hướng với AB có điểm đầu và điểm cuối

lấy trong điểm đã cho.

c) Vẽ các vectơ bằng vectơ NP mà có điểm đầu , A B.

Lời giải:

(Hình 1.4)

a) Các vectơ khác vectơ không cùng

phương với MN là

, , , , , , NM AB BA AP PA BP PB.

b) Các vectơ khác vectơ - không cùng

hướng với AB là , , AP PB NM .

C D

A B

Hình 1.3

N

M

P

A

B C

A'

B'

Hình 1.4

ThS. Nguyễn Đăng Tuấn Tài liệu dạy thêm Hình Học 10

 0973.637.952 Trang 3

c) Trên tia CB lấy điểm ' B sao cho ' BB NP

Khi đó ta có ' BB là vectơ có điểm đầu là B và bằng vectơ NP .

Qua A dựng đường thẳng song song với đường thẳng NP . Trên đường thẳng đó lấy

điểm ' A sao cho ' AA cùng hướng với NP và ' AA NP.

Khi đó ta có ' AA là vectơ có điểm đầu là A và bằng vectơ NP .

Ví dụ 3: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a . Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối

xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của vectơ sau MD , MN .

Lời giải:

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông

MAD ta có

2 2 2 2 2 2 5 2 4 a a DM AM AD a 5 2 a DM

Suy ra 5 2 a MD MD .

Qua N kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB

tại P .

Khi đó tứ giác ADNP là hình vuông và 3 2 2 a a PM PA AM a .

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông NPM ta có

2 2 2 2 2 2 3 13 2 4 a a MN NP PM a 13 2 a MN

Suy ra 13 2 a MN MN .

3. Bài tập luyện tập.

Bài 1: Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo