Quảng cáo
Chuyên đề phương trình đại số - Lưu Huy Thưởng
QR

Chuyên đề phương trình đại số - Lưu Huy Thưởng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 24 trang phân dạng toán và tuyển chọn bài tập phương trình – hệ phương trình – bất phương trình, tài liệu do thầy Lưu Huy Thưởng biên soạn. Nội dung tài liệu : Chuyên đề phương trình và bất phương trình Bài 1. Đại cương về phương trình và bất phương trình 1. Dạng toán 1. Giải và biện luận phương trình và bất phương trình 2. Dạng toán 2. Dấu của nghiệm số phương trình bậc hai 3. Dạng toán 3. Áp dụng định lý viet Bài 2. Phương trình và bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Bài 3. Phương trình và bất phương trình chứa dấu căn thức Chuyên đề hệ phương trình I. Các dạng hệ phương trình cơ bản II. Các phương pháp giải hệ phương trình 1. Phương pháp rút thế, phương pháp cộng 2. Tìm mối liên hệ giữa x, y từ 1 phương trình rồi thế vào phương trình còn lại 3. Đặt ẩn phụ chuyển về hệ cơ bản 4. Phương pháp hàm số

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 - 2014

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

HÀ NỘI, 8/2013

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………

LỚP :………………………………………………………………….

TRƯỜNG :…………………………………………………………………

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 1

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. PHƯƠNG TRÌNH DẠNG: 0 ax b + =

Chú ý: Khi a ≠ 0 thì (1) được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.

2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG 0 ax b + < Biện luận Dấu nhị thức bậc nhất Điều kiện Kết quả tập nghiệm

a > 0 S = b a ;   −∞−    

a < 0 S = b a ;   − +∞    

a = 0 b ≥ 0 S = ∅ b < 0 S = R

f(x) = ax + b (a ≠ 0)

x ∈ b a ;   −∞−    

a.f(x) < 0

x ∈ b a ;   − +∞    

a.f(x) > 0

3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI: 2 0 ax bx c + + = 1. Cách giải

Chú ý: – Nếu a + b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = 1 và x = c

a

.

– Nếu a – b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = –1 và x = c a − .

– Nếu b chẵn thì ta có thể dùng công thức thu gọn với

2 b b′ = .

2. Định lí Vi–et

Hai số 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình bậc hai 2 0 ax bx c + + = khi và chỉ khi chúng thoả mãn các hệ thức

ax + b = 0 (1)

Hệ số Kết luận

a ≠ 0 (1) có nghiệm duy nhất

a = 0 b ≠ 0 (1) vô nghiệm

b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x

(1)

Kết luận

∆ > 0 (1) có 2 nghiệm phân biệt

∆ = 0 (1) có nghiệm kép

∆ < 0 (1) vô nghiệm

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 2

1 2

b S x x

a = + = − và 1 2

c P x x

a = = .

4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Xét dấu tam thức bậc hai Giải bất phương trình bậc hai

f(x) = 2 ax bx c + + (a ≠ 0) ∆ < 0 a.f(x) > 0, ∀x ∈ R

∆ = 0 a.f(x) > 0, ∀x ∈ \

2

b R

a

        −      

∆ > 0 a.f(x) > 0, ∀x ∈ (–∞; x1) ∪ (x2; +∞) a.f(x) < 0, ∀x ∈ (x1; x2)

Dựa vào định lý dấu tam thức bậc hai để giải

II. CÁC DẠNG TOÁN 1. Dạng toán 1: Giải và biện luận phương trình và bất phương trình

HT1. Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

1) 2 ( 2) 2 3 m x m x + − = − 2) ( ) 2 m x m x m − = + −

3) ( 3) ( 2) 6 m x m m x − + = − + 4) 2( 1) (3 2) m x m x m − + = −

5) 2 2 ( ) 2 1 m m x x m − = + − 6) 2 ( 1) (2 5) 2 m x m x m + = + + +

HT2. Giải các bất phương trình sau:

1) (2 5)( 2) 0 4 3 x x x − + > − +

2) 3 5 1 2 x x x x − + > + −

3) 3 1 2 5 3 x x x x − − < + −

4) 3 4 1 2 x x

− > −

5) 2 5 1 2

x

x − ≥− −

6) 2 5 1 2 1 x x ≤ − −

HT3. Giải và biện luận các bất phương trình sau: 1) ( ) 1 m x m x − ≤ − 2) 6 2 3 mx x m + > +

3) ( 1) 3 4 m x m m + + < + 4) 2 1 mx m x + > +

5) ( 2) 1 6 3 2 m x x m x − − + + > 6) 2 3 2( ) ( 1) mx x m m − < − − +

HT4. Giải và biện luận các bất phương trình sau:

1) 2 1 0 1 x m x + − > +

2) 1 0 1 mx m x

− + < −

3) 1( 2) 0 x x m − − + >

HT5. Giải và biện luận các phương trình sau:

1) 2 5 3 1 0 x x m + + − = 2) 2 2 12 15 0 x x m + − =

3) 2 2 2( 1) 0 x m x m − − + = 4) 2 ( 1) 2( 1) 2 0 m x m x m + − − + − =

5) 2 ( 1) (2 ) 1 0 m x m x − + − − = 6) 2 2( 3) 1 0 mx m x m − + + + =

HT6. Giải và biện luận các bất phương trình sau:

1) 2 3 0 x mx m − + + > 2) 2 (1 ) 2 2 0 m x mx m + − + ≤ 3) 2 2 4 0 mx x − + >

HT7. Trong các phương trình sau, tìm giá trị của tham số để phương trình: i) Có nghiệm duy nhất ii) Vô nghiệm iii) Nghiệm đúng với mọi x ∈ R.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo