Quảng cáo
Bất đẳng thức Schur và phương pháp đổi biến PQR - Võ Thành Văn
QR

Bất đẳng thức Schur và phương pháp đổi biến PQR - Võ Thành Văn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 17 trang giới thiệu bất đẳng thức Schur và phương pháp biến đổi PQR trong chứng minh bất đẳng thức. Nội dung tài liệu được chia làm 3 phần: + Phần 1. Bất đẳng thức Schur + Phần 2. Phương pháp biến đổi p, q, r + Phần 3. Các ví dụ minh họa [ads]

Xem trước nội dung

Bất đẳng thức Schur và phương pháp đổi biến p,q,r

Võ Thành Văn

Lớp 11 Toán-Khối chuyên THPT-ĐHKH Huế

Nhữ cĂc bÔn ¢ biát, bĐt ¯ng thực Schur l mởt bĐt ¯ng thực mÔnh v câ nhiãu ùng dửng, tuy nhiản nâ văn cán khĂ xa lÔ vợi nhiãu bÔn hồc sinh THCS công nhữ THPT. Qua b i viát n y, tổi muốn công c§p thảm cho cĂc bÔn mởt kắ thuêt º sỷ dửng tốt BDT Schur, â l kát hủp vợi phữỡng phĂp ời bián p; q; r. Trữợc hát, tổi xin nh-c lÔi vã bĐt ¯ng thực Schur v phữỡng phĂp ời bián p; q; r.

1 Bất đẳng thức Schur

ành lþ 1 (B§t ¯ng thùc Schur) Vîi måi sè thüc khæng ¥m a; b; c; k; ta luæn câ

ak(a b)(a c) + bk(b c)(b a) + ck(c a)(c b) 0:

Hai tr÷íng hñp quen thuëc ÷ñc sû dửng nhiãu l k = 1 v k = 2

a(a b)(a c) + b(b c)(b a) + c(c a)(c b) 0 (i)

a2(a b)(a c) + b2(b c)(b a) + c2(c a)(c b) 0 (ii)

2 Phương pháp đổi biến p; q; r

ối vợi mët số b i bĐt ¯ng thực thu¦n nh§t ối xựng câ c¡c bi¸n khổng Ơm thẳ ta câ thº ời bi¸n lÔi nhữ sau °t p = a + b + c; q = ab + bc + ca; r = abc: V ta thu ÷ñc mët số ¯ng thực sau

ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a) = pq 3r (a + b)(b + c)(c + a) = pq r ab(a2 + b2) + bc(b2 + c2) + ca(c2 + a2) = p2q 2q2 pr (a + b)(a + c) + (b + c)(b + a) + (c + a)(c + b) = p2 + q a2 + b2 + c2 = p2 2q a3 + b3 + c3 = p3 3pq + 3r a4 + b4 + c4 = p4 4p2q + 2q2 + 4pr a2b2 + b2c2 + c2a2 = q2 2pr a3b3 + b3c3 + c3a3 = q3 3pqr + 3r2

a4b4 + b4c4 + c4a4 = q4 4pq2r + 2p2r2 + 4qr2

°t L = p2q2 + 18pqr 27r2 4q3 4p3r; khi â

a2b + b2c + c2a = pq 3r p

L 2 (a b)(b c)(c a) = p

L

1

3 CÁC VÍ DỤMINH HỌA

Câ thº th§y ngay lủi ½ch cừa ph÷ìng ph¡p n y l mối r ng buëc giúa c¡c bi¸n p; q; r m c¡c bi¸n a; b; c ban Ưu khổng câ nhữ

p2 3q p3 27r q2 3pr pq 9r 2p3 + 9r 7pq p2q + 3pr 4q2

p4 + 4q2 + 6pr 5p2q

Nhúng kát quÊ trản Ơy ch-c ch-n l chữa õ, cĂc bÔn câ thº phĂt triºn thảm nhiãu ¯ng thực, bĐt ¯ng thực liản hằ giúa 3 bián p; q; r. V iãu quan trồng m tổi muốn nâi án l tứ bĐt ¯ng thực (i) v (ii), ta câ

r p(4q p2)

9 (tø (i))

r (4q p2)(p2 q)

6p (tø (ii))

Tuy nhiản trong mởt số trữớng hủp thẳ câ thº cĂc Ôi lữủng 4q p2câ thº nhên giĂ trà Ơm lăn giĂ trà dữỡng nản ta thữớng sỷ dửng

r max 0; p(4q p2)

4

r max 0; (4q p2)(p2 q)

6p

Câ l³ án Ơy cĂc bÔn ¢ hiºu ữủc phƯn n o vã bĐt ¯ng thực Schur v phữỡng phĂp ời bián p; q; r. Sau Ơy l mởt số vẵ dử minh hồa, những trữợc hát, cĂc bÔn hÂy têp l m thỷ rỗi xem Ăp Ăn sau

3 Các ví dụminh họa

3.1 Bất đẳng thức Schur

V½ dö 1 Cho c¡c số d÷ìng a; b; c: Chùng minh r¬ng s

(a + b)3

8ab(4a + 4b + c) +

s

(b + c)3

8bc(4b + 4c + a) +

s

(c + a)3

8ca(4c + 4a + b) 1:

(Vã Th nh Vôn)

LÍI GIƒI. °t

P =

s

(a + b)3

8ab(4a + 4b + c) +

s

(b + c)3

8bc(4b + 4c + a) +

s

(c + a)3

8ca(4c + 4a + b)

Q = 8ab(4a + 4b + c) + 8bc(4b + 4c + a) + 8ca(4c + 4a + b) = 32(a + b + c)(ab + bc + ca) 72abc

•p döng b§t ¯ng thùc Holder, ta câ P 2 Q 8(a + b + c)3

c
Võ Thành Văn

2

3.1 Bất đẳng thức Schur 3 CÁC VÍ DỤMINH HỌA

Ta c¦n chùng minh 8(a + b + c)3 Q

, 8(a + b + c)3 32(a + b + c)(ab + bc + ca) 72abc

, (a + b + c)3 4(a + b + c)(ab + bc + ca) 9abc ( óng theo b§t ¯ng thùc Schur).

Vêy ta câ pcm.

V½ dö 2 Cho c¡c số d÷ìng a; b; c: Chùng minh r¬ng

(a2 + 2)(b2 + 2)(c2 + 2) 9(ab + bc + ca):

(APMO 2004)

LÍI GIƒI. Khai triºn bĐt ¯ng thực trản, ta c¦n chùng minh

a2b2c2 + 2(a2b2 + b2c2 + c2a2) + 4(a2 + b2 + c2) + 8 9(ab + bc + ca)

Ta câ a2 + b2 + c2 ab + bc + ca

(a2b2 + 1) + (b2c2 + 1) + (c2a2 + 1) 2(ab + bc + ca)

a2b2c2 + 1 + 1 3 3p

a2b2c2 9abc a + b + c 4(ab + bc + ca) (a + b + c)2 (theo b§t ¯ng thùc Schur)

•p dửng c¡c bĐt ¯ng thực trản, ta câ

(a2b2c2 + 2) + 2(a2b2 + b2c2 + c2a2 + 3) + 4(a2 + b2 + c2) 2(ab + bc + ca) + 4(ab + bc + ca) + 3(a2 + b2 + c2) 9(ab + bc + ca):

B§t ¯ng thùc ÷ñc chùng minh. ¯ng thùc x£y ra khi v ch¿ khi a = b = c = 1:

V½ dö 3 Cho c¡c số d÷ìng a; b; c: Chùng minh r¬ng

2(a2 + b2 + c2) + abc + 8 5(a + b + c):

(Tr¦n Nam Dông)

LÍI GIƒI. Sû döng b§t ¯ng thùc AM-GM, ta câ

6V T = 12(a2 + b2 + c2) + 3(2abc + 1) + 45 5 2 3(a + b + c)

12(a2 + b2 + c2) + 9 3p

a2b2c2 + 45 5 (a + b + c)2 + 9

= 7(a2 + b2 + c2) + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo