Quảng cáo
Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác, vectơ Toán 10 Cánh Diều
QR

Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác, vectơ Toán 10 Cánh Diều

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 366 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác, vectơ trong chương trình SGK Toán 10 Cánh Diều (viết tắt: Toán 10 CD), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0 ĐẾN 180. + Dạng 1. Tính các giá trị biểu thức lượng giác. + Dạng 2. Tính giá trị của một biểu thức lượng giác khi biết trước một giá trị lượng giác. + Dạng 3. Chứng minh các đẳng thức, rút gọn các biểu thức lượng giác. BÀI 1 + BÀI 2 . ĐỊNH LÝ COSIN VÀ ĐỊNH LÝ SIN. GIẢI TAM GIÁC. + Dạng 1. Giải tam giác. + Dạng 2. Hệ thức liên hệ giữa các yếu tố trong tam giác, nhận dạng tam giác. + Dạng 3. Ứng dụng thực tế. BÀI 3 . KHÁI NIỆM VECTƠ. + Dạng 1. Xác định một vectơ; phương, hướng của vectơ; độ dài của vectơ. + Dạng 2. Chứng minh hai vectơ bằng nhau. + Dạng 3. Xác định điểm thoả đẳng thức vectơ. BÀI 4 . TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ. + Dạng 1. Các bài toán liên quan đến tổng các vectơ. + Dạng 2. Vectơ đối, hiệu của hai vectơ. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức vectơ. + Dạng 4. Các bài toán xác định điểm thỏa đẳng thức vectơ. + Dạng 5. Các bài toán tính độ dài của vec tơ. BÀI 5 . TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ. + Dạng 1. Xác định vectơ ka. + Dạng 2. Hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng. + Dạng 3. Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương. + Dạng 4. Đẳng thức vectơ chứa tích của vectơ với một số. BÀI 6 . TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ. + Dạng 1. Xác định góc giữa hai vectơ. + Dạng 2. Tích vô hướng của hai vectơ. + Dạng 3. Chứng minh các đẳng thức về tích vô hướng hoặc độ dài. + Dạng 4. Điều kiện vuông góc. + Dạng 5. Các bài toán tìm tập hợp điểm. + Dạng 6. Cực trị.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. VECTƠ

Page 1

BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ  0 ĐẾN  180 .

I. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0° ĐẾN 180°.

1. Định nghĩa. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .Với góc ( ) o o 0 180 α α ≤ ≤ , ta xác định được duy nhất điểm M

trên trên đường nửa đường tròn đơn vị tâm O , sao cho  xOM α = , biết ( ) ; M x y .

Khi đó: o o o sin ; cos ; tan ( 90 ); cot ( 0 ,180 ) y x y x x y α α α α α α = = = ≠ = ≠

Các số sin ,cos ,tan ,cot α α α β được gọi là giá trị lượng giác của góc α .

Chú ý:  Với o o 0 180 α ≤ ≤ ta có 0 sin 1; 1 cos 1 α α ≤ ≤ −≤ ≤

2. Dấu của giá trị lượng giác.

Góc  0o o o 90 180

sin + + cos + - tan + - cot + -

CHƯƠNG

IV

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VEC TƠ

LÝ THUYẾT. I

x

y

P O

M(x;y) Q

Hình 2.1

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. VECTƠ

Page 2

3. Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau

 

 

 

 

 

 

 

 

o

o

o

o

sin(180 ) sin

cos(180 ) cos

tan(180 ) tan

cot(180 ) cot

4. Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc phụ nhau (bổ sung)

 

 

 

 

 

 

 

 

o

o

o

o

sin(90 ) cos

cos(90 ) sin

tan(90 ) cot

cot(90 ) tan

5. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Góc  00 300 450 600 900

sin 0 1 2 2 2 3 2 1

cos 1 3 2 2 2 1 2 0

tan 0 3 3 1 3 ||

cot || 3 1 3 3 0

6. Các hệ thức lượng giác cơ bản (bổ sung – kết quả của bài tập)

2 2

2 2

2 2

sin tan ( 90 ) ; cos cos cot ( 0 ; 180 ) sin tan .cot 1 ( 0 ; 90 ; 180 )

sin cos 1 1 1 tan ( 90 ) cos 1 1 cot ( 0 ; 180 ) sin

α α α α α α α α α α α

α α

α α α

α α α

= ≠

= ≠

= ≠

+ =

+ = ≠

+ = ≠

o

o o

o o o

o

o o

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. VECTƠ

Page 3

Câu 1. Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:

a) ( )( ) 2sin30 cos135 3tan150 cos180 cot 60 °+ °− ° °− ° ;

b) 2 2 2 2 2 sin 90 cos 120 cos 0 tan 60 cot 135 °+ °+ °− °+ ° ;

c) 2 cos60 .sin30 cos 30 ° °+ °.

Câu 2. Đơn giản biểu thức sau:

a) sin100 sin80 cos16 cos164 °+ °+ °+ °.

b) ( ) ( ) ( ) 2sin 180 .cot cos 180 .tan .cot 180 α α α α α °− + °− °− với 0 90 α ° < < °.

Câu 3. Chứng minh các hệ thức sau:

a) 2 2 sin cos 1 α α + = ;

b) ( ) 2 2 1 1 tan 90 ; cos α α α + = ≠ °

c) ( ) 2 2 1 1 cot 0 180 ; sin α α α + = ° < < °

Câu 4. Cho góc ( ) 0 180 α α ° < < ° thỏa mãn tan 3 α = .

Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos 3sin 2cos P α α α α − = + .

BÀI TẬP.

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. VECTƠ

Page 4

DẠNG 1: TÍNH CÁC GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

· Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc · Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt · Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản

Câu 1. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) o o 2 2 2 o sin90 cos90 cos180 A a b c = + + b) 2 2 o 2 o o 3 sin 90 2cos 60 3tan 45 B = − + − c) o o o o o 2 0 2 2 2 sin 45 2sin 50 3cos 45 2sin 40 4tan55 .tan35 C = − + − + Câu 2. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) o o o o 2 2 2 2 sin 3 sin 15 sin 75 sin 87 A = + + + b) o o o o o cos0 cos20 cos40 ... cos160 cos180 B = + + + + + c) o o o o o tan5 tan10 tan15 ...tan80 tan85 C =

Câu 1: Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?

A. 3 2 B. 3 C. 3 3 D. 1.

Câu 2: Giá trị của o o tan30 cot30 + bằng bao nhiêu?

A. 4 3

B. 1 3 3 + C. 2 3

D. 2

Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. o o sin 0 cos0 1 + = B. o o sin90 cos90 1 + =

C. o o sin180 cos180 1 + = − D. o o sin 60 cos60 1 + = Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. o o cos60 sin30 = . B. o o cos60 sin120 = . C. o o cos30 sin120 = . D. o o sin 60 cos120 = − . Câu 5: Đẳng thức nào sau đây sai?

A. o o sin 45 sin 45 2 + = . B. o o sin30 cos60 1 + = .

C. o o sin 60 cos150 0 + = . D. o o sin120 cos30 0 + = . Câu 6: Giá trị o o cos45 sin 45 + bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) o sin 180 cos α α − = − . B. ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo