Quảng cáo
Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo
QR

Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 103 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác trong chương trình SGK Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0 ĐẾN 180. BÀI TẬP TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính các giá trị biểu thức lượng giác. Dạng 2. Tính giá trị của một biểu thức lượng giác khi biết trước một giá trị lượng giác. Dạng 3. Chứng minh các đẳng thức, rút gọn các biểu thức lượng giác. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Dạng 1. Dấu của các giá trị lượng giác. Giá trị lượng giác. Dạng 2. Cho biết một giá trị lượng giác, tính các giá trị lượng giác còn lại. Dạng 3. Chứng minh, rút gọn biểu thức lượng giác. Dạng 4. Tính giá trị biểu thức lượng giác. BÀI 2 . ĐỊNH LÝ COSIN VÀ ĐỊNH LÝ SIN & BÀI 3 . GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ. BÀI TẬP TỰ LUẬN. Dạng 1. Giải tam giác (tìm một số yếu tố của tam giác khi cho biết các yếu tố khác). Dạng 2. Hệ thức liên hệ giữa các yếu tố trong tam giác, nhận dạng tam giác. Dạng 3. Ứng dụng thực tế. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Dạng 1. Định lý cosin, áp dụng định lý cosin để giải toán. Dạng 2. Định lý sin, áp dụng định lý sin để giải toán. Dạng 3. Diện tích tam giác, bán kính đường tròn. Dạng 4. Ứng dụng thực tế.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Page 73

BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ  0 ĐẾN  180 .

1. ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .Với góc ( ) o o 0 180 α α ≤ ≤ , ta xác định được duy nhất điểm M

trên trên đường nửa đường tròn đơn vị tâm O , sao cho  xOM α = , biết ( ) ; M x y .

Khi đó: o o o sin ; cos ; tan ( 90 ); cot ( 0 ,180 ) y x y x x y α α α α α α = = = ≠ = ≠

Các số sin ,cos ,tan ,cot α α α β được gọi là giá trị lượng giác của góc α .

Chú ý:  Với o o 0 180 α ≤ ≤ ta có 0 sin 1; 1 cos 1 α α ≤ ≤ −≤ ≤

Góc  0o o o 90 180

sin + + cos + - tan + - cot + -

CHƯƠNG

IV HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

LÝ THUYẾT. I

x

y

P O

M(x;y) Q

Hình 2.1

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Page 74

2. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC BÙ NHAU

 

 

 

 

 

 

 

 

o

o

o

o

sin(180 ) sin

cos(180 ) cos

tan(180 ) tan

cot(180 ) cot

3. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU (BỔ SUNG)

 

 

 

 

 

 

 

 

o

o

o

o

sin(90 ) cos

cos(90 ) sin

tan(90 ) cot

cot(90 ) tan

4. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT

Góc  00 300 450 600 900

sin 0 1 2 2 2 3 2 1

cos 1 3 2 2 2 1 2 0

tan 0 3 3 1 3 ||

cot || 3 1 3 3 0

5. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (BỔ SUNG – KẾT QUẢ CỦA BÀI TẬP 5 SGK)

2 2

2 2

2 2

sin tan ( 90 ) ; cos cos cot ( 0 ; 180 ) sin tan .cot 1 ( 0 ; 90 ; 180 )

sin cos 1 1 1 tan ( 90 ) cos 1 1 cot ( 0 ; 180 ) sin

α α α α α α α α α α α

α α

α α α

α α α

= ≠

= ≠

= ≠

+ =

+ = ≠

+ = ≠

o

o o

o o o

o

o o

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Page 75

DẠNG 1: TÍNH CÁC GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

· Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc · Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt · Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản

Câu 1. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) o o 2 2 2 o sin90 cos90 cos180 A a b c = + + b) 2 2 o 2 o o 3 sin 90 2cos 60 3tan 45 B = − + − c) o o o o o 2 0 2 2 2 sin 45 2sin 50 3cos 45 2sin 40 4tan55 .tan35 C = − + − + Câu 2. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) o o o o 2 2 2 2 sin 3 sin 15 sin 75 sin 87 A = + + + b) o o o o o cos0 cos20 cos40 ... cos160 cos180 B = + + + + + c) o o o o o tan5 tan10 tan15 ...tan80 tan85 C =

Câu 1: Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?

A. 3 2 B. 3 C. 3 3 D. 1.

Câu 2: Giá trị của o o tan30 cot30 + bằng bao nhiêu?

A. 4 3

B. 1 3 3 + C. 2 3

D. 2

Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. o o sin 0 cos0 1 + = B. o o sin90 cos90 1 + =

C. o o sin180 cos180 1 + = − D. o o sin 60 cos60 1 + = Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. o o cos60 sin30 = . B. o o cos60 sin120 = . C. o o cos30 sin120 = . D. o o sin 60 cos120 = − . Câu 5: Đẳng thức nào sau đây sai?

A. o o sin 45 sin 45 2 + = . B. o o sin30 cos60 1 + = .

C. o o sin 60 cos150 0 + = . D. o o sin120 cos30 0 + = . Câu 6: Giá trị o o cos45 sin 45 + bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) o sin 180 cos α α − = − . B. ( ) o sin 180 sin α α − = − .

C. ( ) o sin 180 sin α α − = . D. ( ) o sin 180 cos α α − = .

Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

HỆ THỐNG BÀI TẬP. II

PHƯƠNG PHÁP. 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo