Quảng cáo
Các dạng toán vectơ thường gặp - Nguyễn Bảo Vương
QR

Các dạng toán vectơ thường gặp - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 78 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, phân dạng và tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết chủ đề vectơ trong chương trình Hình học 10 chương 1. Mục lục tài liệu các dạng toán vectơ thường gặp – Nguyễn Bảo Vương: CHỦ ĐỀ 1 . VÉCTƠ. Phần A . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. Dạng toán 1. Các bài toán về khái niệm véctơ. Dạng toán 2. Chứng minh đẳng thức véctơ. Dạng toán 3. Xác định điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng toán 4. Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng toán 5. Phân tích vectơ qua hai vectơ không cùng phương. Dạng toán 6. Xác định và tính độ lớn véctơ. Phần B . Đáp án và lời giải chi tiết. Dạng toán 1. Các bài toán về khái niệm véctơ. Dạng toán 2. Chứng minh đẳng thức véctơ. Dạng toán 3. Xác định điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng toán 4. Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện. Dạng toán 5. Phân tích vectơ qua hai vectơ không cùng phương. Dạng toán 6. Xác định và tính độ lớn véctơ. [ads] CHỦ ĐỀ 2 . HỆ TRỤC TỌA ĐỘ. Phần A . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. Dạng toán 1. Sử dụng các kiến thức về trục, tọa độ vectơ trên trục và tọa độ của một điểm trên trục để giải một số bài toán. Dạng toán 2. Tọa độ vectơ. + Sử dụng các công thức tọa độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số để giải toán. + Điều kiện hai véc tơ cùng phương, thẳng hàng, bằng nhau. + Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương. Dạng toán 3. Tọa độ điểm. + Xác định tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm, tọa độ điểm đối xứng. + Xác định tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Một số bài toán giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa véctơ. Phần B . Đáp án và lời giải chi tiết. Dạng toán 1. Sử dụng các kiến thức về trục, tọa độ vectơ trên trục và tọa độ của một điểm trên trục để giải một số bài toán. Dạng toán 2. Tọa độ vectơ. + Sử dụng các công thức tọa độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số để giải toán. + Điều kiện hai véc tơ cùng phương, thẳng hàng, bằng nhau. + Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương. Dạng toán 3. Tọa độ điểm. + Xác định tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm, tọa độ điểm đối xứng. + Xác định tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Một số bài toán giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa véctơ.

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Biên soạn, sưu tầm: Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 1

TOÁN 10

0H1-1

MỤC LỤC PHẦN A. CÂU HỎI ..................................................................................................................................................... 1

Dạng 1. Các bài toán về khái niệm véctơ ..................................................................................................................... 1

Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véctơ .......................................................................................................................... 3

Dạng 3. Xác định điểm thỏa mãn điều kiện cho trước ................................................................................................. 5

Dạng 4. Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước ............................................................................................ 8

Dạng 5. Phân tích vectơ qua hai vectơ không cùng phương....................................................................................... 10

Dạng 6. Xác định và tính độ lớn véctơ ....................................................................................................................... 14

PHẦN B. LỜI GIẢI THAM KHẢO .......................................................................................................................... 17

Dạng 1. Các bài toán về khái niệm véctơ ................................................................................................................... 17

Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véctơ ........................................................................................................................ 22

Dạng 3. Xác định điểm thỏa mãn điều kiện cho trước ............................................................................................... 26

Dạng 4. Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện .......................................................................................................... 29

Dạng 5. Phân tích vectơ qua hai vectơ không cùng phương....................................................................................... 32

Dạng 6. Xác định và tính độ lớn véctơ ....................................................................................................................... 40

PHẦN A. CÂU HỎI

Dạng 1. Các bài toán về khái niệm véctơ

Câu 1. Nếu AB AC   

thì: A. tam giác ABC là tam giác cân B. tam giác ABC là tam giác đều C. A là trung điểm đoạn BC D. điểm B trùng với điểm C

Câu 2. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A. MN 

và MP 

B. MN 

và PN 

C. MP 

và PN 

D. NP 

và NM 

Câu 3. Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C? A. 4 B. 6 C. 9 D. 12

Câu 4. Cho hai vectơ không cùng phương a 

và b 

. Mệnh đề nào sau đây đúng A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a 

và b 

B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a 

và b 

C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a 

và b 

, đó là vectơ 0 

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 5. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ

OB 

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là A. 4 B. 6 C. 8 D. 10

VÉCTƠ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo