
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016
VÌ CỘNG ĐỒNG - THẦY TÀI – 0977.413.341 – MINH CHÂU – YÊN MỸ - HƯNG YÊN 1
TỔNG HỢP BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ
I.CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƢỜNG ĐƢỢC SỬ DỤNG
Bất đẳng thƣ́c Cauchy (AM – GM)
, 0, a b thì: 2 . . a b a b D}́u " " xảy ra khi và chỉ khi: . a b
, , 0, a b c thì: 3 3. . . . a b c a b c D}́u " " xảy ra khi v| chỉkhi: . a b c
Nhiều trường hợp đánh giá dạng:
2 . 2 2 a b a b ab a b
v|
3 . . 3 a b c a b c Bất đẳng thƣ́c Cauchy – Schwarz (Bunhiaxcôpki)
, , , , a b x y thì:
2 2 2 2 2 ( . . ) ( )( ) . a x b y a b x y D}́u " " xảy ra khi và chỉ khi: a b x y
, , , , , , a b c x y z thì:
2 2 2 2 2 2 2 ( . . . ) ( )( ) . a x b y c z a b c x y z
D}́u " " xảy ra khi v| chỉ khi: a b c x y z
Nhiều trường hợp đánh giá dạng: 2 2 2 2 . . ( )( ). a x b y a b x y
Hệ quả. Nếu , , a b c l| c{c số thực v| , , x y z l| c{c số dương thì:
2 2 2 ( ) a b a b x y x y v|
2 2 2 2 ( ) a b c a b c x y z x y z : b}́t đẵng thức cộng m}̂u số.
Bất đẳng thƣ́c véctơ
Xét c{c véctơ: ( ; ), ( ; ) u a b v x y . Ta luôn có: u v u v
2 2 2 2 2 2 ( ) ( ) . a b x y a x b y D}́u " " xảy ra khi và chỉ khi u v| v cùng hướng.
Một số biến đổi hằng đẳng thƣ́c thƣờng gặp
3 3 3 ( ) 3 ( ). x y x y xy x y 2 2 2 2 ( ) 2( ). x y z x y z xy yz zx
3 3 3 3 ( ) 3( )( )( ). x y z x y z x y y z z x
3 3 3 2 2 2 3 ( ) ( ) . x y z xyz x y z x y z xy yz zx
2 2 2 2 2 2 ( )( )( ) ( ). a b b c c a ab bc ca a b b c c a ( )( )( ) ( )( ) . a b b c c a a b c ab bc ca abc
3 3 3 2 2 2 2 2 2 2( ) 6 ( ) ( ) ( ) 2( ) a b c abc a b b c c a a b c ab bc ca a b c 3 3 3 ( ) ( ) ( ) 3( )( )( ). a b b c c a a b b c c a
2 2 2 2 2 2 .( ) . ( ) ( ) 4 2 a b ab a b a b v|
2 2 2 ( ) ( ) 2 a b a b ab
Một số đánh giá cơ bản và bất đẳng thƣ́c phụ
Các đánh giá cơ bản thƣờng đƣợc sử dụng (không cần chứng minh lại)
a.
2 2 2 ; ; 0 . suy ra x y z x y z xy yz zx
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016
VÌ CỘNG ĐỒNG - THẦY TÀI – 0977.413.341 – MINH CHÂU – YÊN MỸ - HƯNG YÊN 2
b.
; ; 0 ( )( )( ) 8 . suy ra x y z x y y z z x xyz
c.
2 2 2 2 ; ; 3( ) ( ) . suy ra x y z x y z x y z
d.
2 2 2 2 2 2 ; ; 0 ( )( ) 3( ). suy ra x y z x y z x y z x y y z z x
e.
2 ; ; 0 ( ) 3( ). suy ra x y z x y z xy yz zx
f.
2 2 2 2 2 2 ; ; 0 ( ). suy ra x y z x y y z z x xyz x y z
g.
2 ; ; 0 ( ) 3 ( ). suy ra x y z xy yz zx xyz x y z
h.
2 2 2 2 2 2 2 ; ; 3( ) ( ) . suy ra x y z x y y z z x xy yz zx
i.
9 ; ; ( )( ) ( )( )( ). 8
suy ra x y z x y z xy yz zx x y y z z x
Các bất đẳng thức phụ thƣờng đƣợc sử dụng (chứng minh lại khi áp dụng)
j.
3 3 3 1 ; 0 ( ) . 4
suy ra x y x y x y
k.
2 2 1 1 2 1 1 1 1
suy ra xy xy x y
v|
2 2 1 1 2 1 1 1 1
suy ra xy xy x y
Suy ra:
1 1 2 1 1 1 1
suy ra xy x y xy
v|
1 1 2 1 1 1 1
suy ra xy x y xy
l.
2 2 1 1 1 ; 1 1 (1 ) (1 )
suy ra x y xy x y
m.
2 2 1 1 2 ; 0;1 1 1 1
suy ra x y xy x y
n.
2
, 0 1 1 2 1 1 1 1
suy ra x y x y x y x y
Chƣ́ng minh các đánh giá cơ bản
a. Chƣ́ng minh:
2 2 2 ; ; 0 . suy ra x y z x y z xy yz zx
Áp dụng BĐT Cauchy:
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
2 2 .
2 2
x y x y xy
y z y z yz x y z xy yz zx
z x z x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.