Quảng cáo
Hệ phương trình - Đặng Thành Nam
QR

Hệ phương trình - Đặng Thành Nam

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 114 trang hướng dẫn giải chi tiết các bài toán hệ phương trình với nhiều dạng bài khác nhau, tài liệu được biên soạn bởi tác giả Đặng Thành Nam. Các dạng hệ phương trình được đề cập trong tài liệu: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG HỆ ĐỐI XỨNG Hệ đối xứng loại 1: Hệ đối xứng loại 1 là hệ mà vai trò của x y, trong hệ là như nhau. Nếu (x0; y0) là nghiệm của hệ thì (y0; x0) cũng là nghiệm của hệ. Phương pháp: Đặt S = x + y, P = xy. Hệ đối xứng loại 2: Là hệ mà khi ta đổi vai trò x, y cho nhau thì phương trình này chuyển thành phương trình kia.  Nếu (x0; y0) là nghiệm của hệ thì (y0; x0) cũng là nghiệm của hệ. Phương pháp: Trừ theo vế hai phương trình trong hệ. HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP Phương pháp: Xét xem hệ phương trình có nghiệm x = 0 hoặc y = 0 hay không, xét x ≠ 0, khi đó đặt y = tx. [ads] DẠNG TOÁN CỘNG, TRỪ THEO VẾ CÁC PHƯƠNG TRÌNH TRONG HỆ (PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ BẤT ĐỊNH) Đôi khi việc giải hệ phương trình, đơn giản nhất chỉ là cộng hoặc trừ theo vế 2 phương trình của hệ. Nâng cao hơn thì nhân vào hai vế của một phương trình với một biểu thức rồi cộng vào phương trình còn lại của hệ. Các cách trên sẽ đưa về một phương trình tích( hay là các hằng đẳng thức) và ta dễ dàng tìm ra mối liên hệ giữa x và y. DẠNG TOÁN BIẾN ĐỔI VÀ ĐẶT ẨN PHỤ Áp dụng với hệ có số hạng chung xuất hiện ở các phương trình trong hệ. ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG BẬC Từ hai phương trình của hệ biến đổi và đưa về phương trình đồng bậc với biến x, y. Giải phương trình x biểu diễn theo y rồi thế lại hệ bân đầu. DẠNG TOÁN GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ DẠNG TOÁN DÙNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ Để ý điều kiện nghiệm của hệ, sử dụng phương pháp hàm số, sử dụng bất đẳng thức. Biến đổi một phương trình của hệ thành f(x) = f(y) (*). Nếu chứng minh được hàm số f(x) đơn điệu tăng hoặc đơn điệu giảm trên miền nghiệm của hệ thì phương trình (*) tương đương với: y = x, lúc này ta thế ngược lại hệ. DẠNG HỆ CÓ MỘT PHƯƠNG TRÌNH LÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TÌM ĐƯỢC NGHIỆM Một phương trình trong hệ có thể đưa về dạng (ax + by + c)(a’x + b’y + c) = 0. Mục đích là biểu diễn ẩn này theo ẩn kia ở dạng bậc nhất ; khi đó chỉ việc thay vào phương trình còn lại trong hệ và giải phương trình với một ẩn số.

Xem trước nội dung

Chuyên đề 5: Hệ phương trình

288 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam Email : dangnamneu@gmail.com Yahoo: changtraipkt Mobile: 0976266202

CHUYÊN ĐỀ 5:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

290 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Dang Thanh Nam

Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Email : dangnamneu@gmail.com

Yahoo: changtraipkt

Mobile: 0976266202

Cùng với phương trình, bất phương trình vô tỷ thì hệ phương trình là bài toán luôn xuất hiện

trong đề thi các năm

Thứ tự ưu tiên các hướng khi giải hệ phương trình

+ Các hệ mà 2 phương trình của hệ có dạng tương đương thì trừ 2 vế của hệ, hoặc cộng 2 vế của

hệ sẽ được nhân tử chung.

+ Biến đổi tương đương hệ phương trình đã cho, biến đổi rút ra một phương trình trong hệ là

phương trình tích.

+ Các hệ có biệt thức 2 2 2 ; ;( ) ; ; ,... xy x y x y x y x y     đặt ; u x y v xy   

+ Có các nhân tử chung ở các phương trình của hệ thì đặt ẩn phụ.

+ Thường thì Đề thi Đại Học cho đặt ẩn phụ nhưng ta không thể nhận thấy ngay được nên đặt

cái gì. Vì vậy phải chia hoặc nhân với một biểu thức của biến nào đó( chẳng hạn như

2 3 , , , , ,... x y x x xy ) sau đó mới đặt ẩn phụ được.

+ Hệ có một phương trình dạng là hàm bậc 2 của x hoặc của y, giải phương trình này theo ẩn

đó sẽ rút ra x theo y (hoặc y theo x ).

+ Thay biểu thức ở một phương trình vào phương trình còn lại.

+ Biến đổi các phương trình trong hệ rùi dung phương pháp hàm số.

+ Đánh giá nhờ vào điều kiện có nghiệm của hệ, các bất đẳng thức.

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

291 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

BÀI TẬP MẪU

Bài 1. Giải hệ phương trình:

2 2 3

2 2 2 5 4 3 2( ) 0 (1) ( , ) ( ) 2 ( ) (2)

x y xy y x y x y xy x y x y

             

Lời giải:

Biến đổi phương trình thứ hai của hệ:

2 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 ( ) ( ) 2 2 ( ) xy x y x y xy x y x y x y          

2 2 ( ) ( 1) 2( 1)( 1) 0 ( 1)(( ) 2( 1)) 0 x y xy xy xy xy x y xy             

2 2

2 2 1 ( 1)( 2) 0

2

xy xy x y

x y

          

(i). Với 1 xy , thay vào (1) ta được: 2 2 3 5 4 3 2 ( ) 0 x y xy y xy x y     

2 2 3 2 3 6 3 0 ( ) 0 x y xy y y x y        , nhưng do 1 xy nên 1

1 x y x y x y       

(ii). Với 2 2 2 x y   , thay vào (1) ta được: 2 2 3 2 2 5 4 3 ( )( ) 0 x y xy y x y x y      

3 2 2 3 2 2 4 5 2 0 ( 2 )( ) 0 x y x x y xy y x y x y x y             

Thay vào phương trình (1) ta suy ra các nghệm của hệ là

2 2 2 2 1 1 5 5 ; ; ; 1 1 2 2 5 5

x x x x y y

y y

                           

Bài 2. Giải hệ phương trình     2 2 2

, 4 5 2

x y

x y x y x y xy

        

Lời giải:

Điều kiện: 0 xy 

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

292 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Hệ tương đương với

    2 2

2 4 5 2 0

x y

x y xy x y xy

        

  

2

2 2 4 0

x y

x y xy x y xy

         

2

2

2 2

1, 1 2 0 3 2 2

22 8 6 22 8 6 2 2 , 25 25 2 4 0 3 2 4 2

x y x y

x y x y xy x x x

x y x y x y

x y xy x x x

                                                                 

Vậy hệ có hai nghiệm là     22 8 6 22 8 6 , 1,1 ; , 25 25 x y           

Bài 2. Giải hệ phương trình     

 

2 2 2 1 7 2

4 1 7 3

x y x y x x y

x x y

           

Lời giải:

3 2 2 2

2 2 2 2 7 2

4 7 3

x x y xy y x x y

x x y

            

Trừ theo vế hai phương trình của hệ ta được phương trình

     3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 x x y xy y x y x x y y x y x y            

  

2 2 2 2 1 0

1

y x x y x y

y x

         

Đến đây xét từng trường hợp ta suy ra nghiệm của hệ

Bài 3. Giải hệ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo