Quảng cáo
Phân dạng và bài tập hệ thức lượng trong tam giác
QR

Phân dạng và bài tập hệ thức lượng trong tam giác

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 121 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, phân dạng và bài tập chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác trong chương trình môn Toán lớp 10 GDPT 2018 (chương trình SGK mới). CHUYÊN ĐỀ 3 . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. CHỦ ĐỀ 1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0 ĐẾN 180. Vấn đề 1. Tính giá trị của một biểu thức. Hai góc phụ nhau, bù nhau. Vấn đề 2. Dấu của một biểu thức lượng giác. Vấn đề 3. Cho biết một giá trị lượng giác, tính các giá trị lượng giác còn lại hoặc tính giá trị của một biểu thức lượng giác. Vấn đề 4. Đơn giản một biểu thức lượng giác. Vấn đề 5. Chứng minh một đẳng thức lượng giác. Vấn đề 6. Chứng minh một biểu thức độc lập đối với x. CHỦ ĐỀ 2 . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. Vấn đề 1. CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG. + Bài toán. Cho biết một số yếu tố của tam giác vuông. Tính các yếu tố còn lại. Vấn đề 2. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC THƯỜNG. + Bài toán 1. Biết hai cạnh và góc xen giữa, tính độ dài cạnh còn lại. + Bài toán 2. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác, tính các góc của tam giác. + Bài toán 3. Biết độ dài một cạnh và số đo hai góc của một tam giác hoặc biết độ dài hai cạnh và một góc (không xen giữa) tính độ dài cạnh còn lại. + Bài toán 4. Tìm diện tích của tam giác. Tìm độ dài đường cao, tìm bán kính đường tròn nội – ngoại tiếp tam giác. + Bài toán 5. Giải tam giác và các ứng dụng vào thực tế. + Bài toán 6. Chứng minh các hệ thức trong tam giác.

Xem trước nội dung

Trang 1/8

CHUYÊN ĐỀ 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Chủ đề 1-GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0 0 ĐẾN 0 180 A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy .Với mỗi góc       0 0 0 180 , ta xác định điểm M

trên trên đường nửa đường tròn đơn vị tâm O sao cho  xOM  . Giả sử điểm M có tọa độ   ; x y .

Khi đó:

y x y x y               0 0 0 sin ; cos x;tan ( 90 ); cot ( 0 , 180 )Các số

sin ,cos ,tan ,cot     được gọi là giá trị lượng giác của góc .

Chú ý: Từ định nghĩa ta có:

Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của M lên trục Ox, Oy khi đó   ; M OP OQ .

Với    0 0 0 180 ta có        0 sin 1; 1 cos 1

Dấu của giá trị lượng giác:

Góc  0 0 0 90 0 180  sin + +  cos + -  tan + -  cot + - b) Tính chất • Góc phụ nhau • Góc bù nhau

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

sin(90 ) cos

cos(90 ) sin

tan(90 ) cot

cot(90 ) tan

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

sin(180 ) sin

cos(180 ) cos

tan(180 ) tan

cot(180 ) cot

3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

x

y

P O

M(x;y) Q

Hình 2.1

Trang 2/8

Góc 00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800  sin

0 1 2 2 2 3 2 1 3 2 2 2 1 2 0

 cos

1 3 2 2 2 1 2 0 1 2  2 2  3 2 –1

 tan

0 3 3 1 3 || 3 1  3 3 0

 cot || 3 1 3 3 0  3 3 1 3 ||

4. Các hệ thức lượng giác cơ bản

          

 

  

  

 

 

 

 

  

  

0

0 0

0 0 0

2 2

2 0 2

2 0 0 2

sin 1) tan ( 90 ) ; cos cos 2) cot ( 0 ; 180 ) sin 3) tan .cot 1 ( 0 ; 90 ; 180 )

4) sin cos 1 1 5) 1 tan ( 90 ) cos 1 6) 1 cot ( 0 ; 180 ) sin

Chứng minh: - Hệ thức 1), 2) và 3) dễ dàng suy ra từ định nghĩa.

- Ta có OQ OP     sin , cos

Suy ra OQ OP OQ OP        2 2 2 2 2 2 sin cos

+ Nếu     0 0 0 , 90 hoặc  0 180 thì dễ dàng thấy     2 2 sin cos 1

+ Nếu     0 0 0 , 90 và  0 180 khi đó theo định lý Pitago ta có

OQ OP OQ QM OM          2 2 2 2 2 2 2 sin cos 1

Vậy ta có     2 2 sin cos 1

Mặt khác             

2 2 2 2 2 2 2 sin cos sin 1 1 tan 1 cos cos cos

suy ra được 5)

Tương tự             

2 2 2 2 2 2 2 cos sin cos 1 1 cot 1 sin sin sin

suy ra được 6)

B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Vấn đề 1:- Tính giá trị của một biểu thức-Hai góc phụ nhau, bù nhau a)Phương pháp: Dùng bảng tỉ số lượng giác các góc đặc biệt và góc phụ nhau, bù nhau. b) Ví dụ minh họa I- BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Ví dụ 1: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 2 0 2 0 2 0 2 0 sin 45 30 sin 0 180 A cos cos     b) 0 0 2 tan30 cot 30 2.sin 180. B   

Trang 3/8

c) 2 0 2 0 2 0 1 sin 45 cot 60 cos 135 C g = + −

d) ( ) 0 0 0 0 0 0 cot 44 tan 46 .cos46 cot 72 .tan 72 cos44 D + = −

e) + + − + = +

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

0 2 0 sin 90 cos 120 cos 0 tg 60 cot g 135 E sin30 cos 60

Lời giải:

a)

2 2

2 0 2 0 2 0 2 0 2 2 2 3 9 sin 45 30 sin 0 180 0 ( 1) 2 2 4 A cos cos                                   

b) 0 0 2 2 3 4 3 tan30 cot 30 2.sin 180= 3 2.0 3 3 B      

c)

2 2

2 0 2 0 2 2 0 1 2 3 1 1 s 135 cot 60 . sin 60 2 3 2 3 2

C co     = + − = − + − = −                  

d)

( ) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 cot 44 tan 46 .cos46 2tan 46 .cos46 2sin 46 cot 72 .tan 72 1 1 2 1 1. cos44 cos44 cos44 D + = − = −= −= −=

.

e)

+ + −+ + + − + = = = + +

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

0 2 0

1 1 1 3 1 sin 90 cos 120 cos 0 tg 60 cot g 135 1 4 E . 1 1 3 sin30 cos 60 2 4

Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức của các biểu thức

a)

2 2 2 2 sin 10 sin 20 sin 30 ... sin 80 . O O O O P      b) 2 2 2 2 s 10 s 70 s 20 cos 80 . O O O O Q co co co    

c) s0 s20 s40 ... s160 cos180 . O O O O O R co co co co      

d)

0 0 0 0 tan1 tan 2 tan3 ...tan89 . S 

e) = + + + + + 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 12 cos 78 cos 1 cos 89 cos 17 cos 73 . E

f) 2 2 0 2 0 2 2 0 4 4 s 60 2 180 s 30 ( , ). 3 F a co abcos b co a b    

c) = + + ∈ 2 0 2 0 2 0 sin90 cos90 cos180 ( , , ) G a b c a b c 

Lời giải: a) Do 10 80 20 70 30 60 40 50 90 O O O O O O …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo