Quảng cáo
Lý thuyết, các dạng toán và bài tập tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
QR

Lý thuyết, các dạng toán và bài tập tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 72 trang, tóm tắt lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, giúp học sinh lớp 10 tham khảo khi học chương trình Hình học 10 chương 2 (Toán 10). 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0◦ ĐẾN 180◦ I. Tóm tắt lí thuyết. 1. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0◦ đến 180◦. 2. Góc giữa hai vec-tơ. II. Các dạng toán. Dạng 1. Tính các giá trị lượng giác. Dạng 2. Tính giá trị các biểu thức lượng giác. Dạng 3. Chứng minh đẳng thức lượng giác. 2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ I. Tóm tắt lý thuyết. 1. Định nghĩa. 2. Các tính chất của tích vô hướng. 3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng. 4. Ứng dụng. II. Các dạng toán. Dạng 1. Các bài toán tính tích vô hướng của hai véc-tơ. Dạng 2. Tính góc giữa hai véc-tơ – góc giữa hai đường thẳng – điều kiện vuông góc. Dạng 3. Chứng minh đẳng thức về tích vô hướng hoặc về độ dài. Dạng 4. Ứng dụng của biểu thức toạ độ tích vô hướng vào tìm điểm thoả mãn điều kiện cho trước. Dạng 5. Tìm tọa độ các điểm đặc biệt trong tam giác – tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm lên đường thẳng. 3. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC I. Tóm tắt lý thuyết. 1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông. 2. Định lý hàm số cosin, công thức trung tuyến. 3. Định lý sin. 4. Các công thức diện tích tam giác. II. Các dạng toán. Dạng 1. Một số bài tập giúp nắm vững lý thuyết. Dạng 2. Xác định các yếu tố còn lại của một tam giác khi biết một số yếu tố về cạnh và góc của tam giác đó. Dạng 3. Diện tích tam giác. Dạng 4. Chứng minh hệ thức liên quan giữa các yếu tố trong tam giác. Dạng 5. Nhận dạng tam giác vuông. Dạng 6. Nhận dạng tam giác cân. Dạng 7. Nhận dạng tam giác đều. Dạng 8. Ứng dụng giải tam giác vào đo đạc. 4. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II I. Đề số 1a. II. Đề số 1b. III. Đề số 2a. IV. Đề số 2b. V. Đề số 3a. VI. Đề số 3b.

Xem trước nội dung

Chương 2

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

§1. GIÁ TRỊLƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲTỪ0◦

ĐẾN 180◦

I. Tóm tắt lí thuyết

1. Giá trịlượng giác của một góc bất kỳtừ0◦đến 180◦

Định nghĩa 1. Với mỗi góc α (0◦≤α ≤180◦), ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vịsao cho ‘ xOM = α và giảsửđiểm M có tọa độM x0;y0 . Khi đó ta định nghĩa:

• sin của góc α là y0, ký hiệu sinα = y0;

• cô-sin của góc α là x0, ký hiệu cosα = x0;

• tang của góc α là y0 x0 (x0 ̸= 0), ký hiệu tanα = y0

x0 ;

• cô-tang của góc α là x0 y0 (y0 ̸= 0), ký hiệu cotα = x0

y0 .

x

y

O −1 1

1 M

x0

y0

α

Các sốsinα,cosα,tanα,cotα được gọi là các giá trịlượng giác của góc α.

△ ! Chú ý.

• Nếu α là góc tù thì cosα < 0, tanα < 0, cotα < 0.

• tanα chỉxác định khi α ̸= 90◦.

• cotα chỉxác định khi α ̸= 0◦và α ̸= 180◦.

Tính chất 1. Vềdấu của các giá trịlượng giác.

• sinα > 0 với 0◦< α < 180◦.

• cosα > 0 với 0◦< α < 90◦và cosα < 0 với 90◦< α < 180◦.

• tanα > 0 với 0◦< α < 90◦và tanα < 0 với 90◦< α < 180◦.

• cotα > 0 với 0◦< α < 90◦và cotα < 0 với 90◦< α < 180◦.

Như vậy, cosα,tanα,cotα luôn cùng dấu với 0◦< α < 90◦và 90◦< α < 180◦.

Tính chất 2. Mối quan hệgiữa hai góc bù nhau.

99

100 CHƯƠNG 2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

• sinα = sin(180◦−α).

• cosα = −cos(180◦−α).

• tanα = −tan(180◦−α) với α ̸= 90◦.

• cotα = −cot(180◦−α) với α ̸= 0◦,180◦.

Tính chất 3. Mối quan hệgiữa hai góc phụnhau (với 0◦≤α ≤90◦).

• sin(90◦−α) = cosα.

• cos(90◦−α) = sinα.

• tan(90◦−α) = cotα với α ̸= 0◦.

• cot(90◦−α) = tanα với α ̸= 90◦.

Tính chất 4. Các công thức cơ bản.

• tanα = sinα cosα . • cotα = cosα sinα . • tanα.cotα = 1.

• sin2 α +cos2 α = 1. • 1+tan2 α = 1 cos2 α . • 1+cot2 α = 1 sin2 α .

2. Góc giữa hai vec-tơ

Định nghĩa 2. Cho hai vec-tơ −→a và −→b đều khác vec-tơ −→0 . Từmột điểm O bất kỳ, ta vẽ−→ OA = −→a và −→ OB = −→b . Góc ‘ AOB với sốđo từ0◦đến 180◦được gọi là góc giữa hai vec-tơ −→a và −→b . Ta ký hiệu góc giữa hai vec-tơ −→a và −→b là −→a ,−→b . Nếu −→a ,−→b = 90◦thì ta nói rằng −→a và −→b vuông góc với nhau, ký hiệu là −→a ⊥−→b hoặc −→b ⊥−→a .

−→b −→a

O

B

−→b

A −→a

△ ! Từđịnh nghĩa ta có −→a ,−→b = −→b ,−→a .

Tính chất 5. Nếu −→a và −→b cùng hướng thì −→a ,−→b = 0◦.

Tính chất 6. Nếu −→a và −→b ngược hướng thì −→a ,−→b = 180◦.

II. Các dạng toán

Dạng 1. Tính các giá trịlượng giác

Sửdụng các công thức cơ bản ởphần lý thuyết đểtính ra các giá trịlượng giác. △ ! Cần chú ý dấu của các giá trịlượng giác khi tính.

Ví dụ1. Cho sinα = 1

4. Tính cosα, tanα, cotα biết 0◦< α < 90◦.

Lời giải. Ta có sin2 α +cos2 α = 1 ⇒cos2 α = 1−sin2 α.

Với sinα = 1

4 thì cos2 α = 1−1

16 = 15

16.

Vì 0◦< α < 90◦nên cosα =

√

15 16 .

Từđó suy ra tanα = sinα

cosα =

√

15 15 , cotα = cosα

sinα

√

15.

1.. GIÁ TRỊLƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲTỪ0◦ĐẾN 180◦ 101

Ví dụ2. Cho cosα = −1

3. Tính các giá trịlượng giác còn lại của góc α.

Lời giải. Ta có sin2 α +cos2 α = 1 ⇒sin2 α = 1−cos2 α.

Với cosα = −1

3 thì sin2 α = 1−1

9 = 8

9.

Vì sinα luôn dương nên sinα = 2 √

2 3 .

Từđó suy ra tanα = sinα

cosα = −2 √

2, cotα = cosα

sinα = −

√

2 4 .

Ví dụ3. Cho tanx = 2. Tính các giá trịlượng giác còn lại của góc x.

Lời giải. Trước hết, ta có tanx.cotx = 1 ⇒cotx = 1 tanx = 1

2.

Mặt khác, 1+tan2 x = 1 cos2 x ⇒cos2 x = 1 1+tan2 x = 1 1+22 = 1

5.

Vì tanx và cosx cùng dấu nên cosx =

√

5 5 .

Áp dụng công thức sin2 x+cos2 x = 1 ⇒sin2 x = 1−cos2 x = 1−1

5 = 4

5. Từđó suy ra sinx = 2 √

5 5 .

Ví dụ4. Cho cotx = −3. Tính các giá trịlượng giác còn lại của góc x.

Lời giải. Trước hết ta có tanx.cotx = 1 ⇒tanx = 1 cotx = −1

3.

Mặt khác 1+cot2 x = 1 sin2 x ⇒sin2 x = 1 1+(−3)2 = 1

10. Suy ra sinx =

√

10 10 .

Do cotx = cosx

sinx ⇒cosx = sinx.cotx = −3 √

10 10 .

BÀI TẬP TỰLUYỆN

Bài 1. Cho cosα = −2

3. Tính các giá trịlượng giác còn lại của góc α.

Lời giải. Đáp số: sinα =

√

5 3 , tanα = −

√

5 2 , cotα = −2 √

5 5 .

Bài 2. Cho sinx = 3

4. Tính các giá trịlượng giác còn lại của góc x biết 90◦< x < 180◦.

Lời giải. Đáp số: cosx = −

√

7 4 , tanx = −3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo