Quảng cáo
Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 108 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác trong chương trình SGK Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS), có đáp án và lời giải chi tiết. Bài 5 . Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180. 1. Lý thuyết. 2. Bài tập sách giáo khoa. 3. Hệ thống bài tập. Dạng 1. Tính các giá trị biểu thức lượng giác. + Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc. + Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt. + Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản. Dạng 2. Tính giá trị của một biểu thức lượng giác, khi biết trước một giá trị lượng giác. + Dựa vào các hệ thức lượng giác cơ bản. + Dựa vào dấu của giá trị lượng giác. + Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ. Dạng 3. Chứng minh các đẳng thức, rút gọn các biểu thức lượng giác. + Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản. + Sử dụng tính chất của giá trị lượng giác. + Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ. 4. Hệ thống bài tập trắc nghiệm. Dạng 1. Dấu của các giá trị lượng giác. Giá trị lượng giác. Dạng 2. Cho biết một giá trị lượng giác, tính các giá trị lượng giác còn lại. Dạng 3. Chứng minh, rút gọn biểu thức lượng giác. Dạng 4. Tính giá trị biểu thức lượng giác. Bài 6 . Hệ thức lượng trong tam giác. 1. Lý thuyết. 2. Bài tập sách giáo khoa. 3. Hệ thống bài tập. Dạng 1. Giải tam giác. + Áp dụng các công thức sách giáo khoa như: Định lí cosin, hệ quả của định lí cosin, định lí sin, các công thức liên quan đến diện tích để vận dụng vào làm bài. Dạng 2. Hệ thức liên hệ giữa các yếu tố trong tam giác, nhận dạng tam giác. + Áp dụng các công thức sách giáo khoa như: Định lí cosin, hệ quả của định lí cosin, định lí sin, các công thức liên quan đến diện tích để vận dụng vào làm bài. Dạng 3. Ứng dụng thực tế. + Áp dụng các công thức sách giáo khoa như: Định lí cosin, hệ quả của định lí cosin, định lí sin, các công thức liên quan đến diện tích để vận dụng vào làm bài. 4. Hệ thống bài tập trắc nghiệm. Dạng 1. Định lý cosin, áp dụng định lý cosin để giải toán. Dạng 2. Định lý sin, áp dụng định lý sin để giải toán. Dạng 3. Diện tích tam giác, bán kính đường tròn. Dạng 4. Ứng dụng thực tế.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Page 73

BÀI 5. GIÁ TRN LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ  0 ĐẾN  180 .

I. ĐNNH NGHĨA GIÁ TRN LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC (CUNG). 1. Định nghĩa. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .Với góc   o o 0 180     , ta xác định được duy nhất điểm M

trên trên đường nửa đường tròn đơn vị tâm O , sao cho  xOM  , biết   ; M x y .

Khi đó: o o o sin ; cos ; tan ( 90 ); cot ( 0 ,180 ) y x y x x y            

Các số sin ,cos ,tan ,cot     được gọi là giá trị lượng giác của góc .

Chú ý: Với o o 0 180    ta có 0 sin 1; 1 cos 1      

2. Dấu của giá trị lượng giác. Góc a 0o o o 90 180

sina + + cosa + - tana + - cota + -

CHƯƠNG

III HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

LÝ THUYẾT. I

x

y

P O

M(x;y) Q

Hình 2.1

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Page 74

II. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRN LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC BÙ NHAU a a

a a

a a

a a

- =

- =-

- =-

- =-

o

o

o

o

sin(180 ) sin

cos(180 ) cos

tan(180 ) tan

cot(180 ) cot

III. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRN LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU (BỔ SUNG) a a

a a

a a

a a

- =

- =

- =

- =

o

o

o

o

sin(90 ) cos

cos(90 ) sin

tan(90 ) cot

cot(90 ) tan

IV. GIÁ TRN LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT Góc a 00 300 450 600 900

sina 0 1 2 2 2 3 2 1

cosa 1 3 2 2 2 1 2 0

tana 0 3 3 1 3 

cota  3 1 3 3 0

V. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (BỔ SUNG – KẾT QUẢ CỦA BÀI TẬP 3.3/TR37)

2 2

2 2

2 2

sin tan ( 90 ) ; cos cos cot ( 0 ; 180 ) sin tan .cot 1 ( 0 ; 90 ; 180 )

sin cos 1 1 1 tan ( 90 ) cos 1 1 cot ( 0 ; 180 ) sin

          

 

  

  

 

 

 

 

  

  

o

o o

o o o

o

o o

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Page 75

3.1. Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:

a)    2sin30 cos135 3tan150 cos180 cot 60     ;

b) 2 2 2 2 2 sin 90 cos 120 cos 0 tan 60 cot 135     ;

c) 2 cos60 .sin30 cos 30   .

3.2. Đơn giản biểu thức sau:

a) sin100 sin80 cos16 cos164    .

b)       2sin 180 .cot cos 180 .tan .cot 180          với 0 90    .

3.3. Chứng minh các hệ thức sau:

a) 2 2 sin cos 1    ;

b)   2 2 1 1 tan 90 ; cos       

c)   2 2 1 1 cot 0 180 ; sin        

3.4. Cho góc   0 180      thỏa mãn tan 3  .

Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos 3sin 2cos P        .

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Page 76

DẠNG 1: TÍNH CÁC GIÁ TRN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

· Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc · Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt · Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản

Câu 1. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) o o 2 2 2 o sin 90 cos90 cos180 A a b c    b) 2 2 o 2 o o 3 sin 90 2cos 60 3tan 45 B     c) o o o o o 2 0 2 2 2 sin 45 2sin 50 3cos 45 2sin 40 4 tan 55 .tan 35 C      Câu 2. Tính giá trị các biểu thức sau: a) o o o o 2 2 2 2 sin 3 sin 15 sin 75 sin 87 A     b) o o o o o cos0 cos 20 cos 40 ... cos160 cos180 B       c) o o o o o tan 5 tan10 tan15 ...tan80 tan85 C 

Câu 1: Giá trị của o o cos60 sin 30  bằng bao nhiêu?

A. 3 2 B. 3 C. 3 3 D. 1.

Câu 2: Giá trị của o o tan 30 cot 30  bằng bao nhiêu?

A. 4 3 B. 1 3 3  C. 2 3 D. 2

Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. o o sin 0 cos0 1   B. o o sin90 cos90 1  

C. o o sin180 cos180 1   D. o o sin60 cos60 1   Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. o o cos60 sin30  . B. o o cos60 sin120  . C. o o cos30 sin120  . D. o o sin60 cos120  . Câu 5: Đẳng thức nào sau đây sai?

A. o o sin 45 sin 45 2   . B. o o sin30 cos60 1  .

C. o o sin60 cos150 0   . D. o o sin120 cos30 0   . Câu 6: Giá trị o o cos 45 sin 45  bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.   o sin 180 cos     . B.   o sin 180 sin …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo