Quảng cáo
Tuyển tập 30 bài toán bất phương trình vô tỉ - Nguyễn Minh Tiến
QR

Tuyển tập 30 bài toán bất phương trình vô tỉ - Nguyễn Minh Tiến

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 18 trang tuyển chọn 30 bài toán bất phương trình vô tỉ có lời giải chi tiết, tài liệu được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Tiến.

Xem trước nội dung

Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

Bài 1 : Giải bất phương trình (x −1) √

x2 −2x + 5 −4x √

x2 + 1 ≥2 (x + 1)

Lời giải tham khảo :

(x −1) √

x2 −2x + 5 −4x √

x2 + 1 ≥2 (x + 1)

⇔(x + 1) 2 + √

x2 −2x + 5 + 2x 2 √

x2 + 1 − √

x2 −2x + 5 ≤0

⇔(x + 1) 2 + √

x2 −2x + 5 + 2x (4x2 + 4 −x2 + 2x −5)

2 √

x2 + 1 + √

x2 −2x + 5 ≤0

⇔(x + 1) 2 + √

x2 −2x + 5 + 2x (x + 1) (3x −1) 2 √

x2 + 1 + √

x2 −2x + 5 ≤0

⇔(x + 1) 2 + √

x2 −2x + 5 + 2x (3x −1) 2 √

x2 + 1 + √

x2 −2x + 5

≤0

⇔(x + 1)

" 4 √

x2 + 1 + 2 √

x2 −2x + 5 + 2 p

(x2 + 1) (x2 −2x + 5) + (7x2 −4x + 5) 2 √

x2 + 1 + √

x2 −2x + 5

#

≤0

Có 7x2 −4x + 5 = 7 x2 −4

7x + 4

49

+ 31

7 ≥31

7 nên biểu thức trong ngoặc luôn > 0.

Do đó bất phương trình ⇔x + 1 ≤0 ⇔x ≤−1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T = (−∞; −1]

Bài 2 : Giải bất phương trình √x + 2 + x2 −x + 2 ≤√3x −2

Lời giải tham khảo :

Điều kiện : x ≥2

3

bpt ⇔√x + 2 −√3x −2 + x2 −x −2 ≤0

⇔ −2 (x −2) √x + 2 + √3x −2 + (x −2) (x + 1) ≤0

⇔(x −2) −2 √x + 2 + √3x −2 + x + 1 ≤0

—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 1

Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

Xét f (x) = −2 √x + 2 + √3x −2 + x + 1 ⇒f ′ (x) =

1 √x + 2 + 3 √3x −2 √x + 2 + √3x −2 + 1 > 0

⇒f (x) ≥f 2

3 > 0

Do đó bất phương trình ⇔x −2 ≤0 ⇔x ≤2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T = 2

3; 2

Bài 3 : Giải bất phương trình 4√x + 1 + 2√2x + 3 ≤(x −1) (x2 −2)

Lời giải tham khảo :

Điều kiện : x ≥−1

Nhận thấy x = - 1 là một nghiệm của bất phương trình

Xét x > - 1 ta có bất phương trình tương đương với

4 √x + 1 −2 + 2 √2x + 3 −3 ≤x3 −x2 −2x −12

⇔ 4 (x −3) √x + 1 + 2 + 4 (x −3) √2x + 3 + 3 ≤(x −3) (x2 + 2x + 4)

⇔(x −3) 4 √x + 1 + 2 + 4 √2x + 3 + 3 −(x + 1)2 −3 ≤0

Vì x > - 1 nên √x + 1 > 0 và √2x + 3 > 1 ⇒ 4 √x + 1 + 2 + 4 √2x + 3 + 3 < 3

Do đó 4 √x + 1 + 2 + 4 √2x + 3 + 3 −(x + 1)2 −3 < 0

Suy ra bất phương trình ⇔x −3 ≥0 ⇔x ≥3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T = {1} ∪[3; +∞)

Bài 4 : Giải bất phương trình

p

x (x + 2) q

(x + 1)3 −√x ≥1

Lời giải tham khảo :

Điều kiện : x ≥0 . Khi x ≥0 ta có q

(x + 1)3 −√x > 0

—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 2

Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

p

x (x + 2) q

(x + 1)3 −√x ≥1 ⇔ p

x (x + 2) ≥ q

(x + 1)3 −√x

⇔x2 + 2x ≥x3 + 3x2 + 4x + 1 −2 (x + 1) p

x (x + 1)

⇔x3 + 2x2 + 2x + 1 −2 (x + 1) √

x2 + x ≤0

⇔(x + 1) x2 + x + 1 −2 √

x2 + x ≤0

⇔x2 + x + 1 −2 √

x2 + x ≤0 ⇔ √

x2 + x −1 2 ≤0

⇔ √

x2 + x = 1 ⇔x = −1 ± √

5 2

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình là x =

√

5 −1

2

Bài 5 : Giải bất phương trình 1 √x + 2 − 1 √−x −1 −2

3x ≥1

Lời giải tham khảo :

Điều kiện : −2 < x < −1 (∗)

bpt ⇔3 1 √x + 2 − 1 √−x −1

≥ √x + 2 2 − √−x −1 2

⇔3 ≥√x + 2√−x −1 √x + 2 −√−x −1

Đặt a = √x + 2 −√−x −1 ⇒√x + 2.√−x −1 = 1 −a2

2

Ta được bất phương trình a −a3

2 ≤3 ⇔a3 −a+6 ≥0 ⇔(a + 2) (a2 −2a + 3) ≥0 ⇔ a ≥−2

⇒√x + 2 −√−x −1 ≥−2 ⇔√x + 2 + 2 ≥√−x −1 ⇔x + 6 + 4√x + 2 ≥−x −1

⇔4√x + 2 ≥−(2x + 7) (1)

(1) luôn đúng với điều kiện (*). Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T = (−2; −1)

Bài 6 : Giải bất phương trình √x + 1 √x + 1 −√3 −x > x −1

2

Lời giải tham khảo :

Điều kiện : x ∈[−1; 3] \ {1}

—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo