Quảng cáo
Các dạng Bất phương trình vô tỉ và cách giải
QR

Các dạng Bất phương trình vô tỉ và cách giải

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 17 trang trình bày các dạng bất phương trình vô tỉ và hướng dẫn phương pháp giải các bất phương trình vô tỉ đó.

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG BẤT PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỈ VÀ CÁCH GIẢI

A. PHƢƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG.

* Hai bất phƣơng trình đƣợc gọi tƣơng đƣơng khi chúng có cùng tập nghiệm.

* Một số phép biến đổi tƣơng đƣơng:

+) Cộng (trừ) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình.

+) Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức ( luôn dương hoặc âm) mà không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình.

+) Lũy thừa bậc lẻ hai vế, khai căn bậc lẻ hai vế của một bất phương trình.

+) Lũy thừa bậc chẵn hai vế, khai căn bậc chẵn hai vế khi hai vế của bất phương trình cùng dương.

+) Nghịch đảo hai vế của bất phương trình khi hai vế cùng dương ta phải đổi chiều.

I. Kỹ thuật lũy thừa hai vế.

1. Phép lũy thừa hai vế:

a) ) ( ) ( ) ( ) ( 1 2 1 2 x g x f x g x f k k      .

b)

  

    ) ( ) (

0 ) ( ) ( ) ( 2 2

x g x f

x g x g x f k k .

*)   

   2 0

B A

B B A hoặc

  

 

0 0 A B .

*) 



   

2 0 0

B A

A B B A .

*) B A B A     0 .

( Đối với các trường hợp còn lại với dấu , ,  < các bạn có thể tự suy luận ).

2. Lƣu ý:

Đặc biệt chú ý tới điều kiện của Bài toán. Nếu điều kiện đơn giản có thể kết hợp vào bất phương trình, còn điều kiện phức tạp nên để riêng.

3. Ví dụ:

Bài 1: Giải các BPT sau:

a) 1 2 3    x x ; b) 3 1 2     x x x

c) 3 4 2 3    x x ; d) 1 4 3 2     x x x

Giải:

a)

 

3

0 4 5 4

3

2 1

1 2 3

0 3

0 1 2 1 2 3

2 2

 

 

 

  

  

 

  

 

      x

x x

x

x

x x

x

x x x .

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là:    ;3 .

b)

 

7 8

3 1

0 3

0 1 3 1

2 2

2

2     

 

   

 

        x

x x x

x

x x x x x .

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:        ; 7 8 .

Hai Bài tập còn lại các bạn tự giải.

Bài 2: Giải BPT: x x x 2 1 1 4      (1).

Giải:

* (1)

 





   

   

 

 

    

 

 

 

      

1 3 2 1 2

2 1 4

2 1 1 4

0 4

0 2 1

0 1

2 1 1 4

2 2 x x x

x

x x x

x

x x

x x x

 

0 4

0 2 7

2 1 2 1

2 1 4

1 2 1 3 2

0 1 2

0 1 2

2 1 4

2 2

   

   

   

      

 

 

  

 

 

  

  

 

  

  

   

 

 

  

 x

x

x

x

x

x x x

x

x

x

.

* Vậy tập nghiệm: [-4;0].

Bài tập tƣơng tự : Giải BPT: 4 2 1 1 5      x x x (TS (A)_ 2005).

Đáp số: Tập nghiệm T=[2;10).

II. Kỹ thuật chia điều kiện.

1. Kỹ thuật:

Nếu Bài toán có điều kiện là D x mà n D D D D     ... 2 1 ta có thể chia Bài toán theo n trường hợp của điều kiện:

+) Trường hợp 1: 1 D x , giải bất phương trình ta tìm được tập nghiệm 1T .

+) Trường hợp 2: 2 D x  , giải bất phương trình tìm được tập nghiệm T2.

………………………………….

+) Trường hợp n: n D x  , giải bất phương trình tìm được tập nghiệm Tn.

Tập nghiệm của bất phương trình là n T T T T     ... 2 1 .

2. Yêu cầu:

Cần phải xác định giao, hợp trên các tập con của R thành thạo.

3. Ví dụ:

Bài 1: Giải BPT: 2 2 4 3 2

    

x

x x

(1)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo