
Mục lục
Chương 1. MỘT SỐVẤN ĐỀCƠ BẢN VỀBẤT ĐẲNG THỨC 3 1.1 Khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức . . . . . 3 1.1.1 Sốthực dương, sốthực âm . . . . . . . . . . . . . 3 1.1.2 Khái niệm bất đẳng thức . . . . . . . . . . . . . . 3 1.1.3 Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức . . . . . 4 1.2 Một sốvấn đềcấn lưu ý khi giải bài toán vềbất đẳng thức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.2.1 Dựđoán dấu “=” xảy ra . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.2.2 Kĩ thuật chuẩn hóa . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.2.3 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 1.3 Hướng dẫn, đáp số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
Chương 2. CÁC BẤT ĐẲNG THỨC CỔĐIỂN 13 2.1 Bất đẳng thức AM-GM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 2.1.1 Bất đẳng thức AM-GM . . . . . . . . . . . . . . . 13 2.1.2 Các hệquả. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 2.1.3 Các ví dụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 2.1.4 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27 2.2 Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz . . . . . . . . . . . . . . 32 2.2.1 Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng đa thức . 32 2.2.2 Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng phân thức 33 2.2.3 Các ví dụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34 2.2.4 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42 2.3 Bất đẳng thức Schur . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
1
WWW.TOANMATH.COM
2 Mục lục
2.3.1 Bất đẳng thức Schur . . . . . . . . . . . . . . . . . 45 2.3.2 Các trường hợp đặc biệt . . . . . . . . . . . . . . . 46 2.3.3 Bất đẳng thức Schur suy rộng . . . . . . . . . . . 46 2.3.4 Các ví dụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46 2.3.5 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50 2.4 Hướng dẫn, đáp số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51 2.5 Tài liệu tham khảo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51
Nguyễn Tất Thu
Chương 1 MỘTSỐVẤNĐỀCƠBẢNVỀBẤTĐẲNG THỨC
1.1 Khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức
1.1 Sốthực dương, sốthực âm
• Nếu x là sốthực dương, ta ký hiệu x > 0
• Nếu x là sốthực âm, ta ký hiệu x < 0
• Nếu x là sốthực dương hoặc x = 0, ta nói x là sốthực không âm, ký hiệu x ⩾0
• Nếu x là sốthực âm hoặc x = 0, ta nói x là sốthực không dương, ký hiệu x ⩽0.
1.1 Khái niệm bất đẳng thức
Định nghĩa 1.1. Sốthực a được gọi là lớn hơn sốthực b, ký hiệu
a > b nếu a −b là một sốdương, tức là a −b > 0. Khi đó ta cũng ký hiệu b < a. Ta có: a > b ⇔a−b > 0. Nếu a > b hoặc a = b, ta viết a ⩾b. Ta có: a ⩾b ⇔a−b ⩾0.
4 Chương 1. MỘT SỐVẤN ĐỀCƠ BẢN VỀBẤT ĐẲNG THỨC
Định nghĩa 1.2. GiảsửA, B là hai biểu thức bằng số. Khi đó các mệnh đềcó dạng: " A lớn hơn B ", ký hiệu : A > B " A nhỏhơn B ", ký hiệu :A < B " A lớn hơn hay bằng B " ký hiệu A ⩾B " A nhỏhơn hay bằng B " ký hiệu A ⩽B được gọi là một bất đẳng thức.
Quy ước :
• Khi nói vềmột bất đẳng thức mà không chỉrõ gì hơn thì ta hiểu rằng đó là một bất đẳng thức đúng.
• Chứng minh một bất đẳng thức là chứng minh bất đẳng thức đó đúng.
1.1 Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức
Tính chất 1.1. (Tính chất bắc cầu) nếu
a > b
b > c thì a > c
Tính chất 1.2. a > b ⇔a+ c > b + c
Hệquả1: a > b ⇔a−c > b −c. Hệquả2: a+ c > b ⇔a > b −c.
Tính chất 1.3.
a > b
c > d ⇒a+ c > b + d
Tính chất 1.4. a > b ⇔
ac > bc nếu c > 0
ac < bc nếu c < 0
Hệquả3: a > b ⇔−a < −b.
Hệquả4: a > b ⇔
a
c > b
c nếu c > 0 a
c < b
c nếu c < 0 .
Nguyễn Tất Thu
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.