
Cẩm nang ôn luyện thi Đại học Toán học – Nguyễn Tất Thu.
210
§ 1. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Là hệ có dạng:
ax by c
a x b y c
+ = ′ ′ ′ + = trong đó a, b, c, a’, b’, c’ là các số thực cho
trước và a, b, a’, b’ không đồng thời bằng không.
Cách giải: Dùng định thức Crame
Ta có các định thức: x y
a c a b c b D ; D ; D a c a b c b = = = ′ ′ ′ ′ ′ ′ .
* Nếu D 0 ≠ thì hệ có nghiệm duy nhất: y x D D x ; y D D = = .
* Nếu x y D D D 0 = = = thì hệ vô số nghiệm:
x
c ax y (b 0) b
∈ − = ≠
¡
.
* Nếu x
y
D 0
D 0
D 0
= ≠ ≠
thì hệ đã cho vô nghiệm.
II. CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 4.1.1. Cho hệ phương trình: mx y m 2
4x my 3m 2
+ = + + = +
1. Giải và biện luận hệ đã cho
2. Tìm m để hệ đã cho nghiệm duy nhất (x; y) sao cho 2 2 P 2x y = + nhỏ nhất.
Lời giải.
1. Ta có: 2 m 1 D m 4 (m 2)(m 2) 4 m = = − = − +
2 x
m 2 1 D m m 2 (m 1)(m 2) 3m+2 m
+ = = − − = + −
2 y
m m 2 D 3m 2m 8 (m 2)(3m 4) 4 3m 2
+ = = − − = − + +
• D 0 m 2 ≠ ⇔ ≠± hệ đã cho có nghiệm duy nhất:
CHUYÊN ĐỀ - WWW.TOANMATH.COM
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
211
x
y
D m 1 x D m 2 D 3m 4 y D m 2
+ = = + + = = +
• D 0 m 2 = ⇔ = ± +) Với x m 2 D 0 = −⇒ ≠ nên hệ đã cho vô nghiệm
+) Với m 2 = , ta có hệ 2x y 4 x
4x 2y 8 y 4 2x
+ = ∈ ⇔ + = = −
¡ .
2. Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 2 ≠±
Khi đó:
x
y
D m 1 x D m 2 D 3m 4 y D m 2
+ = = + + = = +
nên
2 2 2
2 m 1 3m 4 11m 28m 18 P 2 m 2 m 2 m 4m 4
+ + + + = + = + + + +
Ta có 3 4(4m 5) 5 P' P' 0 m 4 (m 2)
+ = ⇒ = ⇔ = − + .
Do đó ta có: 1 minP 3 = đạt được khi 5 m 4 = − .
Vậy 5 m 4 = − là giá trị cần tìm.
Ví dụ 4.1.2. Tùy theo giá trị của tham số m, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức ( ) ( ) 2 2 P x 2my 1 mx 2y 2m 1 = − + + − + − .
Lời giải.
Xét hệ phương trình x 2my 1 0 x 2my 1
mx 2y 2m 1 0 mx 2y 2m 1
− + = − = − ⇔ − + − = − = − + (*)
Ta có: ( ) 2 1 2m D 2 m 1 , m 2
− = = − −
( ) 2 x
1 2m D 2 2m(2m 1) 2 2m m 1 2m 1 2
− − = = − − = − + + − + − ,
y
1 1 D m 1 m 2m 1
− = = − + − + .
• Nếu m 1 ≠− thì hệ (*) có nghiệm nên minP 0 =
• Nếu m 1 = − thì ta có: ( )
2 2 P x 2y 1 (x 2y 3) = + + + + +
Cẩm nang ôn luyện thi Đại học Toán học – Nguyễn Tất Thu.
212
Đặt t x 2y 1 = + + , suy ra 2 2 2 2 P t (t 2) 2t 4t 4 2(t 1) 2 2 = + + = + + = + + ≥
Đẳng thức xảy ra khi t 1 x 2y 2 0 = −⇔ + + = . Do đó minP 2 = .
Vậy 0 khi m 1 minP 2 khi m 1
≠− = = − .
Ví dụ 4.1.3. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2 x y x y 4 0
2x xy y 5x y 2 0
+ + + − =
+ − − + + = .
Lời giải.
Cách 1: Đặt 2 t x = . Khi đó hệ trở thành:
2
2 t x y y 4
2t (y 5)x y y 2
+ = − − +
+ − = − −
Xét hệ bậc nhất hai ẩn t và x.
Ta có: 1 1 D y 7 2 y 5 = = − − ,
2 2 x 2 1 y y 4 D 3y y 10 2 y y 2
− − + = = + − − −
2 3 2 t 2 y y 4 1 D y 3y 10y 18 y y 2 y 5
− − + = = − + + − − − − .
Vì y 7 = không là nghiệm của hệ nên suy ra:
t
x
D t D D 0 D x D
= ≠ ⇒ =
.
Vì
2 2 t x 2 D D t x D D = ⇒ =
2 3 2 2 2 t x D .D D (y 7)( y 3y 10y 18) (3y y 10) ⇔ = ⇔ − − + + − = + −
4 3 2 2 2 5y 2y 24y 34y 13 0 (y 1) (5y 8y 13) 0 ⇔ − − + − = ⇔ − + − =
y 1 x 1
13 4 y x 5 5
= ⇒ = ⇔ = − ⇒ = −
.
Vậy hệ có hai nghiệm: 4 13 (x;y) (1;1), ; 5 5 = − −
.
Cách 2: Ta có 2 2 2x xy y 5x y 2 0 + − − + + = 2 2 2x (y 5)x y y 2 0 ⇔ + − − + + = (*)
2 2 2 2 x (y 5) 8( y y 2) 9y 18y 9 (3y 3) ∆ = − − − + + = − + = −
Nên (*) có hai nghiệm: y 1 x 2
+ = và x 2 y = − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.