
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Page 73
BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0 ĐẾN 180 .
1. ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .Với góc ( ) o o 0 180 α α ≤ ≤ , ta xác định được duy nhất điểm M
trên trên đường nửa đường tròn đơn vị tâm O , sao cho xOM α = , biết ( ) ; M x y .
Khi đó: o o o sin ; cos ; tan ( 90 ); cot ( 0 ,180 ) y x y x x y α α α α α α = = = ≠ = ≠
Các số sin ,cos ,tan ,cot α α α β được gọi là giá trị lượng giác của góc α .
Chú ý: Với o o 0 180 α ≤ ≤ ta có 0 sin 1; 1 cos 1 α α ≤ ≤ −≤ ≤
Góc 0o o o 90 180
sin + + cos + - tan + - cot + -
CHƯƠNG
IV HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
LÝ THUYẾT. I
x
y
P O
M(x;y) Q
Hình 2.1
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Page 74
2. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC BÙ NHAU
o
o
o
o
sin(180 ) sin
cos(180 ) cos
tan(180 ) tan
cot(180 ) cot
3. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU (BỔ SUNG)
o
o
o
o
sin(90 ) cos
cos(90 ) sin
tan(90 ) cot
cot(90 ) tan
4. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT
Góc 00 300 450 600 900
sin 0 1 2 2 2 3 2 1
cos 1 3 2 2 2 1 2 0
tan 0 3 3 1 3 ||
cot || 3 1 3 3 0
5. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (BỔ SUNG – KẾT QUẢ CỦA BÀI TẬP 5 SGK)
2 2
2 2
2 2
sin tan ( 90 ) ; cos cos cot ( 0 ; 180 ) sin tan .cot 1 ( 0 ; 90 ; 180 )
sin cos 1 1 1 tan ( 90 ) cos 1 1 cot ( 0 ; 180 ) sin
α α α α α α α α α α α
α α
α α α
α α α
= ≠
= ≠
= ≠
+ =
+ = ≠
+ = ≠
o
o o
o o o
o
o o
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Page 75
DẠNG 1: TÍNH CÁC GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
· Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc · Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt · Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản
Câu 1. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) o o 2 2 2 o sin90 cos90 cos180 A a b c = + + b) 2 2 o 2 o o 3 sin 90 2cos 60 3tan 45 B = − + − c) o o o o o 2 0 2 2 2 sin 45 2sin 50 3cos 45 2sin 40 4tan55 .tan35 C = − + − + Câu 2. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) o o o o 2 2 2 2 sin 3 sin 15 sin 75 sin 87 A = + + + b) o o o o o cos0 cos20 cos40 ... cos160 cos180 B = + + + + + c) o o o o o tan5 tan10 tan15 ...tan80 tan85 C =
Câu 1: Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?
A. 3 2 B. 3 C. 3 3 D. 1.
Câu 2: Giá trị của o o tan30 cot30 + bằng bao nhiêu?
A. 4 3
B. 1 3 3 + C. 2 3
D. 2
Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. o o sin 0 cos0 1 + = B. o o sin90 cos90 1 + =
C. o o sin180 cos180 1 + = − D. o o sin 60 cos60 1 + = Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. o o cos60 sin30 = . B. o o cos60 sin120 = . C. o o cos30 sin120 = . D. o o sin 60 cos120 = − . Câu 5: Đẳng thức nào sau đây sai?
A. o o sin 45 sin 45 2 + = . B. o o sin30 cos60 1 + = .
C. o o sin 60 cos150 0 + = . D. o o sin120 cos30 0 + = . Câu 6: Giá trị o o cos45 sin 45 + bằng bao nhiêu?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) o sin 180 cos α α − = − . B. ( ) o sin 180 sin α α − = − .
C. ( ) o sin 180 sin α α − = . D. ( ) o sin 180 cos α α − = .
Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
HỆ THỐNG BÀI TẬP. II
PHƯƠNG PHÁP. 1
BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.