Quảng cáo
Phân dạng các bài toán bất đẳng thức và min - max - Mẫn Ngọc Quang
QR

Phân dạng các bài toán bất đẳng thức và min - max - Mẫn Ngọc Quang

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu Phân dạng các bài toán bất đẳng thức và min – max của thầy giáo Mẫn Ngọc Quang gồm 160 trang là tuyển tập các bài toán bất đẳng thức và min – max đặc sắc được phân thành 13 dạng khác nhau dựa theo phương pháp giải. §1. Các bất đẳng thức phụ chứng minh bất đẳng thức §2. Bất đẳng thức ba biến đối xứng điểm rơi đẹp §3. Các bất đẳng thức phụ quen thuộc §4. Bất đẳng thức ba biến không đối xứng §5. Bất đẳng thức dồn về tổng a + b + c §6. Bất đẳng thức xử lý cụm x^2.y + y^2.z + z^2.x §7. Bất đẳng thức xử lý cụm xyz §8. Bất đẳng thức sử dụng tiếp tuyến §9. Bất đẳng thức sử dụng đặt ẩn phụ [ads] §10. Bất đẳng thức có biên bằng 0 §11. Bất đẳng thức sử dụng phương pháp thế §12. Bất đẳng thức Mincopxky §13. Bất đẳng thức có giả thiết đồng bậc §14. Bất đẳng thức đồng bậc §15. Phương pháp cố định biến số §16. Bất đẳng thức có hiệu a – b §17. Phương pháp lượng giác hóa và vectơ §18. Phương pháp ép biến

Xem trước nội dung

Qstudy.vn Học Toán Không Tiến Bộ, Học Thầy Quang Để Thay Đổi

A. BẤT ĐẲNG THỨC ĐỐI XỨNG

Bài 1: Cho 2 số thực ,x y thay đổi thỏa 2 2 2 x y   . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu

thức   3 3 2 3 P x y xy   

Bài giải         3 3 2 2 2 3 2 3 2 2 3 P x y xy x y x xy y xy x y xy xy            

Đặt t = x + y. ĐK : t 2  ,

2 2 2 t xy  

3 2 3 6 3 2 P t t t     , với 2 t 

Xét 3 2 3 ( ) 6 3 2 f t t t t     trên [-2,2]   2 1 ' 3 3 6; ' 0 2 t f t t t f t t         

Ta có       13 1 ; 2 1; 2 7 2 f f f    

   2,2 13 max 2 f t   khi t = 1 nên 13 max 2 P  2 2 1

2

x y

x y

      

1 3 1 3 2 2 1 3 1 3 2 2

x x

y y

                       

   2,2 min 7 f t   khi t = -2 nên minP = - 7 2 2 2

2

x y

x y

      

1 x y   

Bài 2: Cho 0  x và 0  y thỏa điều kiện 2  y x .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1    xy xy P .

Bài giải

Ta có 1 2 0

2           y x xy . Đặt xy t  , điều kiện 0 1 t  khi đó

   

    2 2 2 1 1 ' 1 1 1 1

t t P f t t f t t t t

        

Bảng biến thiên

§1: CÁC BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ

CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Qstudy.vn Học Toán Không Tiến Bộ, Học Thầy Quang Để Thay Đổi

+

3

2 1

0

1 0

P/

P

x

Vậy GTLN 2 3  P Khi 1 ;1   y x

Bài 3: Cho , 0 a b  thỏa mãn   2 2 2 2 2 a b a b   . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 1 1 1 1

a b P b a a b       

Bài giải Ta có     2 2 2 2 2 2 a b a b a b ab a b       

        2 2 2 2 2

2 2 1 2 1 2 1 1

1 1

a b a b ab a b a b a b

a b a b

         

   

 

 

2 2

2 2

1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 4 1 1 2 2 1

a b P b a a b

a b a b a b

a b a b a b

                     

               

        

Đặt t a b  , ta có

       

4 2 2 2 2 2 4 16 a b a b a b ab a b         

Xét    4 1 1 2; 4 2 1 t f t t t t        ta được

 5 inf 2 3 MinP M x khi x y    

Bài 4: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 3 xy x y   . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

  2 2 3 3 1 1 x y xy P x y y x x y        

Bài giải Đặt     2 2 2 2 2 3 ; 2 2 3 2 6 t x y xy t x y x y xy t t t t              

Ta có

2 2 1 3 2 2 4 x y xy t t t           

Qstudy.vn Học Toán Không Tiến Bộ, Học Thầy Quang Để Thay Đổi

Suy ra      

2 2 2 2 2 3 3 12 5 1 2

x y x y xy P x y t t xy x y x y t

             

Xét hàm số 

2 12 5 2 f t t t t    với 2 t 

Ta có  2 2 ' 2 1 0, 2 f t t t t     . Suy ra hàm số  f t nghịch biến với 2 t 

  3 2 2 P f t f    

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 3 2 khi 1 x y  .

Bài 5: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn điều kiện 2 4 ) ( 3    xy y x . Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức

2 2 2 2 3( ) 2( ) (3 4) 2015 P x y x y xy xy        .

Bài giải Với mọi số thực ,x y ta luôn có xy y x 4 ) ( 2   , nên từ điều kiện suy ra

3 2 3 3 2 ( ) ( ) ( ) 4 2 ( ) ( ) 2 0 1 x y x y x y xy x y x y x y                Ta biến đổi P như sau

2015 ) 4 3 ( ) 2 ( 2 ) ( 2 3 ) ( 2 3 2 2 2 2 2 2 2 2           xy xy xy y x y x y x P

2015 ) ( 2 ) ( 2 3 ) ( 2 3 2 2 4 4 2 2 2        y x y x y x (3)

Do 2 ) ( 2 2 2 4 4 y x y x    nên từ (3) suy ra 2015 ) ( 2 ) ( 4 9 2 2 2 2 2      y x y x P .

Đặt t y x   2 2 thì 2 1  t (do )1  y x .

Xét hàm số 2015 2 4 9 ) ( 2    t t t f với 2 1  t , có 0 2 2 9 ) ('    t t f , với 2 1  t nên hàm số f(t) đồng biến

trên       ; 2 1 . Suy ra 16 32233 2 1 ) ( min

; 2 1        

       f t f

t

.

Do đó GTNN của P bằng 16 32233, đạt được khi và chỉ khi 2 1  y x

Bài 6: Cho các số dương x, y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

 

3 2 2 2 2 1 1 2

3 3 3 P x y x y x y      

.

Bài giải

Xét biểu thức

 

3 2 2 2 2 1 1 2

3 3 3 P x y x y x y      

Trước hết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo