Quảng cáo
60 bài toán giải hệ phương trình bằng phương pháp hàm số điển hình - Phạm Văn Bình
QR

60 bài toán giải hệ phương trình bằng phương pháp hàm số điển hình - Phạm Văn Bình

Nguồn: toanmath.com

Toán Math xin giới thiệu tới đọc giả tuyển tập 60 bài toán điển hình về giải hệ phương trình bằng phương pháp hàm số của tác giả Phạm Văn Bình, giáo viên trường THPT Hậu Lộc 2. Có thể nói đây là những hệ phương trình tiêu biểu nhất mà tác giả đã dày công chọn lựa, sáng tạo, đưa ra lời giải theo phương pháp xét hàm số một cách chi tiết để giúp bạn đọc nắm vững phương pháp này. Cơ sở của phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp hàm số: “Nếu hệ có một trong hai phương trình ta dưa về dạng : f(x)=f(y) với x,y thuộc T thì khi đó ta khảo sát một hàm số đặc trưng y=f(t) trên T. Nếu f(t) là đơn điệu thì để f(x)=f(y) chỉ xảy ra khi x=y . Trong phương pháp này khó nhất là các em phải xác định được tập giá trị của x và y, nếu tập giá trị của chúng khác nhau thì các em không được dùng phương pháp trên mà phải chuyển chúng về dạng tích : f(x)-f(y)=0 hay: (x-y).A(x;y)=0 Khi đó ta xét trường hợp: x=y, và trường hợp A(x,y)=0.” Hy vọng tài liệu nhỏ này sẽ là hành trang giúp bạn thêm vững tin cho kỳ thi THPT Quốc gia sắp tới. Xin chân thành cám ơn bạn đọc đã thường xuyên ghé thăm và ủng hộ Toán Math. [ads]

Xem trước nội dung

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ

PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ Nếu hệ có một trong hai phương trình ta dưa về dạng : f(x)=f(y) với x,y thuộc T thì khi đó ta khảo sát một hàm số đặc trưng : y=f(t) trên T . Nếu f(t) là đơn điệu thì để f(x)=f(y) chỉ xảy ra khi x=y . Trong phương pháp này khó nhất là các em phải xác định được tập giá trị của x và y , nếu tập giá trị của chúng khác nhau thì các em không được dùng phương pháp trên mà phải chuyển chúng về dạng tích : f(x)-f(y)=0 hay : (x-y).A(x;y)=0 Khi đó ta xét trường hợp : x=y , và trường hợp A(x,y)=0 . Sau đây là một số bài mà các em tham khảo .

Bài 1 Giải hệ phương trình sau :

   

2 3 4 6

2 2 2

2 1 1

x y y x x

x y x

         . - Phương trình (1) khi x=0 và y=0 không là nghiệm ( do không thỏa mãn (2) ).

- Chia 2 vế phương trình (1) cho 

3 3 3 0 1 2 2 y y x x x x x                   - Xét hàm số :   3 2 2 ' 2 3 0 f t t t f t t t R       . Chứng tỏ hàm số f(t) đồng biến . Để phương trình

có nghiệm thì chỉ xảy ra khi : 2 y x y x x    . -thay vào (2) :

      2 2 2 2 1 1 2 2 2 0 2; x x x x t x t x t t x          

2 2

2 1 2 3 3. 1

x x x

x x x

            

Do đó hệ có hai nghiệm : (x;y)=   3;3 , 3;3 

Bài 2. Giải hệ phương trình sau :

2 6 2

2 3 2

x y x y y

x x y x y

            

.

Giải

   2 2 6 2 2 2 2 3 0 2 2 6 0

2 3 2 2 3 2 2 3 2

x y x y x y y x y y x y y x y y y x x y x y x x y x y x x y x y

                                             

- Trường hợp 1: 2 0 2 2 2 4

y x y y x y y

      

.

Thay vào (2) 2 2 2 2 4 5 2 2 4 5 2 4 7 2 0 x y y y y y y y y             

- Trường hợp :  2 2 0 0 2 3 * 2 9 9 2

y y x y y x y y x y y

               

.

Thay vào (2) : 2 2 2 2 9 2 3 9 2 3 2 9 5 9 5 2 0 y y y y y y y y y y             

2 2 2 2 2

1 9 2 7 2 9 5 0 9 5 4 0 4 16 4 264 88 9 2. 9 5 2 2 0 9 91 9 9 3

y x t t y y y y y y y t t

                                     

Vậy hệ có nghiệm :     88 4 ; 7; 1 , ; 3 9 x y        

Bài 3 Giải hệ phương trình sau :

2 2

2

2 1 xy x y x y

x y x y

           

Giải

a. 



2 2

2

2 1 1

2

xy x y x y

x y x y

           

. Từ (2) viết lại :  

2 2 2 x y x y x x x y x y x x           

Ta xét hàm số f(t)=    2 0 ' 2 1 0 0 t t t f t t t       . Chứng tỏ f(t) là một hàm số đồng biến , cho nên

ta có : 2 x y x y x x      . (*)

Thay vào (1) :        

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 2 1 0 x x x xy x y x x x x x x x x x

             

           2 2 3 2 1 0 1 0 1 1 1 1 2 0 ** 1 2 3 0 1 3 0

x x x x x x x x x x x x x x

                              

Thay vào (*) :      2 1; 2 ; 1;2 , 1;0 1; 0 x y y x x x y x y            

Bài 4. Giải hệ phương trinh :  

 

2 2

2

1 8 1 2 2 4 3 2

3 7 2 2 2

y x

x y

y x

x y

 

         

Từ .  

  

2 2

2

1 8 1 2 2 4 3 2 1

3 7 2 2 2 2

y x

x y

y x

x y

 

         

. - Điều kiện : , 0 x y  - Từ (1) :      

4 4 2 2.2 3 2.2 3 2 x y x y    

- Xét hàm số :   4 3 ( ) 2. 3 0 '( ) 8 3 0 f t t t t f t t        . Chứng tỏ f(t) luôn đồng biến .

Do vậy để phương trình (1) có nghiệm chỉ khi :  2 4 * x y x y   

- Thay vào (2) :    

4 5 3 7 2 5 2 2

y y   . Xét hàm số : f(t)=

4 4 3 3 3 2 '( ) 4 .2 0 2 2

t t f t t      .

- Nhận xét : f(1)=2+ 3 7 2 2  . Suy ra t=1 là nghiệm duy nhất .  

1 4 4 1 5 ; ; 4 5 5 5 1 5

y x y x y y x

                       

Bài 5. Giải hệ phương trình sau :    2 2 1 1 1

6 2 1 4 6 1

x x y y

x x xy xy x

            

Từ :.         

2 2 2 2 1 1 1 1 1

6 2 1 4 6 1 6 2 1 4 6 1

x x y y x x y y

x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo