
Chuyên đề: Chứng minh bất đẳng thức http://thaytoan.net
Trang 1
VẤN ĐỀ I: Chứng minh Bất đẳng thức bằng phương pháp đổi biến số 1. Dự đoán được điều kiện đẳng thức xảy ra
Ví dụ 1: Cho a b 2 . Chứng minh rằng: B = a b 5 5 2 . Nhận xét: Dự đoán đẳng thức xảy ra khi a = b = 1. Do vậy ta đặt: a x 1 . Từ giả thiết suy ra: b x 1 , ( x R ).
Ta có: B = a b x x x x 5 5 5 5 4 2 (1 ) (1 ) 10 20 2 2 Đẳng thức xảy ra x = 0, hay a = b = 1. Vậy B 2.
Ví dụ 2: Cho a b a 3, 1 . Chứng minh rằng: C = b a b a b 3 3 2 2 6 9 0 .
Nhận xét: Dự đoán đẳng thức xảy ra khi a = 1; b = 2. Do vậy ta đặt a x 1 , với x 0. Từ giả thiết suy ra b x 2 .
Ta có: C = b a b a b 3 3 2 2 6 9 = x x x x x 3 3 2 2 (2 ) (1 ) 6(2 ) (1 ) 9(2 )
= x x x 3 2 2 = x x 2 ( 1) 0 (vì x 0). Đẳng thức xảy ra x = 0 hoặc x = 1 tức a = 1, b = 2 hoặc a = 0, b = 3. Vậy C 0.
Ví dụ 3: Cho a b c 3 . Chứng minh rằng: A = a b c ab bc ca 2 2 2 6 . Nhận xét: Dự đoán rằng đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1. Do vậy ta đặt: a x b y 1 , 1 , ( x, y R ). Từ giả thiết suy ra: c x y 1 .
Ta có: A = a b c ab bc ca 2 2 2
= x y x y x y y x y x y x 2 2 2 (1 ) (1 ) (1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
= x xy y 2 2 6 = x y y
2
2 1 3 6 6 2 4
Đẳng thức xảy ra y = 0 và x y 1 0 2 x = y = 0 hay a = b = c =1. Vậy A 6.
Ví dụ 4: Cho a b c d . Chứng minh rằng: D = a b ab cd 2 2 3 . Nhận xét: Dự đoán đẳng thức xảy ra khi a = b = c = d. Do vậy đặt: a c x , với x R. Từ giả thiết suy ra b d x .
Ta có: D = c x d x c x d x 2 2 ( ) ( ) ( )( ) = c d x cd cx dx 2 2 2
= c d x cd cx dx cd x 2 2 2 2 1 3 2 3 4 4 = c d x x cd cd
2
2 1 3 3 3 2 4 .
Đẳng thức xảy ra x = 0 và c d x 1 0 2 x = 0 và c = d hay a = b = c = d.
Vậy D 3cd.
Ví dụ 5: Cho a b 2 . Chứng minh rằng: a b a b 3 3 4 4 . Nhận xét: Dự đoán đẳng thức xảy ra khi a = b = 1. Do vậy đặt a x b y 1 , 1 . Từ giả thiết suy ra x y 0 .
http://thaytoan.net Chuyên đề: Chứng minh bất đẳng thức
Trang 2
Ta có: a b a b 3 3 4 4 x y x y 3 3 4 4 (1 ) (1 ) (1 ) (1 )
x y x y 4 4 3 3 (1 ) (1 ) (1 ) (1 ) 0 x x y y 3 3 (1 ) (1 ) 0
x y x y x xy y x y x y 2 2 2 2 4 4 3( )( ) 3( ) 0 ( Đúng vì x + y 0) Đẳng thức xảy ra x = y = 0 hay a = b = 1. Vậy bất đẳng thức được chứng minh.
Ví dụ 6: Cho a 4. Chứng minh rằng: E = a a 2(2 ) 32 0 .
Nhận xét: Dự đoán đẳng thức xảy ra khi a = 4. Do vậy đặt a x 4 . Từ giả thiết suy ra x 0.
Ta có: E = x x x x x x x 2 3 2 2 (4 ) (2 4 ) 10 32 ( 5) 7 0 . Đẳng thức xảy ra x = 0 hay a = 4. Vậy E 0 .
Ví dụ 7: Cho ab 1. Chứng minh rằng: a b a b 2 2 . Nhận xét: Dự đoán đẳng thức xảy ra khi a = b = 1. Do vậy đặt a x b y 1 ; 1 . Ta có: ab 1 x y x y xy (1 )(1 ) 1 0
Mặt khác: a b a b x y x y x y x y 2 2 2 2 2 2 (1 ) (1 ) (1 ) (1 ) 0
Lại có: x y xy 2 2 2 , với mọi x, y nên ta có:
x y x y x y xy x y 2 2 2 2 1 ( ) 0 2 (Đúng vì xy + x + y 0)
Đẳng thức xảy ra x = y = 0 hay a = b = 1. Vậy BĐT được chứng minh.
2. Dạng cho biết điều kiện của tổng các biến nhưng không ( hoặc khó) dự đoán
điều kiện của biến để đẳng thức xảy ra. Đối với loại này ta cũng có thể đổi biến như trên.
Ví dụ 8: Cho a 1; a + b 3. Chứng minh rằng: F = a b ab 2 2 27 3 3 0 4
Đặt a = 1– x và a + b = 3 + y. Từ giả thiết suy ra x, y 0 nên ta có: b = 2 + x + y.
Từ đó : F = x x y x x y 2 2 27 3(1– ) (2 ) 3(1– )(2 ) – 4 = x y x y xy 2 2 25 5 7 4
= x y y y
2
2 1 5 3 9 0 2 2 4 2
Đẳng thức xảy ra x = 5
2 và y = 0 hay a = 3 2 và b = 9
2 .
Vậy bất đẳng thức F 0 được chứng minh. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.