Quảng cáo
Bất đẳng thức và cực trị hàm nhiều biến - Lê Văn Đoàn
QR

Bất đẳng thức và cực trị hàm nhiều biến - Lê Văn Đoàn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 21 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển chọn các bài toán bất đẳng thức và cực trị hàm nhiều biến. Bài 1 . CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG ĐƯỢC SỬ DỤNG. 1. Bất đẳng thức Cauchy (AM – GM). 2. Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz (Bunhiaxcôpki). 3. Bất đẳng thức véctơ. 4. Một số biến đổi hằng đẳng thức thường gặp. 5. Một số đánh giá cơ bản và bất đẳng thức phụ. Bài 2 . BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ. I. Bài toán hai biến có tính đối xứng. II. Bài toán hai biến có tính đẳng cấp. III. Bài toán có hai biến mà cần đánh giá trước, rồi đặt ẩn phụ sau. Bài 3 . BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM BA BIẾN SỐ. I. Ba biến đối xứng. 1. Đặt ẩn phụ trực tiếp. 2. Đánh giá trước, rồi đặt ẩn phụ sau. II. Ba biến mà có hai biến đối xứng. III. Phương pháp đồ thị. 1. Bài toán có giả thiết tổng các biến là hằng số với P = f(a) + f(b) + f(c). 2. Bài toán có giả thiết tổng bình phương các biến bằng hằng số với P = f(a) + f(b) + f(c). 3. Bài toán có giả thiết tích các biến là hằng số hoặc P có dạng P = f(a).f(b).f(c). IV. Đánh giá dồn về một biến f(a) hoặc f(b) hoặc f(c), rồi xét hàm. V. Xét hàm lần lượt từng biến và xét hàm đại diện cho ba biến.

Xem trước nội dung

Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán

Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn Page - 256 -

Chuyên đề

Bài 1. CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG ĐƯỢC SỬ DỤNG

  Bất đẳng thức Cauchy (AM – GM)

 , 0, a b   thì: 2 . . a b a b   Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi: . a b 

 , , 0, a b c   thì: 3 3. . . . a b c a b c    Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi: . a b c  

Nhiều trường hợp đánh giá dạng:

2 . 2 2 a b a b ab a b          

và

3 . . 3 a b c a b c          

 Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz (Bunhiaxcôpki)

 , , , , a b x y   thì: 2 2 2 2 2 ( . . ) ( )( ) . a x b y a b x y     Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi: a b x y  

 , , , , , , a b c x y z   thì: 2 2 2 2 2 2 2 ( . . . ) ( )( ) . a x b y c z a b c x y z       

Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi: a b c x y z   

Nhiều trường hợp đánh giá dạng: 2 2 2 2 . . ( )( ). a x b y a b x y    

Hệ quả. Nếu , , a b c là các số thực và , , x y z là các số dương thì:

2 2 2 ( ) a b a b x y x y   

 và

2 2 2 2 ( ) a b c a b c x y z x y z     

  : bất đẳng thức cộng mẫu số.

 Bất đẳng thức véctơ

Xét các véctơ: ( ; ), ( ; ) u a b v x y    

. Ta luôn có: u v u v       

2 2 2 2 2 2 ( ) ( ) . a b x y a x b y         Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi u

và v

cùng hướng.

 Một số biến đổi hằng đẳng thức thường gặp

 3 3 3 ( ) 3 ( ). x y x y xy x y       2 2 2 2 ( ) 2( ). x y z x y z xy yz zx        

 3 3 3 3 ( ) 3( )( )( ). x y z x y z x y y z z x         

 3 3 3 2 2 2 3 ( ) ( ) . x y z xyz x y z x y z xy yz zx               

 2 2 2 2 2 2 ( )( )( ) ( ). a b b c c a ab bc ca a b b c c a         

 ( )( )( ) ( )( ) . a b b c c a a b c ab bc ca abc         

3 3 3 2 2 2 2 2 2 2( ) 6 ( ) ( ) ( ) 2( ) a b c abc a b b c c a a b c ab bc ca

a b c                  

 3 3 3 ( ) ( ) ( ) 3( )( )( ). a b b c c a a b b c c a         

 2 2 2 2 2 2 .( ) . ( ) ( ) 4 2 a b ab a b a b          và

2 2 2 ( ) ( ) 2 a b a b ab     

 Một số đánh giá cơ bản và bất đẳng thức phụ

Các đánh giá cơ bản thường được sử dụng (không cần chứng minh lại)

a.

2 2 2 ; ; 0 . suy ra x y z x y z xy yz zx        

b.

; ; 0 ( )( )( ) 8 . suy ra x y z x y y z z x xyz       

c.

2 2 2 2 ; ; 3( ) ( ) . suy ra x y z x y z x y z         

d.

2 2 2 2 2 2 ; ; 0 ( )( ) 3( ). suy ra x y z x y z x y z x y y z z x          

e.

2 ; ; 0 ( ) 3( ). suy ra x y z x y z xy yz zx        

BẤT ĐẲNG THỨC, CỰC TRỊ HÀM NHIỀU BIẾN 11

Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán

Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn Page - 257 -

f.

2 2 2 2 2 2 ; ; 0 ( ). suy ra x y z x y y z z x xyz x y z        

g.

2 ; ; 0 ( ) 3 ( ). suy ra x y z xy yz zx xyz x y z        

h.

2 2 2 2 2 2 2 ; ; 3( ) ( ) . suy ra x y z x y y z z x xy yz zx         

i.

9 ; ; ( )( ) ( )( )( ). 8

suy ra x y z x y z xy yz zx x y y z z x            

Các bất đẳng thức phụ thường được sử dụng (chứng minh lại khi áp dụng)

j.

3 3 3 1 ; 0 ( ) . 4

suy ra x y x y x y      

k.

2 2 1 1 2 1 1 1 1

suy ra xy xy x y        

và

2 2 1 1 2 1 1 1 1

suy ra xy xy x y         

Suy ra:

1 1 2 1 1 1 1

suy ra xy x y xy        

và

1 1 2 1 1 1 1

suy ra xy x y xy         

l.

2 2 1 1 1 ; 1 1 (1 ) (1 )

suy ra x y xy x y         

m.

2 2 1 1 2 ; 0;1

1 1 1

suy ra x y

xy x y           

n.

2

, 0 1 1 2 1 1 1 1

suy ra x y x y x y x y

                              

Chứng minh các đánh giá cơ bản

a. Chứng minh:

2 2 2 ; ; 0 . suy ra x y z x y z xy yz zx        

Áp dụng BĐT Cauchy:

2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2

2 2

2 2 .

2 2

x y x y xy

y z y z yz x y z xy yz zx

z x z x zx

                    

Dấu " "  khi . x y z  

b. Chứng minh:

; ; 0 ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo