Quảng cáo
Phân dạng và bài tập vectơ
QR

Phân dạng và bài tập vectơ

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 436 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, phân dạng và bài tập chuyên đề vectơ trong chương trình môn Toán lớp 10 GDPT 2018 (chương trình SGK mới). CHUYÊN ĐỀ . VECTƠ. BÀI 1 . KHÁI NIỆM VECTƠ. Dạng 1. Xác định vectơ, các khái niệm vectơ, vectơ cùng phương. Dạng 2. Tìm độ dài vectơ. Dạng 3. Chứng minh hai vectơ bằng nhau. BÀI 2 . TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ. Dạng 1. Tìm tổng của hai vectơ và tổng của nhiều vectơ. Chứng minh đẳng thức vectơ. Dạng 2. Tìm độ dài của tổng của hai hay nhiều vectơ. Dạng 3. Tìm tổng hoặc hiệu của hai vectơ hay nhiều vectơ. Chứng minh đẳng thức vectơ. Dạng 4. Tìm độ dài của vectơ tổng, hiệu. Dạng 5. Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ. Dạng 6. Ứng dụng của vectơ vào bài toán thực tế. BÀI 3 . TÍCH MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ. Dạng 1. Xác định vectơ ka. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức vetơ có chứa tích của vectơ với một số. Dạng 3. Tìm độ dài vectơ. Dạng 4. Biểu diễn (phân tích, biểu thị) thành hai vectơ không cùng phương. Dạng 5. Chứng minh ba điểm thẳng hàng. Dạng 6. Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức véctơ. Dạng 7. Một số bài toán vận dụng cao về tích của vectơ với một số. BÀI 4 . VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ. Dạng 1. Tìm tọa độ của vectơ, các phép toán trên vectơ trên hệ trục tọa độ (O;i). 2. Dạng 2. Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương. Dạng 3. Tìm tọa độ điểm, tọa độ vectơ trên mặt phẳng Oxy. Dạng 4. Bài toán liên quan đến ba điểm thẳng hàng. BÀI 5 . TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ. Dạng 1. Tìm góc giữa hai vectơ. Dạng 2. Tìm tích vô hướng của hai vectơ. Dạng 3. Chứng minh đẳng thức vectơ về tích vô hướng. Dạng 4. Tìm tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức về tích vô hướng. Dạng 6. Bài toán thực tế về tích vô hướng. Dạng 7. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng. ÔN TẬP CHƯƠNG 4.

Xem trước nội dung

Trang 1/8

CHUYÊN ĐỀ: VECTƠ Chủ đề 1: KHÁI NIỆM VECTƠ A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa vectơ: Vectơ là đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm cuối.

Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B ta kí hiệu : AB 

Vectơ còn được kí hiệu là: , , , ,... a b x y   

Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối. Kí hiệu là 0 

2. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng. - Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ - Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau gọi là hai vectơ cùng phương - Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng.

Ví dụ: Ở hình vẽ trên trên (hình 2) thì hai vectơ AB 

và CD 

cùng hướng còn EF 

và HG 

ngược hướng. Đặc biệt: vectơ – không cùng hướng với mọi véc tơ. 3. Hai vectơ bằng nhau

- Độ dài đoạn thẳng AB gọi là độ dài véc tơ AB 

, kí hiệu AB



.

Vậy AB AB  

.

- Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

Ví dụ: (hình 1.3) Cho hình bình hành ABCD khi đó AB CD   

B. VÍ DỤ MINH HỌA I- BÀI TẬP TỰ LUẬN: 1-Xác định vectơ-các khái niệm vectơ-vec tơ cùng phương:

Ví dụ 1: a) Cho hai điểm phân biệt , A B . Có bao nhiêu vectơ( khác0 

) có điểm đầu và điểm cuối

lấy từ các điểm , A B

b) Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A , B ,C ? c) Cho bốn điểm ABCD có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A , B , C , D ?

Lời giải

a) Có thể xác định đươc 2 vectơ ( khác 0 

) là AB 

và BA 

. b)

H G

E F

C D

A B

Hình 1.2

C D

A B

Hình 1.3

A

B a  x 

Hình 1.1

Trang 2/8

Ta có các vectơ đó là: , , , , , AB AC BA BC CA CB 

.

c) Có thể xác định đươc 12 vectơ ( khác 0 

) là AB 

, BA 

, , AC CA 

, , AD DA 

, , BC CB 

,

, BD DB 

, , CD DC 

Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD , tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. a) Kể tên hai vectơ cùng phương với AB 

, hai vectơ cùng hướng với AB 

, hai vectơ ngược hướng với AB 

. b) Chỉ ra một vectơ bằng vectơ MO 

và một vectơ bằng vectơ OB 

. c) Chỉ ra các vectơ đối của vectơ AD 

Lời giải

N

M

O

D

C B

A

a) Hai vectơ cùng phương với AB 

: , CD DC  

Hai vectơ cùng hướng với AB 

: , DC MO  

Hai vectơ ngược hướng với AB 

: , CD OM  

b) Vectơ bằng MO 

là ON 

.

Vectơ bằng OB 

là DO 

.

c) Vectơ đối của vectơ AD 

là , DA CB 

.

Ví dụ 3: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. a) Tìm các vectơ khác 0 

và cùng phương với OA 

(khácOA 

) b) Tìm các vectơ bằng AB 

.

c) Tìm các vectơ đối của vectơ OD 

Lời giải

O F

E D

C

B A

Trang 3/8

a) các vectơ khác 0 

và cùng phương với OA 

là:

, , , , ,

, , ,

DA AD BC CB AO

OD DO FE EF





b) Các vectơ bằng AB 

là , , OC ED FO 

.

c) Các vectơ đối của vectơ OD 

là: , , , OA DO EF CB 

. Ví dụ 4: Cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD. Tìm vectơ:

a) Cùng hướng với AB 

b) Ngược hướng với AB 

. c) Chỉ ra các vectơ có độ dài bằng nhau

Lời giải

a) Ta có ABCD là hình thang có hai đáy là AB và CD nên AB // CD.

Khi đó vectơ cùng hướng với vectơ AB 

là vectơ DC 

(do cùng phương, cùng chiều). b) Vectơ ngược hướng với vectơ AB 

là vectơ BA 

và CD 

c) Các vectơ có cùng độ dài là AD DA BC CB = = =    

và AC CA BD DB = = =    

Ví dụ 4: Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ , , a b c    (Hình 47).

a) Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương.

b) Trong các cặp vectơ đó, cho biết chúng cùng hướng hay ngược hướng.

Lời giải

a) Quan sát Hình 47 ta thấy giá của các vectơ , , a b c    song …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo