Quảng cáo
Bài toán bất đẳng thức - GTLN - GTNN của biểu thức - Nguyễn Hữu Hiếu
QR

Bài toán bất đẳng thức - GTLN - GTNN của biểu thức - Nguyễn Hữu Hiếu

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 38 trang hướng dẫn giải một số dạng toán bất đẳng thức và GTLN – GTNN (giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất) của biểu thức. Tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Hữu Hiếu. Nội dung tài liệu : 1. Một số bất đẳng thức cơ bản thường sử dụng. 2. Bất đẳng thức đối xứng hai biến. 3. Một số bài toán cần dùng bất đẳng thức phụ. 4. Bất đẳng thức đối xứng ba biến. 5. Bất đẳng thức ba biến không đối xứng.

Xem trước nội dung

Trường THPT Hùng Vương GV. Nguyễn Hữu Hiếu

Tài liệu bồi dưỡng HSG 12 Trang 1

BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC-GTLN-GTNN CỦA BIỂU THỨC

1. Một số bất đẳng thức cơ bản thường sử dụng

1.1 Cho , 0 a b  . Khi đó ta có 2 a b ab   . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b  . Bất đẳng thức này còn được viết dưới dạng khác tương đương là

2

2 a b ab       

;  

2 4 a b ab   ; 2 2 2 a b ab   ;  

2 2 2

2 a b a b   

1.2 Cho , , 0 a b c  . Khi đó ta có 3 3 a b c abc    . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c   . Bất đẳng thức này còn có một số ứng dụng để chứng minh một số bất đẳng thức cơ bản khác khá phổ biến như sau:

2 2 2 a b c ab bc ca       

2 2 2 2 1 3 a b c a b c     

    2 3 a b c ab bc ca        2 2 2 2 2 2 a b b c c a abc a b c     

    2 3 ab bc ca abc a b c          2 3 3 3 3 2 2 2 3 a b c a b c     

       9 8 a b c ab bc ca a b b c c a        

 

2 2 2 2

3 a b c a b c       1 1 1 9 a b c a b c           

1.4 Một số hằng đẳng thức đáng nhớ

        

2 x y y z y z z x z x x y x y z xy yz zx                      x y y z z x xyz x y z xy yz zx         

    2 2 2 2 2 x y z x y z xy yz zx        

      3 3 3 3 3 x y z x y z x y y z z x         

1.5 Tuy nhiên biểu thức này làm ta nhớ đến bất đẳng thức phụ:

2 2 1 1 2 1 1 1 ab a b

, với 1 ab .

2 2 1 1 2 1 1 1 a b ab      , với , 0 a b  và 1 ab .

 

2 (1 )(1 ) 1 , , 0 a b ab a b      

II. Bất đẳng thức đối xứng hai biến Phương pháp giải 1) 2 2 2 x y xy   ; đúng ;x y  . Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi x y  ;

2)     2 2 2 2 2 2

1 1 1 1 2 x y x y x y x y        

; đúng ;x y  . Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi x y  ;

3)  

2

4 x y xy   ; đúng ;x y  . Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi x y  ;

4)  

2 4 x y xy   ; đúng ;x y  . Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi x y  .

Trường THPT Hùng Vương GV. Nguyễn Hữu Hiếu

Tài liệu bồi dưỡng HSG 12 Trang 2

Bài 1. Cho các số thực x, y thỏa điều kiện   2 2 2 1 x y xy   . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của biểu thức

4 4

2 1 x y P xy

  

.

Lời giải

Đặt t xy  . Ta có:     2 1 1 2 2 4 5 xy x y xy xy xy      

Và     2 1 1 2 2 4 3 xy x y xy xy xy       . ĐK: 1 1 5 3 t   .

Suy ra :  

 

2 2 2 2 2 2 2 7 2 1 2 1 4 2 1

x y x y t t P xy t

        

.

Do đó:    

2

2 7 '

2 2 1

t t P

t

  

, ' 0 0, 1( ) P t t L    1 1 2 5 3 15 P P               

và  1 0 4 P  .

Kết luận.

1 0; 1 2 1 4 0;

2

x y MaxP

y x

     

   

và 2 1 15 3 MinP x y     .

Bài 2. Cho , 0  x y thỏa mãn 3    x y xy . Tìm GTLN, GTNN của biểu thức:

2 2 1 1 1 3 x y P y x x y        .

Nhận xét Trong bài toán này ta chỉ cần sử dụng phép biến đổi tương đương là xuất hiện ngay ẩn phụ. Cụ thể như sau:

Ta có:

2 2 3 2 1 ( ) 3 ( ) ( ) 2 1 1 1 3 ( ) 1 ( ) 3 x y x y xy x y x y xy P y x x y xy x y x y                    

Đặt: t x y    3 xy t  . Khi đó: 3 2 1 7 1 3 ( ) 4 4 3 2 P f t t t t t        .

Bài 3. Cho hai số thực ,x y thay đổi và thoả mãn 2 2 8 x y   . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của biểu thức 3 3 3 P x y xy    .

Lời giải

Ta có       2 2 3 8 3 P x y x y xy xy x y xy xy          .

Đặt x y t  . Do 2 2 8 x y   nên

2 8 2 t xy   . Suy ra

2 2 3

2 8 8 3 8 3. 12 12 2 2 2 2 t t t P t t t               

Do  

2 4 x y xy   nên   2 2 2 8 4 4 t t t   

Xét 

3

2 3 12 12 2 2 t f t t t     với   4;4 t .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo