
Trường THPT Hùng Vương GV. Nguyễn Hữu Hiếu
Tài liệu bồi dưỡng HSG 12 Trang 1
BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC-GTLN-GTNN CỦA BIỂU THỨC
1. Một số bất đẳng thức cơ bản thường sử dụng
1.1 Cho , 0 a b . Khi đó ta có 2 a b ab . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b . Bất đẳng thức này còn được viết dưới dạng khác tương đương là
2
2 a b ab
;
2 4 a b ab ; 2 2 2 a b ab ;
2 2 2
2 a b a b
1.2 Cho , , 0 a b c . Khi đó ta có 3 3 a b c abc . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c . Bất đẳng thức này còn có một số ứng dụng để chứng minh một số bất đẳng thức cơ bản khác khá phổ biến như sau:
2 2 2 a b c ab bc ca
2 2 2 2 1 3 a b c a b c
2 3 a b c ab bc ca 2 2 2 2 2 2 a b b c c a abc a b c
2 3 ab bc ca abc a b c 2 3 3 3 3 2 2 2 3 a b c a b c
9 8 a b c ab bc ca a b b c c a
2 2 2 2
3 a b c a b c 1 1 1 9 a b c a b c
1.4 Một số hằng đẳng thức đáng nhớ
2 x y y z y z z x z x x y x y z xy yz zx x y y z z x xyz x y z xy yz zx
2 2 2 2 2 x y z x y z xy yz zx
3 3 3 3 3 x y z x y z x y y z z x
1.5 Tuy nhiên biểu thức này làm ta nhớ đến bất đẳng thức phụ:
2 2 1 1 2 1 1 1 ab a b
, với 1 ab .
2 2 1 1 2 1 1 1 a b ab , với , 0 a b và 1 ab .
2 (1 )(1 ) 1 , , 0 a b ab a b
II. Bất đẳng thức đối xứng hai biến Phương pháp giải 1) 2 2 2 x y xy ; đúng ;x y . Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y ;
2) 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 2 x y x y x y x y
; đúng ;x y . Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y ;
3)
2
4 x y xy ; đúng ;x y . Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y ;
4)
2 4 x y xy ; đúng ;x y . Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y .
Trường THPT Hùng Vương GV. Nguyễn Hữu Hiếu
Tài liệu bồi dưỡng HSG 12 Trang 2
Bài 1. Cho các số thực x, y thỏa điều kiện 2 2 2 1 x y xy . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
4 4
2 1 x y P xy
.
Lời giải
Đặt t xy . Ta có: 2 1 1 2 2 4 5 xy x y xy xy xy
Và 2 1 1 2 2 4 3 xy x y xy xy xy . ĐK: 1 1 5 3 t .
Suy ra :
2 2 2 2 2 2 2 7 2 1 2 1 4 2 1
x y x y t t P xy t
.
Do đó:
2
2 7 '
2 2 1
t t P
t
, ' 0 0, 1( ) P t t L 1 1 2 5 3 15 P P
và 1 0 4 P .
Kết luận.
1 0; 1 2 1 4 0;
2
x y MaxP
y x
và 2 1 15 3 MinP x y .
Bài 2. Cho , 0 x y thỏa mãn 3 x y xy . Tìm GTLN, GTNN của biểu thức:
2 2 1 1 1 3 x y P y x x y .
Nhận xét Trong bài toán này ta chỉ cần sử dụng phép biến đổi tương đương là xuất hiện ngay ẩn phụ. Cụ thể như sau:
Ta có:
2 2 3 2 1 ( ) 3 ( ) ( ) 2 1 1 1 3 ( ) 1 ( ) 3 x y x y xy x y x y xy P y x x y xy x y x y
Đặt: t x y 3 xy t . Khi đó: 3 2 1 7 1 3 ( ) 4 4 3 2 P f t t t t t .
Bài 3. Cho hai số thực ,x y thay đổi và thoả mãn 2 2 8 x y . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức 3 3 3 P x y xy .
Lời giải
Ta có 2 2 3 8 3 P x y x y xy xy x y xy xy .
Đặt x y t . Do 2 2 8 x y nên
2 8 2 t xy . Suy ra
2 2 3
2 8 8 3 8 3. 12 12 2 2 2 2 t t t P t t t
Do
2 4 x y xy nên 2 2 2 8 4 4 t t t
Xét
3
2 3 12 12 2 2 t f t t t với 4;4 t .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.